Trang chủ / Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt

Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt

Gặp một thuật ngữ chưa rõ? Tra thử ở đây.

Từ kỹ thuật, vận hành đến thị trường, đầu tư và mua sắm — giải thích ngắn gọn bằng ba thứ tiếng Anh – Nhật – Việt, đặt trong đúng bối cảnh ngành môi trường.


English日本語Tiếng ViệtGiải thích ngắnNhóm
Dewatering脱水Tách nước / khử nước bùnGiảm hàm lượng nước trong bùn để thành dạng bánh, dễ vận chuyển và xử lý.Vận hành
Thickening濃縮Cô đặc bùnTăng hàm lượng chất rắn của bùn loãng trước khi ép, bằng lắng trọng lực hoặc tuyển nổi.Vận hành
Sludge cake脱水ケーキBánh bùnBùn sau khi ép, ở dạng bán rắn; độ ẩm điển hình 60–85% tuỳ công nghệ.Vận hành
Filtrateろ液Nước lọcPhần nước tách ra khi ép bùn qua vật liệu lọc; thường đưa quay lại đầu vào xử lý.Vận hành
Centrate分離液Nước tách (ly tâm)Phần nước tách ra từ máy ly tâm; tương đương nước lọc của máy ép có màng.Vận hành
Cake dryness / dry solidsケーキ含水率Độ khô bánh bùn / hàm lượng chất rắnTỷ lệ % chất rắn trong bánh bùn sau ép; chỉ số hiệu năng chính của khâu tách nước.Vận hành
Cake moisture content含水率Độ ẩm bánh bùnTỷ lệ % nước trong bánh bùn; bằng 100% trừ đi độ khô.Vận hành
Solids capture rate / recovery回収率Hiệu suất thu hồi chất rắnTỷ lệ chất rắn giữ lại trong bánh (không lọt vào nước lọc); tốt thường trên 95%.Vận hành
Polymer doseポリマー注入率Liều polymerLượng polymer dùng trên mỗi tấn chất rắn khô; đơn vị kg/tấn DS hoặc g/kg.Vận hành
Jar testジャーテストThử keo tụ theo cốc (jar-test)Thử nhiều liều hoá chất trên các cốc mẫu để chọn loại và liều tối ưu.Vận hành
SV30 (30-min settled volume)30分沈降試験Thử lắng 30 phútĐo thể tích bùn lắng sau 30 phút trong ống 1 L; dùng để tính SVI và theo dõi bùn.Vận hành
SVI (sludge volume index)汚泥容量指標Chỉ số thể tích bùn (SVI)Thể tích 1 g bùn chiếm sau 30 phút lắng (mL/g); trên 150 thường báo bùn phồng do sợi.Vận hành
Return activated sludge (RAS)返送汚泥Bùn tuần hoànBùn từ bể lắng thứ cấp bơm quay lại bể hiếu khí để duy trì nồng độ vi sinh.Vận hành
Waste activated sludge (WAS)余剰汚泥Bùn hoạt tính dưPhần bùn sinh học lấy ra khỏi hệ để duy trì tuổi bùn; là bùn khó ép nhất.Vận hành
Primary sludge初沈汚泥Bùn sơ cấpBùn lắng ở bể lắng sơ cấp, giàu chất hữu cơ dễ phân huỷ, dễ keo tụ.Vận hành
Mixed sludge混合汚泥Bùn hỗn hợpHỗn hợp bùn sơ cấp và bùn sinh học dư, thường được xử lý chung.Vận hành
Sludge age / SRT汚泥日齢 (SRT)Tuổi bùnThời gian trung bình vi sinh lưu trong hệ; ảnh hưởng mạnh tới lắng và ép bùn.Vận hành
Hydraulic retention time (HRT)水理学的滞留時間Thời gian lưu thuỷ lựcThời gian trung bình nước lưu trong một bể; thể tích bể chia lưu lượng.Vận hành
Loading rate負荷率Tải trọngLượng chất ô nhiễm hoặc lưu lượng trên đơn vị thể tích / diện tích / thời gian.Vận hành
Surface loading rate水面積負荷Tải trọng bề mặtLưu lượng trên diện tích bề mặt bể lắng (m³/m²·h); vượt ngưỡng gây cuốn bùn.Vận hành
Sludge blanket汚泥界面Lớp bùn / mặt bùnRanh giới giữa lớp bùn nén ở đáy bể lắng và nước trong phía trên.Vận hành
Bulking sludgeバルキングBùn phồngBùn lắng kém, SVI cao, thường do vi sinh dạng sợi; gây cuốn bùn ra đầu ra.Vận hành
Foamingスカム / 発泡Nổi bọt / váng bọtVáng bọt nâu trên bể hiếu khí hoặc bể lắng, thường do vi khuẩn tạo bọt hoặc khí.Vận hành
Rising sludge汚泥浮上Bùn nổiBùn nổi lên mặt bể lắng do khí N₂ từ denitrat hoá, hoặc do sợi/quá tải.Vận hành
Conditioning汚泥調質Điều hoà bùnXử lý bùn bằng hoá chất (polymer, vôi) trước khi ép để cải thiện tách nước.Vận hành
Stabilization汚泥安定化Ổn định bùnGiảm khả năng phân huỷ và mùi của bùn, bằng phân huỷ kỵ khí/hiếu khí hoặc vôi.Vận hành
Filter cloth washing waterろ布洗浄水Nước rửa vải lọcNước phun rửa vải lọc của máy ép băng tải; tiêu thụ đáng kể, cần tính vào chi phí.Vận hành
Backwash逆洗Rửa ngượcCho nước (và khí) chảy ngược qua lớp lọc để rửa cặn bám tích luỹ.Vận hành
Turbidity濁度Độ đụcMức độ nước bị mờ do hạt lơ lửng; đơn vị NTU, chỉ tiêu chất lượng nước cơ bản.Vận hành
Color (Pt-Co)色度Độ màuCường độ màu của nước, đo theo thang platinum-cobalt; chỉ tiêu khó đạt với dệt nhuộm.Vận hành
Grit砂 / グリットCát / sạnHạt vô cơ nặng (cát, sỏi nhỏ) cần tách sớm để tránh mài mòn bơm và thiết bị ép.Vận hành
ScreeningsスクリーンかすRác chắnVật rắn thô giữ lại ở song/lưới chắn rác đầu vào nhà máy.Vận hành
ScumスカムVáng nổiLớp dầu mỡ, bọt và vật nổi trên mặt bể lắng, cần gạt và xử lý riêng.Vận hành
Sidestream / recycle stream返流水Dòng hồi lưu / dòng phụNước tách từ khâu xử lý bùn quay lại đầu vào; làm tăng tải nitơ nếu không xử lý riêng.Vận hành
Blowdownブロー / 排出水Nước xả bùDòng nước xả ra để giữ nồng độ muối/cặn trong hệ tuần hoàn ở ngưỡng cho phép.Vận hành
Makeup water補給水Nước bổ sungLượng nước sạch thêm vào để bù bay hơi và nước xả bù trong hệ tuần hoàn.Vận hành
Sludge yield汚泥発生率Suất phát sinh bùnKhối lượng bùn sinh ra trên mỗi kg BOD/COD xử lý; càng thấp càng ít chi phí bùn.Vận hành
Cake haulage / disposal cost汚泥処分費Chi phí vận chuyển và xử lý bánh bùnChi phí đem bánh bùn đi chôn lấp/đốt, tính theo tấn; thường là khoản OPEX lớn.Vận hành
Operating log / logbook運転日誌Nhật ký vận hànhSổ ghi thông số vận hành hằng ngày; cơ sở để phát hiện sớm bất thường.Vận hành
Startup / commissioning立ち上げ / 試運転Khởi động / chạy thửGiai đoạn đưa hệ thống vào hoạt động ổn định, hiệu chỉnh và nghiệm thu hiệu năng.Vận hành
Ramp-upランプアップTăng tải dầnNâng dần lưu lượng/tải sau khởi động để vi sinh và thiết bị thích nghi.Vận hành
Preventive maintenance予防保全Bảo trì phòng ngừaBảo trì theo lịch để ngăn hỏng hóc, thay vì sửa sau khi hỏng.Vận hành
Predictive maintenance予知保全Bảo trì dự đoánDùng cảm biến/dữ liệu (rung, nhiệt, dòng điện) để dự báo hỏng hóc trước khi xảy ra.Vận hành
DowntimeダウンタイムThời gian dừng máyThời gian thiết bị không chạy do hỏng hoặc bảo trì; chi phí ẩn lớn trong TCO.Vận hành
Bench-scale / pilot testベンチ試験 / パイロット試験Thử quy mô nhỏ / thử pilotThử nghiệm trên thiết bị nhỏ với bùn/nước thật trước khi quyết đầu tư quy mô lớn.Vận hành
Mass balance物質収支Cân bằng vật chấtTính toán dòng vào – ra của nước, chất rắn, chất ô nhiễm qua từng công đoạn.Vận hành
Composite sample混合試料Mẫu tổ hợpMẫu gộp nhiều lần lấy trong một khoảng thời gian để đại diện cho tải trung bình.Vận hành
Grab sampleスポット試料Mẫu đơnMẫu lấy một lần tại một thời điểm; phản ánh trạng thái tức thời.Vận hành
Design flow計画水量Lưu lượng thiết kếLưu lượng dùng để tính kích thước công trình, thường là lưu lượng giờ cao điểm.Vận hành
Peak factorピーク係数Hệ số giờ cao điểmTỷ số giữa lưu lượng đỉnh và lưu lượng trung bình, dùng khi thiết kế.Vận hành
Filter yield / throughput処理能力Năng suất máy épKhối lượng chất rắn khô xử lý trên đơn vị thời gian (kg DS/h) hoặc trên diện tích lọc.Vận hành
Odor nuisance complaint苦情 / 悪臭Khiếu nại mùiPhản ánh của cư dân về mùi; thường là lý do buộc nhà máy đầu tư khử mùi.Vận hành
Cake conveyingケーキ搬送Vận chuyển bánh bùnChuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng/xe bằng vít tải hoặc băng tải.Vận hành
Sludge dryness target目標含水率Độ ẩm bánh bùn mục tiêuMức độ ẩm cần đạt trong hợp đồng/thiết kế, làm cơ sở nghiệm thu.Vận hành
Screw pressスクリュープレスMáy ép trục vítÉp bùn bằng vít côn quay chậm trong lồng lọc; kín, điện thấp, ít người trực.Thiết bị
Belt filter pressベルトプレスMáy ép băng tảiÉp bùn giữa hai vải lọc chạy qua các trục; cần nhiều nước rửa vải liên tục.Thiết bị
Decanter centrifugeデカンタ型遠心分離機Máy ly tâm lắng (decanter)Tách nước bằng lực ly tâm ở tốc độ cao; công suất lớn nhưng điện năng rất cao.Thiết bị
Filter press (plate and frame)フィルタープレスMáy ép khung bảnBơm bùn áp lực cao vào các khoang vải; cho bánh khô nhất nhưng vận hành theo mẻ.Thiết bị
Membrane filter press隔膜式フィルタープレスMáy ép khung bản có màng épBản có màng bơm nước/khí nén ép thêm sau khi đầy khoang, giảm độ ẩm bánh vài %.Thiết bị
Rotary drum thickener回転ドラム濃縮機Máy cô đặc trống quayBùn keo tụ chảy qua trống lọc quay, nước thoát qua lưới; bước cô đặc trước ép.Thiết bị
Gravity belt thickener重力式ベルト濃縮機Máy cô đặc băng trọng lựcBùn keo tụ chảy trên băng lọc, nước thoát bằng trọng lực.Thiết bị
Multi-disc screw press (volute)ボリュートプレスMáy ép trục vít đĩa xoắnBiến thể trục vít dùng các vòng cố định và di động thay lồng lọc; ít tắc, ít rửa.Thiết bị
Multi-disc dewatering press多重板型脱水機Máy ép đĩa quay (multi-disc)Các đĩa lệch tâm quay tạo khe hở thay đổi để tự làm sạch bề mặt lọc; ít nước rửa.Thiết bị
Sludge dryer汚泥乾燥機Máy sấy bùnSấy bánh bùn bằng nhiệt để giảm khối lượng thêm; tốn năng lượng, dùng khi phí xử lý cao.Thiết bị
Electro-osmotic dewatering unit電気浸透脱水機Thiết bị ép bùn điện thẩm thấuDùng dòng điện một chiều đẩy nước ra khỏi bùn; bước ép sâu sau ép cơ học.Thiết bị
Thermal hydrolysis unit熱加水分解装置Thiết bị thuỷ phân nhiệtXử lý bùn ở nhiệt độ/áp suất cao trước phân huỷ kỵ khí để tăng khí và tách nước.Thiết bị
Sludge holding tank汚泥貯留槽Bể chứa bùnBể đệm chứa bùn trước khi ép, giúp máy ép chạy đều dù bùn về không liên tục.Thiết bị
Polymer make-up unitポリマー溶解装置Bộ pha polymerThiết bị pha polymer bột/nhũ tương thành dung dịch với thời gian già hoá phù hợp.Thiết bị
Progressive cavity pump一軸偏心ねじポンプBơm trục vít lệch tâm (bơm bùn)Bơm thể tích dùng cho bùn đặc, nhớt; lưu lượng ổn định, ít phụ thuộc áp.Thiết bị
Rotary lobe pumpロータリーローブポンプBơm cánh khế / lobeBơm thể tích hai rôto cánh, dùng cho bùn và chất lỏng có hạt.Thiết bị
Diaphragm pumpダイヤフラムポンプBơm màngBơm dùng màng đàn hồi, chịu được hoá chất ăn mòn và định lượng chính xác.Thiết bị
Dosing / metering pump定量ポンプBơm định lượngBơm cấp hoá chất theo lưu lượng đặt trước; dùng cho polymer, phèn, clo.Thiết bị
Submersible pump水中ポンプBơm chìmBơm đặt chìm trong nước/bùn, thường ở trạm bơm nước thải.Thiết bị
Aeration blowerブロワMáy thổi khíCấp không khí cho bể hiếu khí; là khoản tiêu thụ điện lớn nhất của nhà máy.Thiết bị
Fine bubble diffuser散気装置 (微細気泡)Đĩa/ống phân phối khí bọt mịnTạo bọt khí nhỏ để tăng hiệu suất truyền oxy; cần vệ sinh định kỳ tránh tắc.Thiết bị
Submersible mixer水中ミキサーMáy khuấy chìmGiữ bùn lơ lửng và trộn đều trong bể thiếu khí/điều hoà.Thiết bị
Clarifier / sedimentation tank沈殿池Bể lắngBể để chất rắn lắng xuống đáy tách khỏi nước; có lắng sơ cấp và lắng thứ cấp.Thiết bị
Lamella / inclined plate settler傾斜板沈殿装置Bể lắng tấm nghiêng (lamella)Dùng các tấm nghiêng tăng diện tích lắng hiệu dụng trong không gian nhỏ.Thiết bị
Dissolved air flotation (DAF)加圧浮上装置 (DAF)Tuyển nổi khí hoà tan (DAF)Bọt khí siêu nhỏ bám vào hạt/dầu mỡ đưa lên mặt để gạt; dùng cho nước nhiều FOG.Thiết bị
Bar screenバースクリーンSong chắn rácSong thép chắn vật rắn thô ở đầu vào; có loại cào rác thủ công và tự động.Thiết bị
Fine screen / drum screen微細目スクリーンLưới chắn tinh / lưới trốngLưới lỗ nhỏ (1–6 mm) tách rác mịn, xơ sợi trước xử lý sinh học.Thiết bị
Grit chamber沈砂池Bể lắng cátBể giảm vận tốc để cát và sạn lắng, tách khỏi chất hữu cơ nhẹ hơn.Thiết bị
Equalization tank流量調整槽Bể điều hoàBể đệm hấp thụ dao động lưu lượng và tải trước khi vào xử lý sinh học.Thiết bị
Aeration tank / bioreactor曝気槽 / 反応槽Bể hiếu khí / bể phản ứng sinh họcBể có vi sinh và sục khí phân huỷ chất hữu cơ; trái tim của xử lý sinh học.Thiết bị
MBBR (moving bed biofilm reactor)流動床法 (MBBR)Bể sinh học màng vi sinh giá thể chuyển độngVi sinh bám trên giá thể nhựa lơ lửng; tăng công suất mà không tăng thể tích nhiều.Thiết bị
MBR (membrane bioreactor)膜分離活性汚泥法 (MBR)Bể sinh học kết hợp màng lọcThay bể lắng thứ cấp bằng màng lọc; nước ra rất trong nhưng cần rửa màng, tốn điện.Thiết bị
SBR (sequencing batch reactor)回分式活性汚泥法 (SBR)Bể phản ứng theo mẻ (SBR)Một bể thực hiện lần lượt các pha: nạp, phản ứng, lắng, rút nước; linh hoạt, ít thiết bị.Thiết bị
Trickling filter散水ろ床Bể lọc sinh học nhỏ giọtNước thải chảy qua lớp vật liệu có màng vi sinh; ít điện nhưng khó kiểm soát.Thiết bị
UASB reactorUASB槽Bể kỵ khí dòng chảy ngược qua lớp bùn (UASB)Bùn hạt kỵ khí giữ lại trong bể, nước chảy ngược lên; tải cao, thu biogas.Thiết bị
Anaerobic digester嫌気性消化槽Bể phân huỷ kỵ khíBể kín, gia nhiệt, khuấy trộn để phân huỷ bùn thành biogas trong 15–30 ngày.Thiết bị
Covered anaerobic lagoon被覆型嫌気ラグーンHồ kỵ khí phủ bạtHồ lớn phủ màng HDPE thu biogas; đầu tư thấp, phổ biến ở trại chăn nuôi.Thiết bị
Biogas holderガスホルダーBồn chứa biogasBồn đệm chứa biogas để cấp đều cho máy phát điện hoặc lò hơi.Thiết bị
Gas engine / CHPガスエンジン (コジェネ)Máy phát điện khí / đồng phátĐộng cơ chạy biogas phát điện và tận dụng nhiệt thải; cần khử H₂S và sấy khí.Thiết bị
Biofilter (odor)生物脱臭装置Lọc mùi sinh học (biofilter)Khí mùi qua lớp vật liệu có vi sinh, chất gây mùi bị phân huỷ; cần diện tích, độ ẩm.Thiết bị
Biotrickling filterバイオトリクリングフィルターLọc mùi sinh học tưới (biotrickling)Biofilter có tuần hoàn nước dinh dưỡng; chịu tải H₂S cao hơn, gọn hơn.Thiết bị
Activated carbon adsorber活性炭吸着塔Tháp hấp phụ than hoạt tínhThan hoạt tính hấp phụ H₂S và hợp chất bay hơi; đơn giản, chi phí thay than theo tải.Thiết bị
Chemical scrubber薬液洗浄塔Tháp rửa hoá họcPhun dung dịch NaOH/NaOCl hấp thụ khí mùi; xử lý tải cao, tốn hoá chất.Thiết bị
UV disinfection紫外線消毒Khử trùng bằng tia UVĐèn UV phá ADN vi sinh; không sinh sản phẩm phụ nhưng cần nước trong và bảo trì đèn.Thiết bị
Chlorination / dechlorination塩素消毒 / 脱塩素Khử trùng bằng clo / khử clo dưClo diệt vi sinh; sau đó thường phải khử clo dư trước khi xả để không hại thuỷ sinh.Thiết bị
Ozone generatorオゾン発生装置Máy tạo ozoneOzone oxy hoá mạnh, khử màu và vi sinh; OPEX cao do tiêu thụ điện.Thiết bị
Reverse osmosis (RO)逆浸透膜 (RO)Thẩm thấu ngược (RO)Màng áp lực cao loại gần hết muối và chất hoà tan; dùng cho tái sử dụng cấp cao.Thiết bị
Ultrafiltration (UF)限外ろ過膜 (UF)Siêu lọc (UF)Màng loại chất keo, vi sinh, hạt lớn; thường là bước tiền xử lý cho RO.Thiết bị
Nanofiltration (NF)ナノろ過膜 (NF)Lọc nano (NF)Màng giữa UF và RO, loại một phần ion đa hoá trị và phân tử hữu cơ.Thiết bị
Ion exchange resinイオン交換樹脂Nhựa trao đổi ionHạt nhựa đổi ion không mong muốn lấy ion vô hại; dùng khử cứng, khử khoáng.Thiết bị
Sand filter砂ろ過Lọc cátLớp cát (và than antraxit) giữ hạt lơ lửng còn lại sau lắng; cần rửa ngược định kỳ.Thiết bị
Cloth media disc filterディスクフィルターLọc đĩa vảiĐĩa phủ vải lọc quay, lọc nước sau lắng đạt độ đục rất thấp trong diện tích nhỏ.Thiết bị
Clarifier scraper汚泥かき寄せ機Cào gom bùnCơ cấu quay gom bùn lắng về hố thu ở đáy bể lắng.Thiết bị
Sludge conveyor汚泥コンベアBăng tải bùnVít tải hoặc băng tải chuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng chứa/xe.Thiết bị
Roll-off container汚泥コンテナThùng chứa bánh bùnThùng kín để chứa và vận chuyển bánh bùn đến nơi xử lý.Thiết bị
Flow meter流量計Đồng hồ đo lưu lượngĐo lưu lượng nước/bùn; dạng điện từ phổ biến cho nước thải.Thiết bị
Level sensorレベルセンサーCảm biến mứcĐo mức nước/bùn trong bể để điều khiển bơm và cảnh báo tràn.Thiết bị
DO probeDO計 (溶存酸素計)Đầu dò oxy hoà tan (DO)Đo nồng độ oxy hoà tan trong bể hiếu khí để điều khiển máy thổi khí.Thiết bị
pH / ORP probepH計 / ORP計Đầu dò pH / thế oxy hoá khử (ORP)Theo dõi pH và ORP để điều khiển châm hoá chất và kiểm soát quá trình.Thiết bị
Online MLSS analyzerMLSS計Máy đo MLSS trực tuyếnĐo nồng độ bùn trong bể hiếu khí liên tục, thay cho lấy mẫu thủ công.Thiết bị
Sludge blanket detector汚泥界面計Cảm biến mặt bùnĐo độ cao lớp bùn trong bể lắng để điều khiển bơm bùn tuần hoàn/dư.Thiết bị
Variable frequency drive (VFD)インバータBiến tầnĐiều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu; tiết kiệm điện lớn cho bơm và máy thổi khí.Thiết bị
SCADA監視制御システム (SCADA)Hệ giám sát điều khiển (SCADA)Phần mềm giám sát và điều khiển toàn nhà máy từ phòng vận hành.Thiết bị
PLCPLC / シーケンサBộ điều khiển logic khả trình (PLC)Máy tính công nghiệp điều khiển trình tự thiết bị theo chương trình.Thiết bị
Flocculation凝集Keo tụ – tạo bôngDùng polymer để hạt mịn kết thành bông lớn, dễ lắng và dễ tách nước.Hoá học nước
Coagulation凝結Keo tụ (trung hoà điện tích)Trung hoà điện tích bề mặt hạt keo bằng muối kim loại trước khi tạo bông.Hoá học nước
Polymer / polyelectrolyte高分子凝集剤Polymer keo tụHợp chất cao phân tử (cation/anion/non-ion) tạo bông bùn; liều 0,5–1% trên chất rắn khô.Hoá học nước
Cationic polymerカチオン系ポリマーPolymer cationPolymer tích điện dương, dùng phổ biến nhất cho bùn hữu cơ và bùn hoạt tính dư.Hoá học nước
Anionic polymerアニオン系ポリマーPolymer anionPolymer tích điện âm, hợp với bùn vô cơ, bùn khoáng.Hoá học nước
Nonionic polymerノニオン系ポリマーPolymer non-ionPolymer không tích điện, dùng trong một số trường hợp bùn đặc biệt.Hoá học nước
Charge density電荷密度Mật độ điện tíchMức độ ion hoá của polymer; chọn theo điện tích bề mặt của hạt bùn.Hoá học nước
Molecular weight分子量Khối lượng phân tửKích thước chuỗi polymer; phân tử lượng cao tạo bông to, khoẻ hơn.Hoá học nước
Emulsion polymerエマルジョンポリマーPolymer nhũ tươngPolymer dạng lỏng pha nhanh, tiện tự động hoá, nhưng đắt hơn và hạn dùng ngắn.Hoá học nước
Powder / dry polymer粉末ポリマーPolymer bộtPolymer khô cần 30–60 phút hoà tan; chi phí hoạt chất thấp hơn nhũ tương.Hoá học nước
Alum / aluminium sulfate硫酸アルミニウムPhèn nhômMuối keo tụ phổ biến, rẻ; tạo bùn hydroxit nhôm, nhạy với pH.Hoá học nước
Ferric chloride塩化第二鉄Phèn sắt (III) cloruaChất keo tụ mạnh, hiệu quả rộng pH; dùng cả để khử phốt-pho và kiểm soát H₂S.Hoá học nước
PAC (poly-aluminium chloride)ポリ塩化アルミニウム (PAC)PAC (poly nhôm clorua)Chất keo tụ nhôm bán trung hoà sẵn, ít làm giảm độ kiềm, tạo bông nhanh.Hoá học nước
Lime / calcium hydroxide消石灰Vôi tôiNâng pH, hỗ trợ khử phốt-pho, ổn định và khử trùng bùn; làm tăng khối lượng bùn.Hoá học nước
Poly-ferric sulfateポリ硫酸鉄Poly sắt sunfatMuối sắt dùng keo tụ và kiểm soát mùi H₂S trong đường ống bùn.Hoá học nước
Optimum dose (jar test)最適注入率Liều tối ưu (jar-test)Liều nhỏ nhất cho bông chắc và nước trong; xác định bằng thử trên cốc.Hoá học nước
pH水素イオン指数 (pH)Độ pHThang 0–14 chỉ tính axit/bazơ; nhiều quá trình sinh học và keo tụ chỉ tối ưu trong khoảng hẹp.Hoá học nước
Alkalinityアルカリ度Độ kiềmKhả năng đệm pH của nước; nitrat hoá tiêu thụ độ kiềm, cần bổ sung nếu thiếu.Hoá học nước
Hardness硬度Độ cứngHàm lượng Ca²⁺, Mg²⁺; gây đóng cặn thiết bị và màng, cần khử khi tái sử dụng.Hoá học nước
Conductivity / EC電気伝導率Độ dẫn điệnChỉ số gián tiếp cho tổng chất khoáng hoà tan; theo dõi hiệu suất RO và độ mặn.Hoá học nước
TDS (total dissolved solids)溶解性物質 (TDS)Tổng chất rắn hoà tanKhối lượng chất hoà tan trong nước; giới hạn quan trọng cho tái sử dụng.Hoá học nước
TSS (total suspended solids)浮遊物質 (SS)Tổng chất rắn lơ lửngKhối lượng hạt không tan lọc được; chỉ tiêu xả thải và hiệu suất lắng cơ bản.Hoá học nước
BOD (biochemical oxygen demand)生物化学的酸素要求量 (BOD)Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD)Lượng oxy vi sinh cần để phân huỷ chất hữu cơ trong 5 ngày; chỉ tiêu ô nhiễm hữu cơ.Hoá học nước
COD (chemical oxygen demand)化学的酸素要求量 (COD)Nhu cầu oxy hoá học (COD)Lượng oxy cần để oxy hoá hoá học toàn bộ chất hữu cơ; đo nhanh hơn BOD.Hoá học nước
BOD/COD ratioBOD/COD比Tỷ lệ BOD/CODChỉ số khả năng phân huỷ sinh học; thấp (dưới 0,3) nghĩa là nhiều chất khó phân huỷ.Hoá học nước
TOC (total organic carbon)全有機炭素 (TOC)Tổng cacbon hữu cơĐo lượng cacbon hữu cơ, thay thế nhanh cho BOD/COD trong theo dõi trực tuyến.Hoá học nước
Total nitrogen (TN)全窒素 (T-N)Tổng nitơTổng các dạng nitơ (hữu cơ, amoni, nitrit, nitrat); chỉ tiêu xả thải quan trọng.Hoá học nước
Ammonia nitrogen (NH4-N)アンモニア性窒素Nitơ amoniDạng nitơ từ phân huỷ protein/urê; độc với thuỷ sinh, cần nitrat hoá.Hoá học nước
Nitrate / nitrite硝酸 / 亜硝酸Nitrat / nitritSản phẩm của nitrat hoá; nitrat cần khử tiếp bằng denitrat hoá để giảm tổng nitơ.Hoá học nước
Total phosphorus (TP)全りん (T-P)Tổng phốt-phoChỉ tiêu gây phú dưỡng; khử bằng hoá học (muối kim loại) hoặc sinh học.Hoá học nước
Orthophosphateオルトりん酸Phốt-phát hoà tan (orthophosphate)Dạng phốt-pho phản ứng, dễ khử bằng kết tủa với sắt/nhôm/canxi.Hoá học nước
FOG (fats, oils, grease)油分 (ノルマルヘキサン抽出物質)Dầu, mỡ (FOG)Chất béo trong nước thải thực phẩm; cần tách trước sinh học để tránh ức chế và tắc.Hoá học nước
Surfactant界面活性剤Chất hoạt động bề mặtTừ chất tẩy rửa; gây bọt và có thể ức chế truyền oxy; chỉ tiêu xả thải một số ngành.Hoá học nước
Heavy metals重金属Kim loại nặngCr, Ni, Cu, Zn, Pb…; độc, không phân huỷ, tích luỹ trong bùn; giới hạn nghiêm ngặt.Hoá học nước
Sulfide / H2S硫化物 / 硫化水素Sunfua / khí H₂SSinh ra khi nước thải yếm khí; gây mùi trứng thối, ăn mòn bê tông và kim loại.Hoá học nước
Chlorine residual残留塩素Clo dưLượng clo còn lại sau khử trùng; cần đủ để diệt khuẩn nhưng phải khử trước khi xả.Hoá học nước
Dissolved oxygen (DO)溶存酸素 (DO)Oxy hoà tan (DO)Nồng độ oxy trong nước; bể hiếu khí thường duy trì 1,5–2,5 mg/L.Hoá học nước
Redox potential (ORP)酸化還元電位 (ORP)Thế oxy hoá khử (ORP)Chỉ số cho biết môi trường đang hiếu khí, thiếu khí hay kỵ khí.Hoá học nước
Struviteストルバイト (MAP)Struvite (MgNH4PO4)Tinh thể kết tủa từ P và amoni; gây tắc đường ống bùn, nhưng có thể thu hồi làm phân bón.Hoá học nước
Scaling / foulingスケーリング / ファウリングĐóng cặn / bám bẩn màngTích luỹ khoáng, chất hữu cơ hoặc vi sinh làm giảm hiệu suất màng và đường ống.Hoá học nước
Volatile solids (VS)強熱減量 (VS)Chất rắn bay hơi (VS)Phần chất rắn mất khi nung ở 550°C — xấp xỉ phần hữu cơ trong bùn.Hoá học nước
Fixed / inorganic solids灰分Chất rắn cố định / troPhần vô cơ còn lại sau khi nung; bùn nhiều tro thường dễ ép hơn.Hoá học nước
Specific resistance to filtration (SRF)比抵抗Sức cản lọc riêng (SRF)Chỉ số đo mức độ khó tách nước của bùn; càng cao càng khó ép.Hoá học nước
Capillary suction time (CST)毛管吸引時間 (CST)Thời gian hút mao dẫn (CST)Phép thử nhanh đánh giá khả năng nhả nước của bùn sau điều hoà polymer.Hoá học nước
Zeta potentialゼータ電位Thế zetaĐiện thế bề mặt hạt keo; gần 0 nghĩa là hạt dễ kết bông.Hoá học nước
Free ammonia (NH3)遊離アンモニアAmoniac tự do (NH₃)Dạng NH₃ không ion hoá, độc với vi sinh nitrat hoá và methanogen ở pH và nhiệt độ cao.Hoá học nước
Chemical oxygen demand fractionationCOD分画Phân đoạn CODChia COD thành phần dễ phân huỷ, chậm, và trơ; cơ sở để mô phỏng và thiết kế.Hoá học nước
Activated sludge活性汚泥Bùn hoạt tínhQuần thể vi sinh lơ lửng xử lý chất hữu cơ bằng quá trình hiếu khí.Vi sinh
MLSS活性汚泥浮遊物質 (MLSS)Nồng độ bùn hoạt tính (MLSS)Khối lượng chất rắn lơ lửng trong bể hiếu khí (mg/L); chỉ số vận hành cơ bản.Vi sinh
MLVSSMLVSSNồng độ bùn hoạt tính bay hơi (MLVSS)Phần hữu cơ (sinh khối sống) trong MLSS; phản ánh lượng vi sinh thực sự.Vi sinh
F/M ratioF/M比 (BOD-SS負荷)Tỷ lệ thức ăn / vi sinh (F/M)Lượng chất hữu cơ nạp trên mỗi kg vi sinh mỗi ngày; điều khiển tốc độ tăng trưởng bùn.Vi sinh
Nitrification硝化Nitrat hoáVi khuẩn oxy hoá amoni thành nitrit rồi nitrat; cần oxy, tuổi bùn dài, tiêu thụ độ kiềm.Vi sinh
Denitrification脱窒Khử nitrat (denitrat hoá)Vi khuẩn khử nitrat thành khí N₂ trong điều kiện thiếu khí; cần nguồn cacbon.Vi sinh
AnammoxアナモックスAnammox (oxy hoá amoni kỵ khí)Vi khuẩn chuyển amoni + nitrit thẳng thành N₂; tiết kiệm oxy và cacbon, dùng cho dòng phụ.Vi sinh
Nitrifiers (AOB/NOB)硝化菌Vi khuẩn nitrat hoá (AOB/NOB)Nhóm oxy hoá amoni (AOB) và oxy hoá nitrit (NOB); tăng trưởng chậm, nhạy với sốc tải.Vi sinh
Heterotrophs従属栄養細菌Vi khuẩn dị dưỡngVi sinh dùng chất hữu cơ làm nguồn cacbon và năng lượng; chủ lực xử lý BOD.Vi sinh
Autotrophs独立栄養細菌Vi khuẩn tự dưỡngVi sinh dùng CO₂ làm nguồn cacbon (ví dụ vi khuẩn nitrat hoá).Vi sinh
Filamentous bacteria糸状性細菌Vi khuẩn dạng sợiVi sinh mọc thành sợi dài; một ít giúp bông chắc, nhiều gây bùn phồng, lắng kém.Vi sinh
EPS (extracellular polymeric substances)菌体外高分子物質 (EPS)Chất cao phân tử ngoại bào (EPS)Chất nhầy vi sinh tiết ra giữ nước và kết dính bông; nhiều EPS làm bùn khó ép.Vi sinh
FlocフロックBông bùnCụm vi sinh, chất hữu cơ và hạt kết lại; kích thước và độ chắc quyết định lắng và ép.Vi sinh
Sludge settleability汚泥沈降性Khả năng lắng của bùnMức độ bùn tách khỏi nước khi lắng tĩnh; đánh giá bằng SV30 và SVI.Vi sinh
Anaerobic digestion嫌気性消化Phân huỷ kỵ khíPhân huỷ chất hữu cơ không có oxy, tạo biogas và giảm khối lượng bùn.Vi sinh
Methanogensメタン生成菌Vi khuẩn sinh mê-tanVi sinh kỵ khí chuyển axit hữu cơ thành CH₄; nhạy với pH, nhiệt độ, chất độc.Vi sinh
Acidogenesis酸生成Sinh axitGiai đoạn đầu của phân huỷ kỵ khí, tạo axit béo dễ bay hơi (VFA).Vi sinh
Volatile fatty acids (VFA)揮発性脂肪酸 (VFA)Axit béo dễ bay hơi (VFA)Sản phẩm trung gian trong bể kỵ khí; VFA tích tụ báo hiệu bể mất cân bằng.Vi sinh
BiogasバイオガスKhí sinh học (biogas)Hỗn hợp chủ yếu CH₄ (50–70%) và CO₂ từ phân huỷ kỵ khí; nhiên liệu tái tạo.Vi sinh
Methane yieldメタン発生量Suất sinh mê-tanThể tích CH₄ thu được trên mỗi kg chất rắn bay hơi phân huỷ.Vi sinh
Volatile solids reductionVS分解率Hiệu suất phân huỷ chất rắn bay hơiTỷ lệ % chất hữu cơ bị phân huỷ trong bể kỵ khí; thường 40–55%.Vi sinh
Mesophilic / thermophilic中温 / 高温Ưa ấm / ưa nóngChế độ nhiệt của bể kỵ khí: ~35°C (ưa ấm) hoặc ~55°C (ưa nóng, nhanh hơn nhưng nhạy hơn).Vi sinh
Inhibition阻害Ức chế (vi sinh)Vi sinh bị chậm hoặc chết do độc chất, sốc tải, pH, NH₃ tự do hoặc H₂S cao.Vi sinh
Toxic shock毒物ショックSốc độc chấtMột đợt chất độc đột ngột làm hỏng hệ vi sinh; phục hồi mất nhiều tuần.Vi sinh
BioaugmentationバイオオーグメンテーションBổ sung chế phẩm vi sinhCấy thêm chủng vi sinh để khởi động nhanh hoặc phục hồi hệ sau sự cố.Vi sinh
Seed sludge種汚泥Bùn giốngBùn từ một hệ đang chạy ổn định dùng để cấy khởi động hệ mới.Vi sinh
Sludge dewaterability汚泥脱水性Khả năng tách nước của bùnMức độ dễ nhả nước của bùn; phụ thuộc tuổi bùn, EPS, tỷ lệ vô cơ, loại nguồn.Vi sinh
Pin flocピンフロックBông vụnBông bùn nhỏ, rời rạc không kết lại; thường do bùn quá già, nước ra đục.Vi sinh
Sludge wasting汚泥引き抜きRút bùn dưLấy bớt bùn khỏi hệ mỗi ngày để giữ tuổi bùn mục tiêu.Vi sinh
Endogenous respiration内生呼吸Hô hấp nội sinhVi sinh tự phân huỷ khi thiếu thức ăn; xảy ra khi tuổi bùn cao, giảm lượng bùn.Vi sinh
Dispersed growth分散増殖Tăng trưởng phân tánVi sinh không kết bông, lơ lửng rời rạc; nước ra đục, thường do sốc tải hoặc độc chất.Vi sinh
Viscous bulking粘性バルキングBùn phồng nhớtBùn phồng do EPS quá nhiều (không do sợi); thường vì thiếu dinh dưỡng N/P.Vi sinh
Nutrient ratio (BOD:N:P)栄養バランスTỷ lệ dinh dưỡng (BOD:N:P)Tỷ lệ ~100:5:1 cần cho vi sinh khoẻ; thiếu N hoặc P gây bùn phồng nhớt.Vi sinh
OUR / SOUR酸素利用速度 (OUR)Tốc độ tiêu thụ oxy (OUR/SOUR)Đo hoạt tính vi sinh qua tốc độ dùng oxy; SOUR là OUR trên mỗi g bùn.Vi sinh
BiofilmバイオフィルムMàng vi sinh (biofilm)Lớp vi sinh bám trên giá thể trong MBBR, trickling filter, biofilter.Vi sinh
Phosphorus accumulating organisms (PAO)りん蓄積細菌 (PAO)Vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO)Vi sinh hấp thu dư phốt-pho trong pha hiếu khí; nền tảng khử P sinh học (EBPR).Vi sinh
EBPR生物学的りん除去 (EBPR)Khử phốt-pho sinh học tăng cường (EBPR)Xen kẽ pha kỵ khí – hiếu khí để PAO lấy phốt-pho ra khỏi nước qua bùn dư.Vi sinh
Simultaneous nitrification-denitrification (SND)同時硝化脱窒Nitrat hoá – khử nitrat đồng thờiCả hai quá trình xảy ra trong cùng một bể nhờ chênh lệch oxy trong bông bùn.Vi sinh
Microbial community (microscopy)微生物相Hệ vi sinh vật (soi kính)Quan sát protozoa, metazoa, sợi… dưới kính hiển vi để đánh giá sức khoẻ bùn.Vi sinh
Rotifers / stalked ciliatesワムシ / 有柄繊毛虫Trùng bánh xe / trùng lông có cuốngSinh vật chỉ thị bùn khoẻ, tuổi bùn ổn định, nước ra trong.Vi sinh
Nocardia / Microthrixノカルディア / ミクロスリックスNhóm vi khuẩn tạo bọtVi khuẩn sợi ưa mỡ gây váng bọt nâu dai trên bể hiếu khí; liên quan tuổi bùn cao, dầu mỡ.Vi sinh
Screw flight / augerスクリュー羽根Cánh vít / trục vít épBộ phận vít côn của máy ép trục vít; mòn theo thời gian, là phụ tùng chính.Cơ khí
Filter cloth / filter beltろ布 / ろ過ベルトVải lọc / băng lọcVật liệu lọc của máy ép băng/khung bản; chọn theo độ thấm và độ bền; thay định kỳ.Cơ khí
Filter mediaろ材Vật liệu lọcCát, than, sỏi, vải hoặc màng giữ hạt lơ lửng; đặc trưng bởi kích thước lỗ.Cơ khí
Bowl and scroll (centrifuge)ボウル / スクリューNồi và vít tải (ly tâm)Nồi quay tốc độ cao và vít tải trong bằng lệch tốc; chi tiết chịu mài mòn nặng.Cơ khí
Differential speed差速Tốc độ vi sai (ly tâm)Chênh lệch tốc độ giữa nồi và vít tải; điều chỉnh để cân bằng độ khô bánh và thu hồi.Cơ khí
Wear plate / linerライナー / 摩耗板Tấm chống mài mònLớp lót thay được ở nơi bùn có sạn tiếp xúc mạnh, bảo vệ thân thiết bị.Cơ khí
Bearing軸受 (ベアリング)Ổ trục / vòng biĐỡ trục quay; hỏng ổ trục là nguyên nhân dừng máy phổ biến, cần bôi trơn đúng.Cơ khí
Gearbox / reducer減速機Hộp giảm tốcGiảm tốc độ và tăng mô-men từ động cơ tới trục vít/trống; kiểm tra dầu định kỳ.Cơ khí
Mechanical sealメカニカルシールPhớt cơ khíLàm kín chỗ trục xuyên qua vỏ bơm/thiết bị; rò phớt là lỗi thường gặp.Cơ khí
Hydraulic cylinder油圧シリンダーXy-lanh thuỷ lựcTạo lực ép cho máy khung bản hoặc cơ cấu nén; kiểm tra rò dầu và áp.Cơ khí
Hydraulic power pack油圧ユニットTrạm nguồn thuỷ lựcBơm, bồn dầu, van điều khiển cấp dầu áp lực cho các xy-lanh ép.Cơ khí
CouplingカップリングKhớp nối trụcNối trục động cơ với trục thiết bị; loại đàn hồi giảm rung và lệch tâm.Cơ khí
V-beltVベルトDây đai truyền độngTruyền lực từ động cơ; giãn/mòn theo thời gian, cần căn chỉnh và thay.Cơ khí
High-efficiency motor (IE3/IE4)高効率電動機 (IE3/IE4)Động cơ điện hiệu suất caoĐộng cơ theo cấp hiệu suất; cấp cao giảm điện năng suốt vòng đời.Cơ khí
Skid / frameスキッド / 架台Khung bệ / skidKết cấu đỡ và định vị thiết bị; skid lắp sẵn giúp lắp đặt nhanh tại hiện trường.Cơ khí
Torque and thrustトルク / スラストMô-men xoắn và lực dọc trụcTải tác dụng lên trục vít và ổ trục; thiết kế phải chịu được khi bùn đặc/tắc.Cơ khí
Vibration analysis振動診断Phân tích rung độngĐo phổ rung để phát hiện mất cân bằng, lệch trục, hỏng ổ trước khi hỏng nặng.Cơ khí
Corrosion allowance腐食代Lượng dư ăn mònBề dày thép cộng thêm để bù ăn mòn trong tuổi thọ thiết kế của bồn/kết cấu.Cơ khí
Stainless steel (SUS304/316)ステンレス鋼 (SUS304/316)Thép không gỉ (304/316)Vật liệu chống ăn mòn cho thiết bị xử lý nước; 316 chịu clorua tốt hơn.Cơ khí
HDPE / FRPHDPE / FRPNhựa HDPE / composite FRPVật liệu bồn, đường ống, màng phủ chịu hoá chất và không gỉ.Cơ khí
Abrasion / erosion摩耗 / エロージョンMài mòn / xói mònHao mòn bề mặt do hạt rắn trong bùn; nặng nhất ở bơm, vít ép, nồi ly tâm.Cơ khí
CavitationキャビテーションXâm thực (cavitation)Bọt hơi hình thành và vỡ trong bơm khi áp hút quá thấp; gây rỗ và ồn, hỏng cánh bơm.Cơ khí
NPSH有効吸込みヘッド (NPSH)Cột áp hút dương thực (NPSH)Áp dự trữ tại cửa hút bơm để tránh xâm thực; NPSH khả dụng phải lớn hơn yêu cầu.Cơ khí
Shaft alignment芯出しCăn tâm trụcChỉnh đồng tâm động cơ – thiết bị; lệch tâm làm mòn ổ trục và khớp nối nhanh.Cơ khí
Lubrication schedule給脂計画Lịch bôi trơnKế hoạch tra mỡ/thay dầu theo giờ chạy; bỏ sót là nguyên nhân hỏng ổ trục hàng đầu.Cơ khí
Effluent standard排水基準Quy chuẩn nước thải đầu raGiới hạn các thông số ô nhiễm được phép xả; ở Việt Nam theo QCVN tương ứng.Pháp lý–tiêu chuẩn
QCVN 40 (industrial wastewater)QCVN 40 (工業排水)QCVN 40 – nước thải công nghiệpQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp của Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
QCVN 62 (livestock wastewater)QCVN 62 (畜産排水)QCVN 62 – nước thải chăn nuôiQuy chuẩn về nước thải chăn nuôi của Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
QCVN 13 (textile dyeing)QCVN 13 (染色排水)QCVN 13 – nước thải dệt nhuộmQuy chuẩn về nước thải công nghiệp dệt nhuộm của Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Kq, Kf coefficientsKq・Kf係数Hệ số Kq, KfHệ số điều chỉnh giới hạn xả theo nguồn tiếp nhận (Kq) và lưu lượng thải (Kf) trong QCVN.Pháp lý–tiêu chuẩn
Discharge / environmental license排水許可 / 環境許可Giấy phép xả thải / giấy phép môi trườngVăn bản cho phép xả nước thải với các điều kiện và thông số giám sát cụ thể.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental impact assessment (EIA)環境影響評価Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)Hồ sơ đánh giá tác động trước khi triển khai dự án; điều kiện để được cấp phép.Pháp lý–tiêu chuẩn
Compliance monitoring自主モニタリングQuan trắc tự động / định kỳNghĩa vụ đo và báo cáo thông số nước thải; trạm quan trắc tự động cho cơ sở lớn.Pháp lý–tiêu chuẩn
Hazardous waste有害廃棄物Chất thải nguy hạiChất thải có đặc tính độc, ăn mòn, cháy nổ; bùn hoá lý một số ngành thuộc loại này.Pháp lý–tiêu chuẩn
Waste manifestマニフェストChứng từ chuyển giao chất thảiHồ sơ theo dõi bùn/chất thải từ nơi phát sinh đến nơi xử lý hợp pháp.Pháp lý–tiêu chuẩn
Sludge classification汚泥の分類Phân loại bùn thảiXác định bùn là chất thải thông thường hay nguy hại; quyết định phương án và chi phí xử lý.Pháp lý–tiêu chuẩn
Landfill / incineration / co-processing埋立 / 焼却 / 原燃料化Chôn lấp / đốt / đồng xử lýCác hướng xử lý cuối cho bánh bùn; đồng xử lý trong lò xi măng ngày càng phổ biến.Pháp lý–tiêu chuẩn
Land application / composting農地還元 / コンポストBón ruộng / ủ compostTận dụng bùn hữu cơ làm phân sau khi ổn định và đạt ngưỡng kim loại/vi sinh.Pháp lý–tiêu chuẩn
Extended Producer Responsibility (EPR)拡大生産者責任 (EPR)Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR)Cơ chế buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm thu gom, xử lý sản phẩm sau tiêu dùng.Pháp lý–tiêu chuẩn
JIS standardJIS規格Tiêu chuẩn JISBộ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản; nhiều thiết bị Nhật chế tạo theo JIS.Pháp lý–tiêu chuẩn
TCVN standardTCVN規格Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)Bộ tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam về vật liệu, thử nghiệm, thiết kế.Pháp lý–tiêu chuẩn
ISO 14001ISO 14001ISO 14001 (hệ quản lý môi trường)Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường của tổ chức.Pháp lý–tiêu chuẩn
Conformity certificate適合証明 / 型式承認Chứng nhận hợp quy / hợp chuẩnXác nhận sản phẩm đáp ứng quy chuẩn/tiêu chuẩn; cần cho nhập khẩu và nghiệm thu.Pháp lý–tiêu chuẩn
CE markingCEマーキングDấu CEDấu chứng nhận sản phẩm đáp ứng quy định an toàn của EU; thường có trên thiết bị nhập.Pháp lý–tiêu chuẩn
Occupational safety (confined space, LOTO)労働安全 (酸欠, LOTO)An toàn lao động (không gian hạn chế, khoá – treo thẻ)Quy trình bảo vệ người vận hành khi vào bể, sửa thiết bị: đo khí, cô lập năng lượng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Receiving water body放流先Điểm xả / nguồn tiếp nhậnNơi nước thải sau xử lý được xả ra; loại nguồn quyết định mức giới hạn áp dụng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Surface water classification水域類型Phân loại nguồn nước (A1, A2, B1, B2)Phân hạng chất lượng nguồn nước mặt theo mục đích sử dụng, ảnh hưởng giới hạn xả.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental protection fee排水課徴金Phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiKhoản phí tính theo lưu lượng và tải ô nhiễm xả ra, tạo động lực giảm thải.Pháp lý–tiêu chuẩn
Administrative sanction行政処分 / 罰則Xử phạt vi phạm hành chínhChế tài khi xả vượt chuẩn; mức phạt và biện pháp bổ sung ngày càng nặng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Sludge dry-solids reporting汚泥固形分報告Báo cáo hàm lượng chất rắn bùnSố liệu độ khô bánh bùn dùng để tính phí xử lý theo tấn và nghiệm thu hiệu năng.Pháp lý–tiêu chuẩn
CAPEX (capital expenditure)設備投資 (CAPEX)Chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX)Tiền bỏ ra để mua và lắp đặt thiết bị: giá máy + vận chuyển + lắp đặt + hạng mục phụ trợ.Kinh doanh – thị trường
OPEX (operating expenditure)運転費 (OPEX)Chi phí vận hành (OPEX)Chi phí chạy máy hằng năm: điện, hoá chất, nhân công, phụ tùng, xử lý bùn.Kinh doanh – thị trường
TCO (total cost of ownership)総所有コスト (TCO)Tổng chi phí sở hữu (TCO)CAPEX cộng giá trị hiện tại của OPEX trong 7–10 năm; cơ sở so sánh phương án đúng.Kinh doanh – thị trường
Life-cycle cost (LCC)ライフサイクルコスト (LCC)Chi phí vòng đời (LCC)Toàn bộ chi phí từ mua, vận hành, bảo trì đến thanh lý thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Return on investment (ROI)投資収益率 (ROI)Tỷ suất hoàn vốn (ROI)Lợi ích ròng chia cho số tiền đầu tư; chỉ số nhanh để so sánh cơ hội.Kinh doanh – thị trường
Payback period投資回収期間Thời gian hoàn vốnSố năm để khoản tiết kiệm/lợi ích bù lại chi phí đầu tư ban đầu.Kinh doanh – thị trường
Net present value (NPV)正味現在価値 (NPV)Giá trị hiện tại ròng (NPV)Tổng các dòng tiền tương lai quy về hiện tại; NPV dương nghĩa là dự án tạo giá trị.Kinh doanh – thị trường
Internal rate of return (IRR)内部収益率 (IRR)Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)Mức chiết khấu làm NPV bằng 0; so với chi phí vốn để quyết đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Discount rate / cost of capital割引率 / 資本コストTỷ lệ chiết khấu / chi phí vốnLãi suất dùng để quy dòng tiền tương lai về hiện tại trong phân tích đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Sensitivity analysis感度分析Phân tích độ nhạyXem kết quả thay đổi ra sao khi một giả định (giá điện, tải bùn) thay đổi.Kinh doanh – thị trường
Worst-case scenario最悪ケースKịch bản xấu nhấtTình huống bất lợi (bùn khó hơn, giá năng lượng tăng) đưa vào business case để dự phòng.Kinh doanh – thị trường
Business case事業性評価 / ビジネスケースLuận chứng đầu tư (business case)Tài liệu chứng minh một khoản đầu tư đáng làm, gồm chi phí, lợi ích, rủi ro, phương án.Kinh doanh – thị trường
Feasibility study (F/S)事業化調査 (FS)Nghiên cứu khả thi (F/S)Đánh giá kỹ thuật – tài chính – pháp lý trước khi quyết triển khai dự án.Kinh doanh – thị trường
Due diligenceデューデリジェンスThẩm định (due diligence)Rà soát kỹ lưỡng công nghệ, đối tác, hồ sơ pháp lý trước khi ký hợp đồng hoặc đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Value proposition価値提案Đề xuất giá trịLý do cốt lõi khách hàng nên chọn giải pháp này thay vì phương án khác.Kinh doanh – thị trường
Total value of ownership総保有価値Tổng giá trị sở hữuNhìn cả lợi ích (giảm rủi ro, giảm dừng máy) chứ không chỉ chi phí, khi so sánh phương án.Kinh doanh – thị trường
Reference list / installed base納入実績 / リファレンスCông trình tham chiếu / danh mục thực hiệnDanh sách nơi đã lắp thiết bị tương tự; bằng chứng thuyết phục nhất trong B2B kỹ thuật.Kinh doanh – thị trường
Plant tour / site visit現地見学Tham quan nhà máy tham chiếuĐưa khách đến xem thiết bị chạy thật và nói chuyện với người vận hành ở đó.Kinh doanh – thị trường
Pilot demonstration実証試験Thử nghiệm trình diễnLắp thiết bị nhỏ chạy tại hiện trường khách một thời gian để chứng minh hiệu năng.Kinh doanh – thị trường
Performance guarantee性能保証Cam kết hiệu năngNhà cung cấp bảo đảm đạt chỉ tiêu (độ ẩm bánh, điện năng) kèm chế tài nếu không đạt.Kinh doanh – thị trường
Acceptance test性能試験 / 引渡し試験Thử nghiệm nghiệm thu / thử hiệu năngĐo hiệu năng thực tế khi bàn giao để đối chiếu với cam kết hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Scope of supply / scope of work供給範囲 / 業務範囲Phạm vi cung cấp / phạm vi công việcRanh giới rõ những gì nhà cung cấp làm và những gì khách tự lo; nguồn tranh chấp phổ biến.Kinh doanh – thị trường
Battery limitsバッテリーリミットRanh giới đấu nối (battery limit)Điểm giao diện giữa gói thiết bị và hệ thống hiện có (điện, nước, khí nén).Kinh doanh – thị trường
Bill of quantities (BOQ)数量表 (BOQ)Bảng khối lượng (BOQ)Danh mục hạng mục và khối lượng để lập giá và so sánh hồ sơ thầu.Kinh doanh – thị trường
Request for quotation (RFQ)見積依頼 (RFQ)Yêu cầu báo giá (RFQ)Văn bản khách gửi để nhận báo giá theo yêu cầu kỹ thuật nhất định.Kinh doanh – thị trường
Request for proposal (RFP)提案依頼 (RFP)Yêu cầu đề xuất (RFP)Khách mời nhà cung cấp đề xuất cả giải pháp lẫn giá, không chỉ báo giá thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Tender / bidding入札Đấu thầuQuy trình chọn nhà cung cấp qua so sánh hồ sơ; có rộng rãi, hạn chế, chào hàng cạnh tranh.Kinh doanh – thị trường
Direct award / single source随意契約 / 特命Chỉ định thầu / một nguồnChọn thẳng một nhà cung cấp không qua đấu thầu; nhanh nhưng mất áp lực cạnh tranh.Kinh doanh – thị trường
Technical specification技術仕様書Yêu cầu / thông số kỹ thuậtTài liệu mô tả yêu cầu thiết bị; nếu viết theo một model thì loại các hãng khác từ đầu.Kinh doanh – thị trường
Functional specification機能仕様Yêu cầu theo chức năngViết yêu cầu theo kết quả cần đạt (độ ẩm nhỏ hơn X, điện nhỏ hơn Y) thay vì theo cấu tạo một model.Kinh doanh – thị trường
Evaluation criteria / scoring評価基準Tiêu chí chấm thầuCách cho điểm hồ sơ: kỹ thuật, giá, TCO, reference; nên gồm cả chi phí vòng đời.Kinh doanh – thị trường
Lowest price vs best value最低価格 vs 最適価値Giá thấp nhất vs giá trị tốt nhấtChọn giá mua thấp nhất thường đắt hơn khi cộng chi phí vận hành cả vòng đời.Kinh doanh – thị trường
EPC contractEPC契約Hợp đồng EPCNhà thầu chịu trách nhiệm Thiết kế – Mua sắm – Xây lắp trọn gói, bàn giao chìa khoá trao tay.Kinh doanh – thị trường
O&M contractO&M契約Hợp đồng vận hành và bảo trìBên ngoài vận hành và bảo trì nhà máy theo các chỉ tiêu cam kết (KPI).Kinh doanh – thị trường
BOT / BOO / DBOBOT / BOO / DBOBOT / BOO / DBOMô hình đầu tư hạ tầng: Xây dựng – Vận hành – Chuyển giao và các biến thể.Kinh doanh – thị trường
Service level agreement (SLA)サービス品質保証 (SLA)Cam kết mức dịch vụ (SLA)Cam kết định lượng về thời gian phản hồi sự cố, thời gian giao phụ tùng, độ sẵn sàng.Kinh doanh – thị trường
Recommended spare parts予備品リストDanh mục phụ tùng khuyến nghịDanh sách phụ tùng hao mòn và khuyến nghị tồn kho; ảnh hưởng lớn tới thời gian dừng máy.Kinh doanh – thị trường
Lead time納期 (リードタイム)Thời gian giao hàngThời gian từ đặt hàng đến nhận thiết bị/phụ tùng; phụ tùng nhập chậm làm dừng máy đắt.Kinh doanh – thị trường
Aftermarket revenueアフターマーケットDoanh thu hậu mãiDoanh thu phụ tùng, dịch vụ, nâng cấp sau bán; teo lại khi sản phẩm quá bền.Kinh doanh – thị trường
ServitizationサービタイゼーションDịch vụ hoáChuyển từ bán thiết bị sang bán kết quả/dịch vụ (giám sát, bảo trì chủ động, cam kết).Kinh doanh – thị trường
Consumables消耗品Vật tư tiêu haoPolymer, vải lọc, than, màng… phải mua đều; khoản OPEX ổn định và là nguồn doanh thu.Kinh doanh – thị trường
Warranty保証 (ワランティ)Bảo hànhCam kết sửa/thay miễn phí trong thời hạn; nên xem cả điều kiện loại trừ.Kinh doanh – thị trường
Commissioning support立会い / 試運転支援Hỗ trợ chạy thửChuyên gia của nhà cung cấp có mặt để cân chỉnh và đào tạo khi khởi động.Kinh doanh – thị trường
Operator training運転員教育Đào tạo vận hànhChuyển giao kỹ năng cho ca vận hành; đo bằng khả năng tự xử lý sự cố, không bằng số buổi.Kinh doanh – thị trường
Technology transfer技術移転Chuyển giao công nghệĐưa một công nghệ nước ngoài vào vận hành được ở nước tiếp nhận: chứng nhận, phụ tùng, đào tạo, thích nghi.Kinh doanh – thị trường
Localization現地化 (ローカライゼーション)Nội địa hoá / bản địa hoáĐiều chỉnh thiết bị và tài liệu cho điều kiện điện, nước, khí hậu, thuật ngữ địa phương.Kinh doanh – thị trường
Local content requirement現地調達率Tỷ lệ nội địa hoáQuy định về tỷ lệ giá trị sản xuất/lắp ráp trong nước, ảnh hưởng chiến lược cung ứng.Kinh doanh – thị trường
Distributor / agent代理店 / 販売代理Nhà phân phối / đại lýĐơn vị bán và hỗ trợ sản phẩm của một hãng tại một thị trường theo hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Exclusive distribution agreement独占販売契約Hợp đồng phân phối độc quyềnThoả thuận một đại diện duy nhất cho một hãng trong một khu vực/ngành.Kinh doanh – thị trường
OEM (original equipment manufacturer)OEM (相手先ブランド製造)Sản xuất thiết bị gốc (OEM)Nhà chế tạo làm ra thiết bị/linh kiện để hãng khác bán dưới thương hiệu của họ.Kinh doanh – thị trường
Minimum order quantity (MOQ)最低発注数量 (MOQ)Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ)Lượng tối thiểu nhà cung cấp chấp nhận cho một đơn; quan trọng khi mua vật tư/phụ tùng.Kinh doanh – thị trường
Incoterms (FOB, CIF, DDP)インコタームズĐiều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms)Quy ước phân chia trách nhiệm, chi phí, rủi ro vận chuyển giữa người bán và mua.Kinh doanh – thị trường
HS code / tariff codeHSコード / 関税番号Mã HS / mã thuế nhập khẩuMã phân loại hàng hoá xác định thuế nhập khẩu và thủ tục; cần xác định trước khi chào giá.Kinh doanh – thị trường
Letter of credit (L/C)信用状 (L/C)Thư tín dụng (L/C)Cam kết thanh toán của ngân hàng khi bộ chứng từ hợp lệ; công cụ thanh toán quốc tế phổ biến.Kinh doanh – thị trường
Bill of lading (B/L)船荷証券 (B/L)Vận đơn (B/L)Chứng từ vận tải biển vừa là biên nhận hàng vừa là chứng từ sở hữu.Kinh doanh – thị trường
Customs clearance通関Thông quanThủ tục hải quan để hàng nhập khẩu được thông qua; thời gian ảnh hưởng tiến độ dự án.Kinh doanh – thị trường
Working capital / cash flow運転資金 / キャッシュフローVốn lưu động / dòng tiềnTiền cần để duy trì hoạt động giữa lúc chi và lúc thu; quan trọng với dự án dài.Kinh doanh – thị trường
Depreciation減価償却Khấu haoPhân bổ chi phí thiết bị vào chi phí hằng năm theo tuổi thọ kế toán.Kinh doanh – thị trường
CAPEX vs OPEX trade-offOPEX vs CAPEXĐánh đổi CAPEX – OPEXMáy rẻ khi mua có thể tốn hơn khi vận hành; và ngược lại — phải so bằng TCO.Kinh doanh – thị trường
Market sizing (TAM-SAM-SOM)市場規模推計Ước lượng quy mô thị trườngTừ tổng thị trường (TAM) đến phần khả thi (SAM) và phần có thể chiếm (SOM).Kinh doanh – thị trường
Market entry strategy市場参入戦略Chiến lược thâm nhập thị trườngCách một công nghệ/hãng bước vào thị trường mới: qua đại lý, liên doanh, hay tự lập.Kinh doanh – thị trường
Competitive landscape競合状況Bức tranh cạnh tranhAi đang cung cấp giải pháp tương tự, điểm mạnh/yếu, chỗ đứng của mình.Kinh doanh – thị trường
Value chainバリューチェーンChuỗi giá trịCác mắt xích từ nhà chế tạo đến nhập khẩu, lắp đặt, vận hành và dịch vụ.Kinh doanh – thị trường
Decision-making unit (DMU)購買センター (DMU)Nhóm ra quyết định mua (DMU)Tập hợp các vai trong khách hàng cùng ảnh hưởng quyết định: vận hành, kỹ thuật, tài chính, tư vấn.Kinh doanh – thị trường
Procurement process調達プロセスQuy trình mua sắmCác bước từ xác định nhu cầu, viết yêu cầu, mời thầu, chấm, đàm phán đến ký hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Design consultant / engineering firm設計コンサルタントĐơn vị tư vấn thiết kếBên viết yêu cầu kỹ thuật cho gói thầu; tiếp cận ở giai đoạn này quan trọng hơn lúc chào giá.Kinh doanh – thị trường
Key account management重要顧客管理Quản lý khách hàng trọng điểmCách chăm sóc dài hạn các khách hàng lớn, nhiều dự án lặp lại.Kinh doanh – thị trường
Sales pipeline / funnel営業パイプラインPhễu bán hàng / pipelineDanh sách cơ hội theo từng giai đoạn từ tiếp cận đến chốt; công cụ dự báo doanh thu.Kinh doanh – thị trường
Win rate / hit rate受注率Tỷ lệ thắng thầuTỷ lệ số cơ hội chốt được trên tổng số theo đuổi; theo dõi để cải thiện chọn lọc.Kinh doanh – thị trường
Risk allocationリスク分担Phân bổ rủi roAi chịu rủi ro nào trong hợp đồng (hiệu năng, tiến độ, tỷ giá); nền tảng đàm phán.Kinh doanh – thị trường
Contingency / provisional sum予備費Dự phòng phíKhoản để dành trong dự toán cho phát sinh chưa lường trước.Kinh doanh – thị trường
Price escalation clauseスライド条項Điều khoản trượt giáCho phép điều chỉnh giá hợp đồng theo biến động vật tư/tỷ giá trong thời gian thực hiện.Kinh doanh – thị trường
Performance bond / retention履行保証 / 保証金Bảo lãnh thực hiện / tiền giữ lạiKhoản hoặc bảo lãnh ngân hàng đảm bảo nhà cung cấp hoàn thành đúng cam kết.Kinh doanh – thị trường
Change order / variation変更指示Lệnh thay đổi (change order)Điều chỉnh phạm vi/giá hợp đồng khi yêu cầu thay đổi sau khi ký.Kinh doanh – thị trường
Uptime / availability稼働率Độ sẵn sàng / tỷ lệ chạy máyTỷ lệ thời gian thiết bị sẵn sàng hoạt động; chỉ tiêu KPI trong hợp đồng O&M.Kinh doanh – thị trường
Key performance indicator (KPI)重要業績評価指標 (KPI)Chỉ số hiệu quả then chốt (KPI)Vài chỉ số định lượng để theo dõi vận hành: độ khô bánh, kWh/tấn, độ sẵn sàng.Kinh doanh – thị trường
BenchmarkingベンチマーキングĐối sánh (benchmarking)So chi phí/hiệu năng của mình với mức điển hình của ngành để tìm dư địa cải thiện.Kinh doanh – thị trường
Green finance / ESGグリーンファイナンス / ESGTài chính xanh / ESGNguồn vốn ưu đãi và áp lực nhà đầu tư thúc đẩy dự án môi trường.Kinh doanh – thị trường
Total addressable spend対象支出額Tổng chi tiêu mục tiêuTổng số tiền khách hàng chi cho hạng mục mình phục vụ, gồm cả thiết bị và dịch vụ vòng đời.Kinh doanh – thị trường
Product-market fitプロダクトマーケットフィットSự phù hợp sản phẩm – thị trườngMức độ một giải pháp thật sự giải quyết bài toán phổ biến của một nhóm khách hàng.Kinh doanh – thị trường
Go-to-market plan市場投入計画Kế hoạch đưa ra thị trườngCách tiếp cận khách, kênh bán, thông điệp và nguồn lực để tung một giải pháp mới.Kinh doanh – thị trường
Channel partnerチャネルパートナーĐối tác kênhĐại lý, nhà thầu, tư vấn giúp đưa sản phẩm tới khách hàng cuối.Kinh doanh – thị trường
Joint venture (JV)合弁事業Liên doanhHai bên góp vốn lập pháp nhân chung để cùng sản xuất, phân phối hoặc vận hành.Kinh doanh – thị trường
Memorandum of understanding (MOU)覚書 (MOU)Biên bản ghi nhớ (MOU)Văn bản ghi nhận ý định hợp tác, thường chưa ràng buộc pháp lý đầy đủ.Kinh doanh – thị trường
Non-disclosure agreement (NDA)秘密保持契約 (NDA)Thoả thuận bảo mật (NDA)Cam kết không tiết lộ thông tin trao đổi trong quá trình hợp tác/đàm phán.Kinh doanh – thị trường
Exchange rate risk為替リスクRủi ro tỷ giáBiến động tỷ giá giữa lúc chào giá và lúc thanh toán làm thay đổi lợi nhuận/giá.Kinh doanh – thị trường
Cost breakdown structureコスト内訳Cơ cấu chi phíChia tổng giá thành các khoản (thiết bị, phụ trợ, lắp đặt, dự phòng) để so sánh và đàm phán.Kinh doanh – thị trường
BankabilityバンカビリティTính khả vay (bankability)Mức độ một dự án đủ chắc chắn để ngân hàng cho vay tài trợ.Kinh doanh – thị trường
Centrifugal pump遠心ポンプBơm ly tâmBơm dùng lực ly tâm của cánh quạt quay để đẩy chất lỏng; phổ biến nhất trong xử lý nước.Thiết bị
Progressive cavity pump一軸偏心ねじポンプBơm trục vít lệch tâmBơm dùng rotor xoắn quay trong stator đàn hồi; phù hợp bơm bùn đặc, nhớt.Thiết bị
Diaphragm pumpダイヤフラムポンプBơm màngBơm dùng màng dao động để đẩy chất lỏng; chịu được hạt rắn, hoá chất ăn mòn.Thiết bị
Peristaltic pump (hose pump)ホースポンプBơm nhu động (bơm ống mềm)Con lăn ép ống mềm đẩy chất lỏng; không tiếp xúc trực tiếp với chất bơm, dễ vệ sinh.Thiết bị
Submersible pump水中ポンプBơm chìmBơm đặt ngập trong nước/bùn; phổ biến ở trạm bơm nước thải, hố thu.Thiết bị
Dosing pump (metering pump)薬注ポンプBơm định lượng hoá chấtBơm cấp hoá chất (polymer, PAC, clo) với lưu lượng chính xác, điều chỉnh được.Thiết bị
Screw pump (Archimedes screw)スクリューポンプBơm trục vít ArchimedesTrục vít xoắn nâng nước theo góc nghiêng; chịu được rác, ít nghẹt.Thiết bị
Blower (roots blower)ルーツブロワMáy thổi khí (roots blower)Máy nén khí thể tích dùng 2 rotor lồng nhau, cấp khí cho bể sục khí.Thiết bị
Aeration system (diffused air)散気システム(散気式)Hệ thống sục khí (khuếch tán)Hệ thống ống và đĩa phân phối khí dưới đáy bể để cấp oxy cho vi sinh vật.Thiết bị
Clarifier (settling tank)沈殿池(クラリファイア)Bể lắng (clarifier)Công trình tách chất rắn lơ lửng ra khỏi nước bằng trọng lực lắng.Thiết bị
Lamella clarifierランメラ沈殿池(傾斜板沈殿池)Bể lắng lamella (tấm nghiêng)Bể lắng dùng các tấm nghiêng song song để tăng diện tích lắng trong không gian nhỏ.Thiết bị
Dissolved air flotation (DAF)加圧浮上分離装置(DAF)Tuyển nổi khí hoà tan (DAF)Thiết bị tách chất rắn/dầu mỡ bằng bọt khí siêu nhỏ hoà tan dưới áp suất rồi giải phóng.Thiết bị
Ultrafiltration (UF) membrane限外ろ過膜(UF膜)Màng siêu lọc (UF)Màng lọc có kích thước lỗ nhỏ hơn vi lọc, giữ lại vi khuẩn, virus, chất keo.Thiết bị
Reverse osmosis (RO) membrane逆浸透膜(RO膜)Màng thẩm thấu ngược (RO)Màng lọc kích thước phân tử, loại bỏ hầu hết ion hoà tan, dùng khử muối/tinh khiết hoá nước.Thiết bị
Microfiltration (MF) membrane精密ろ過膜(MF膜)Màng vi lọc (MF)Màng lọc loại bỏ chất rắn lơ lửng, vi khuẩn có kích thước lớn hơn UF.Thiết bị
Nanofiltration (NF) membraneナノろ過膜(NF膜)Màng lọc nano (NF)Màng lọc giữa UF và RO, loại bỏ ion hoá trị 2 và phân tử hữu cơ trung bình.Thiết bị
Sand filter砂ろ過装置Bể lọc cátThiết bị lọc nước qua lớp vật liệu cát để loại bỏ cặn lơ lửng còn sót lại.Thiết bị
Activated carbon filter活性炭ろ過装置Bộ lọc than hoạt tínhThiết bị lọc dùng than hoạt tính hấp phụ chất hữu cơ, mùi, màu trong nước.Thiết bị
UV disinfection system紫外線消毒装置Hệ thống khử trùng UVThiết bị dùng tia cực tím tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh mà không cần hoá chất.Thiết bị
Ozone generatorオゾン発生装置Máy tạo ozoneThiết bị sinh khí ozone dùng khử trùng/oxy hoá mạnh trong xử lý nước.Thiết bị
Chlorination system塩素消毒設備Hệ thống khử trùng bằng cloThiết bị châm clo hoặc hợp chất clo để tiêu diệt vi sinh vật trong nước.Thiết bị
Sludge dewatering equipment汚泥脱水機Thiết bị khử nước bùnNhóm thiết bị cơ khí (máy ép, ly tâm...) giảm hàm lượng nước trong bùn thải.Thiết bị
Sludge dryer (thermal drying)汚泥乾燥機(熱乾燥)Máy sấy bùn (sấy nhiệt)Thiết bị dùng nhiệt để giảm độ ẩm bùn xuống mức rất thấp, giảm khối lượng thải bỏ.Thiết bị
Incinerator (sludge incineration)焼却炉(汚泥焼却)Lò đốt (đốt bùn)Thiết bị đốt bùn thải ở nhiệt độ cao để giảm thể tích và tiêu huỷ chất hữu cơ.Thiết bị
Anaerobic digester (tank)嫌気性消化槽Bể phân huỷ kỵ khí (hầm biogas)Công trình kín nơi vi sinh vật kỵ khí phân huỷ chất hữu cơ trong bùn, sinh ra biogas.Thiết bị
Gas holder (biogas storage)ガスホルダー(バイオガス貯留)Bồn chứa khí sinh học (gas holder)Thiết bị lưu trữ biogas sinh ra từ hầm phân huỷ kỵ khí trước khi sử dụng/đốt bỏ.Thiết bị
Cogeneration (CHP) unitコージェネレーション(CHP)設備Thiết bị đồng phát điện-nhiệt (CHP)Thiết bị dùng biogas hoặc nhiên liệu khác để đồng thời phát điện và thu hồi nhiệt.Thiết bị
Flare (biogas flare)フレア(バイオガス燃焼)Đuốc đốt khí (flare)Thiết bị đốt bỏ biogas dư thừa an toàn khi không sử dụng hết cho phát điện/nhiệt.Thiết bị
Grease trap (grease interceptor)グリーストラップ(油脂分離槽)Bể tách mỡ (grease trap)Thiết bị tách dầu mỡ ra khỏi nước thải nhà bếp/nhà hàng trước khi xả vào hệ thống chung.Thiết bị
Oil-water separator油水分離装置Thiết bị tách dầu-nướcThiết bị tách dầu khoáng/dầu nhẹ ra khỏi nước thải công nghiệp dựa trên chênh lệch tỷ trọng.Thiết bị
Equalization tank調整槽Bể điều hoàBể trung gian làm đều lưu lượng và nồng độ nước thải trước khi vào công đoạn xử lý chính.Thiết bị
Neutralization tank中和槽Bể trung hoàBể điều chỉnh pH nước thải về mức trung tính bằng axit/kiềm trước xử lý sinh học.Thiết bị
Coagulation-flocculation tank凝集沈殿槽Bể keo tụ - tạo bôngBể hoá chất giúp các hạt keo nhỏ kết dính thành bông lớn hơn để dễ lắng/lọc.Thiết bị
Static mixerスタティックミキサーBộ trộn tĩnh (static mixer)Thiết bị trộn hoá chất vào dòng nước không cần bộ phận chuyển động, dựa vào cấu trúc cản dòng.Thiết bị
Heat exchanger熱交換器Thiết bị trao đổi nhiệtThiết bị truyền nhiệt giữa hai dòng lưu chất mà không cần trộn lẫn, dùng gia/hạ nhiệt bùn hoặc nước.Thiết bị
Cooling tower冷却塔Tháp giải nhiệtThiết bị hạ nhiệt độ nước tuần hoàn bằng cách trao đổi nhiệt với không khí.Thiết bị
Air compressor空気圧縮機Máy nén khíThiết bị nén không khí dùng cho vận hành van khí nén, sục rửa màng lọc, v.v.Thiết bị
Chemical storage tank薬品貯槽Bồn chứa hoá chấtBồn chuyên dụng lưu trữ hoá chất (axit, kiềm, polymer) phục vụ quá trình xử lý.Thiết bị
Standby generator (backup power)非常用発電機Máy phát điện dự phòngThiết bị cấp điện khẩn cấp khi mất điện lưới, đảm bảo hệ thống xử lý không gián đoạn.Thiết bị
Odor control system (biofilter/scrubber)脱臭設備(バイオフィルター・スクラバー)Hệ thống xử lý mùi (biofilter/scrubber)Thiết bị xử lý khí thải có mùi từ trạm xử lý bằng phương pháp sinh học hoặc hoá học.Thiết bị
Sludge storage tank/silo汚泥貯留槽・サイロBể/silo chứa bùnCông trình lưu trữ tạm thời bùn trước hoặc sau khi xử lý, chờ vận chuyển/tái sử dụng.Thiết bị
Automatic sampler (composite sampler)自動採水器(複合サンプラー)Máy lấy mẫu tự độngThiết bị lấy mẫu nước thải tự động theo thời gian/lưu lượng để phân tích chất lượng.Thiết bị
Weir (flow control weir)堰(流量調整堰)Đập tràn (điều tiết dòng chảy)Cấu trúc thuỷ lực đơn giản dùng đo hoặc điều tiết lưu lượng nước chảy qua.Thiết bị
Flume (Parshall flume)パーシャルフリュームMáng đo lưu lượng ParshallCấu trúc thuỷ lực chuyên dụng đo lưu lượng nước thải chảy hở với độ chính xác cao.Thiết bị
Package wastewater treatment plantパッケージ型排水処理装置Trạm xử lý nước thải hợp khối (package plant)Hệ thống xử lý nước thải nhỏ gọn, lắp ráp sẵn tại nhà máy, phù hợp công trình quy mô nhỏ/vừa.Thiết bị
Septic tank浄化槽(腐敗槽)Bể tự hoại (septic tank)Công trình xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt bằng lắng và phân huỷ kỵ khí tại chỗ.Thiết bị
Johkasou (Japanese decentralized treatment unit)浄化槽(じょうかそう)Hệ thống Johkasou (xử lý phân tán kiểu Nhật)Thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt phi tập trung phổ biến tại Nhật, tích hợp nhiều công đoạn trong một khối.Thiết bị
Constructed wetland人工湿地Đất ngập nước nhân tạo (constructed wetland)Hệ thống xử lý nước thải tự nhiên dựa trên thực vật thuỷ sinh và vi sinh vật trong nền đất/sỏi.Thiết bị
Trickling media (biofilter media)散水ろ床用ろ材Vật liệu đệm (cho bể lọc sinh học)Vật liệu (nhựa, đá...) làm giá thể cho vi sinh vật bám dính trong bể lọc sinh học nhỏ giọt.Thiết bị
Screening compactor (rác thải sau song chắn)スクリーンかす圧縮機Máy ép rác sau song chắnThiết bị ép giảm thể tích và nước trong rác thu được từ song/lưới chắn rác.Thiết bị
Grit classifier (cyclone separator)沈砂分級機(サイクロン分離機)Thiết bị phân ly cát (cyclone)Thiết bị tách và rửa cát thu được từ bể lắng cát trước khi thải bỏ.Thiết bị
Rotary drum screen回転ドラムスクリーンLưới chắn rác kiểu trống quayThiết bị chắn rác dạng trống hình trụ quay liên tục, tự làm sạch bề mặt lưới.Thiết bị
Sludge conditioning (chemical/thermal)汚泥コンディショニング(化学・熱処理)Điều hoà bùn (hoá chất/nhiệt)Xử lý sơ bộ bùn (thêm hoá chất hoặc gia nhiệt) để cải thiện khả năng khử nước tiếp theo.Thiết bị
Sludge cake conveyor脱水ケーキ搬送コンベヤBăng tải bùn ép (sludge cake)Thiết bị vận chuyển bùn đã khử nước (dạng bánh) đến khu vực lưu trữ/thải bỏ.Thiết bị
Vacuum filter (rotary vacuum filter)真空ろ過機(回転式)Máy lọc chân không (kiểu quay)Thiết bị khử nước bùn cũ dùng áp suất chân không hút nước qua lớp vải lọc quay.Thiết bị
Sludge pump (progressive cavity type)汚泥ポンプ(モーノポンプ式)Bơm bùn (kiểu trục vít lệch tâm)Loại bơm chuyên dụng bơm bùn đặc, độ nhớt cao mà không làm tắc nghẽn.Thiết bị
Air scour system (membrane cleaning)エアスクラビング(膜洗浄)Hệ thống thổi khí rửa màng (air scour)Hệ thống sục khí mạnh để làm bong cặn bám trên bề mặt màng lọc, giảm hiện tượng fouling.Thiết bị
Backwash system (filter backwashing)逆洗設備(フィルター逆洗)Hệ thống rửa ngược (backwash)Hệ thống bơm nước/khí ngược chiều qua lớp vật liệu lọc để loại bỏ cặn bám, phục hồi khả năng lọc.Thiết bị
Cartridge filterカートリッジフィルターBộ lọc dạng lõi (cartridge)Thiết bị lọc tinh dùng lõi lọc thay thế được, thường đặt trước màng RO để bảo vệ màng.Thiết bị
Pressure vessel (RO housing)圧力容器(RO膜ハウジング)Vỏ áp lực (chứa màng RO)Ống chịu áp lực cao chứa các module màng RO, chịu được áp suất vận hành lớn.Thiết bị
Skid package (chemical dosing skid)薬注スキッドパッケージCụm thiết bị châm hoá chất lắp sẵn (dosing skid)Cụm bơm định lượng, bồn chứa và đường ống được lắp sẵn thành khối để dễ vận chuyển, lắp đặt.Thiết bị
Rotary lobe blowerロータリーロブブロワMáy thổi khí rôto lá (rotary lobe blower)Loại máy thổi khí thể tích dùng hai rôto lá quay ngược chiều để nén và đẩy khí.Thiết bị
Centrifugal blower遠心ブロワMáy thổi khí ly tâmLoại máy thổi khí dùng cánh quạt ly tâm quay tốc độ cao để tạo áp lực khí.Thiết bị
Membrane cassette (MBR module)膜カセット(MBRモジュール)Module màng dạng khay (MBR)Cụm màng lọc phẳng hoặc sợi rỗng lắp thành khay, đơn vị cơ bản của hệ thống MBR.Thiết bị
Hollow fiber membrane中空糸膜Màng sợi rỗng (hollow fiber)Dạng màng lọc hình ống rỗng nhỏ, diện tích bề mặt lớn trên một thể tích nhỏ.Thiết bị
Flat sheet membrane平膜(フラットシート膜)Màng dạng tấm phẳng (flat sheet)Dạng màng lọc phẳng, thường dùng trong module MBR ngâm chìm.Thiết bị
Membrane module膜モジュールModule màng lọcĐơn vị lắp ráp hoàn chỉnh gồm nhiều sợi/tấm màng, vỏ bọc và đầu nối, sẵn sàng lắp vào hệ thống.Thiết bị
Ceramic membraneセラミック膜Màng gốm (ceramic membrane)Loại màng lọc làm từ vật liệu gốm, bền hoá chất và nhiệt độ cao hơn màng polymer thông thường.Thiết bị
Polymeric membrane高分子膜(ポリマー膜)Màng polymerLoại màng lọc phổ biến làm từ vật liệu nhựa polymer (PVDF, PES...), chi phí thấp hơn màng gốm.Thiết bị
Membrane flux膜フラックスThông lượng màng (flux)Lưu lượng nước lọc qua một đơn vị diện tích màng trong một đơn vị thời gian.Thiết bị
Transmembrane pressure (TMP)膜間差圧(TMP)Áp suất xuyên màng (TMP)Chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc, động lực chính đẩy nước qua màng.Thiết bị
Membrane integrity test膜完全性試験Kiểm tra tính toàn vẹn của màngThử nghiệm phát hiện màng bị rách/hỏng, đảm bảo hiệu quả loại bỏ vi sinh vật của hệ thống màng.Thiết bị
Clean-in-place (CIP) skidCIP薬品洗浄スキッドCụm thiết bị vệ sinh tại chỗ (CIP skid)Hệ thống bơm và bồn hoá chất chuyên dụng để rửa màng lọc định kỳ mà không cần tháo rời.Thiết bị
Anti-scalant dosing systemスケール防止剤注入設備Hệ thống châm hoá chất chống đóng cặnThiết bị định lượng hoá chất chống cáu cặn vào dòng nước trước khi vào màng RO.Thiết bị
Pretreatment system (RO pretreatment)前処理設備(RO前処理)Hệ thống tiền xử lý (trước màng RO)Các công đoạn xử lý sơ bộ (lọc, khử clo...) để bảo vệ màng RO khỏi tắc nghẽn, hư hỏng.Thiết bị
Post-treatment system (remineralization)後処理設備(再ミネラル化)Hệ thống hậu xử lý (tái khoáng hoá)Công đoạn bổ sung lại khoáng chất cho nước sau khi qua màng RO, cải thiện chất lượng nước uống.Thiết bị
Hydraulic retention time (HRT)水理学的滞留時間(HRT)Thời gian lưu thuỷ lực (HRT)Thời gian trung bình một thể tích nước lưu lại trong một bể/công trình xử lý.Vận hành
Flow rate (design flow)流量(設計流量)Lưu lượng (thiết kế)Thể tích nước thải chảy qua hệ thống trong một đơn vị thời gian, thông số cơ bản để thiết kế công trình.Vận hành
Peak flow / peak factorピーク流量/ピーク係数Lưu lượng đỉnh / hệ số đỉnhLưu lượng lớn nhất trong ngày/giờ so với lưu lượng trung bình, dùng thiết kế công suất dự phòng.Vận hành
Diurnal flow variation日変動(流量)Biến động lưu lượng theo giờ trong ngàySự thay đổi lưu lượng nước thải theo các khung giờ khác nhau trong một ngày.Vận hành
Design capacity設計容量Công suất thiết kếLưu lượng/tải trọng tối đa mà một hệ thống được thiết kế để xử lý hiệu quả.Vận hành
Hydraulic loading rate水理学的負荷率Tải trọng thuỷ lựcLưu lượng nước trên một đơn vị diện tích/thể tích công trình, thông số thiết kế/vận hành quan trọng.Vận hành
Organic loading rate (OLR)有機物負荷率(OLR)Tải trọng hữu cơ (OLR)Lượng chất hữu cơ (BOD/COD) nạp vào trên một đơn vị thể tích/khối lượng sinh khối trong một ngày.Vận hành
Shock loadショックロード(急激な負荷変動)Sốc tải (shock load)Sự gia tăng đột ngột về lưu lượng hoặc nồng độ ô nhiễm vượt khả năng xử lý bình thường của hệ thống.Vận hành
Startup procedure (system startup)起動手順(システム起動)Quy trình khởi động hệ thốngCác bước tuần tự để đưa một hệ thống xử lý từ trạng thái ngừng sang vận hành ổn định.Vận hành
Shutdown procedure停止手順Quy trình dừng hệ thốngCác bước tuần tự để ngừng vận hành một hệ thống an toàn, tránh hư hỏng thiết bị.Vận hành
Standard operating procedure (SOP)標準作業手順書(SOP)Quy trình vận hành chuẩn (SOP)Tài liệu hướng dẫn chi tiết cách thực hiện một công việc vận hành/bảo trì theo cách nhất quán.Vận hành
Operation and maintenance manual (O&M manual)運転維持管理マニュアルSổ tay vận hành và bảo trì (O&M manual)Tài liệu hướng dẫn đầy đủ cách vận hành, bảo trì một hệ thống/thiết bị do nhà cung cấp cung cấp.Vận hành
Daily operation log日常運転記録Nhật ký vận hành hàng ngàySổ ghi chép các thông số vận hành, sự cố hàng ngày của trạm xử lý.Vận hành
Shift handover (operator handover)引継ぎ(運転員交代)Bàn giao ca (vận hành viên)Quy trình trao đổi thông tin giữa các ca vận hành để đảm bảo liên tục và an toàn.Vận hành
Emergency response plan緊急時対応計画Kế hoạch ứng phó khẩn cấpKế hoạch quy định các bước xử lý khi xảy ra sự cố (tràn hoá chất, mất điện, hỏng thiết bị nghiêm trọng).Vận hành
Bypass (emergency bypass)バイパス(緊急時)Xả tắt (bypass khẩn cấp)Đường dẫn tạm thời cho nước thải đi vòng qua một công đoạn xử lý khi có sự cố hoặc bảo trì.Vận hành
Overflow (storm overflow)越流(雨天時越流)Tràn (tràn khi mưa lớn)Hiện tượng nước thải/nước mưa vượt khả năng chứa của hệ thống và tràn ra ngoài không qua xử lý đầy đủ.Vận hành
Combined sewer overflow (CSO)合流式下水道越流水(CSO)Nước tràn từ hệ thống thoát nước chung (CSO)Hỗn hợp nước mưa và nước thải tràn ra môi trường khi hệ thống thoát nước chung quá tải.Vận hành
Return activated sludge (RAS)返送汚泥(RAS)Bùn hoạt tính tuần hoàn (RAS)Bùn được bơm từ bể lắng quay trở lại bể sục khí để duy trì nồng độ sinh khối.Vận hành
Waste activated sludge (WAS)余剰汚泥(WAS)Bùn hoạt tính dư (WAS)Phần bùn dư thừa được rút bỏ khỏi hệ thống để duy trì tuổi bùn/MLSS ổn định.Vận hành
Sludge recirculation rate汚泥循環率Tỷ lệ tuần hoàn bùnTỷ lệ lưu lượng bùn tuần hoàn so với lưu lượng nước thải đầu vào.Vận hành
Internal recycle (IR)内部循環(IR)Tuần hoàn nội bộ (IR)Dòng nước tuần hoàn nội bộ trong hệ thống (thường từ vùng hiếu khí về vùng thiếu khí) để tăng khử nitơ.Vận hành
Wasting rate (sludge wasting)引き抜き率(余剰汚泥)Tốc độ xả bùn dư (wasting rate)Lượng bùn dư được rút ra khỏi hệ thống trong một khoảng thời gian, dùng kiểm soát tuổi bùn.Vận hành
Process control (biological process)プロセス制御(生物処理)Kiểm soát quá trình (xử lý sinh học)Việc theo dõi và điều chỉnh các thông số vận hành để duy trì hiệu quả xử lý sinh học ổn định.Vận hành
Jar testジャーテストThử nghiệm Jar testThí nghiệm quy mô nhỏ xác định liều lượng hoá chất keo tụ tối ưu trước khi áp dụng thực tế.Vận hành
Chemical dosage optimization薬品注入量最適化Tối ưu hoá liều lượng hoá chấtQuá trình điều chỉnh lượng hoá chất sử dụng để đạt hiệu quả xử lý với chi phí thấp nhất.Vận hành
Aeration control (DO-based control)曝気制御(DO基準制御)Điều khiển sục khí (theo DO)Tự động điều chỉnh lượng khí cấp vào bể sục khí dựa trên nồng độ oxy hoà tan đo được.Vận hành
Energy consumption (per m3 treated)消費電力量(処理水量あたり)Tiêu thụ năng lượng (trên mỗi m³ xử lý)Chỉ số hiệu quả năng lượng, tính bằng điện năng tiêu thụ trên mỗi mét khối nước thải xử lý.Vận hành
Energy audit (plant energy audit)エネルギー診断(プラント)Kiểm toán năng lượng (trạm xử lý)Đánh giá toàn diện mức tiêu thụ năng lượng của một trạm xử lý để tìm cơ hội tiết kiệm.Vận hành
Performance benchmarking (plant performance)パフォーマンスベンチマーキング(プラント)So sánh hiệu suất vận hành (giữa các trạm)So sánh các chỉ số vận hành (chi phí, hiệu quả xử lý) giữa các trạm xử lý tương tự để tìm cải tiến.Vận hành
Key performance indicator (KPI, plant)主要業績評価指標(KPI)Chỉ số hiệu suất chính (KPI, trạm xử lý)Các chỉ số định lượng dùng theo dõi và đánh giá hiệu quả vận hành một trạm xử lý.Vận hành
Removal efficiency除去率Hiệu suất xử lý (removal efficiency)Tỷ lệ phần trăm một chất ô nhiễm được loại bỏ giữa đầu vào và đầu ra của một công đoạn xử lý.Vận hành
Mass balance (process mass balance)物質収支(プロセス)Cân bằng vật chất (mass balance)Phương pháp tính toán dựa trên nguyên lý bảo toàn khối lượng để kiểm soát và thiết kế quá trình xử lý.Vận hành
Sampling point採水地点Điểm lấy mẫuVị trí quy định để lấy mẫu nước/bùn phục vụ phân tích, giám sát chất lượng.Vận hành
Composite sample複合サンプルMẫu tổ hợp (composite sample)Mẫu được lấy nhiều lần trong một khoảng thời gian rồi trộn lại, đại diện tốt hơn mẫu đơn.Vận hành
Grab sampleグラブサンプルMẫu đơn (grab sample)Mẫu lấy một lần tại một thời điểm, phản ánh tình trạng tức thời của dòng nước.Vận hành
Chain of custody (sample)検体管理記録(チェーンオブカスタディ)Chuỗi lưu giữ mẫu (chain of custody)Hồ sơ ghi lại toàn bộ quá trình lấy, vận chuyển, bảo quản mẫu để đảm bảo tính pháp lý của kết quả phân tích.Vận hành
Calibration (instrument calibration)校正(計器)Hiệu chuẩn (thiết bị đo)Quá trình kiểm tra và điều chỉnh thiết bị đo để đảm bảo kết quả đo chính xác.Vận hành
Alarm setpointアラーム設定値Ngưỡng cảnh báo (alarm setpoint)Giá trị thông số vận hành mà khi vượt qua sẽ kích hoạt cảnh báo cho người vận hành.Vận hành
Trend analysis (operational data)トレンド分析(運転データ)Phân tích xu hướng (dữ liệu vận hành)Theo dõi diễn biến các thông số vận hành theo thời gian để phát hiện sớm bất thường.Vận hành
Root cause analysis (RCA)根本原因分析(RCA)Phân tích nguyên nhân gốc rễ (RCA)Phương pháp tìm ra nguyên nhân sâu xa của một sự cố thay vì chỉ xử lý triệu chứng bề mặt.Vận hành
Troubleshooting (process troubleshooting)トラブルシューティング(プロセス)Xử lý sự cố (troubleshooting)Quá trình chẩn đoán và khắc phục các vấn đề phát sinh trong vận hành hệ thống.Vận hành
Operator trainingオペレーター訓練Đào tạo vận hành viênChương trình huấn luyện kỹ năng vận hành, xử lý sự cố cho nhân viên vận hành trạm xử lý.Vận hành
Plant capacity utilizationプラント稼働率Tỷ lệ sử dụng công suất trạm xử lýTỷ lệ giữa lưu lượng/tải trọng thực tế xử lý so với công suất thiết kế của trạm.Vận hành
Redundancy (process redundancy)冗長性(プロセス)Tính dự phòng (của quá trình xử lý)Khả năng hệ thống vẫn hoạt động khi một công đoạn/thiết bị gặp sự cố nhờ có phương án thay thế.Vận hành
Bottleneck (process bottleneck)ボトルネック(プロセス)Điểm nghẽn (trong quy trình xử lý)Công đoạn giới hạn công suất tổng thể của toàn bộ hệ thống xử lý.Vận hành
Water balance (site water balance)水収支(サイト全体)Cân bằng nước (toàn khu vực)Tổng hợp lượng nước vào, ra và sử dụng nội bộ của một khu vực/nhà máy, hỗ trợ quản lý tài nguyên nước.Vận hành
Water reuse (reclaimed water)再生水利用(水再利用)Tái sử dụng nước (nước tái sinh)Sử dụng lại nước đã qua xử lý cho các mục đích không yêu cầu chất lượng nước cấp (tưới cây, rửa đường...).Vận hành
Water audit水利用診断(ウォーターオーディット)Kiểm toán sử dụng nướcĐánh giá toàn diện cách một cơ sở sử dụng nước để tìm cơ hội tiết kiệm, tái sử dụng.Vận hành
Cleaner production (industrial)クリーナープロダクション(産業)Sản xuất sạch hơn (công nghiệp)Chiến lược giảm phát sinh chất thải/ô nhiễm ngay tại nguồn trong quá trình sản xuất, thay vì chỉ xử lý cuối đường ống.Vận hành
End-of-pipe treatmentエンドオブパイプ処理Xử lý cuối đường ống (end-of-pipe)Cách tiếp cận xử lý chất thải/ô nhiễm sau khi đã phát sinh, khác với sản xuất sạch hơn (ngăn từ nguồn).Vận hành
Pollution prevention汚染防止Ngăn ngừa ô nhiễm (pollution prevention)Chiến lược quản lý môi trường ưu tiên tránh phát sinh chất ô nhiễm hơn là xử lý sau khi đã phát sinh.Vận hành
Contingency plan (plant operation)緊急時対応計画(プラント運転)Kế hoạch dự phòng (vận hành trạm)Kế hoạch chuẩn bị sẵn các phương án ứng phó khi xảy ra tình huống bất thường trong vận hành.Vận hành
Odor monitoring臭気モニタリングGiám sát mùi (odor monitoring)Theo dõi định kỳ mức độ phát sinh mùi từ trạm xử lý để kiểm soát ảnh hưởng đến khu dân cư xung quanh.Vận hành
Noise monitoring (equipment noise)騒音モニタリング(設備騒音)Giám sát tiếng ồn (thiết bị)Theo dõi mức độ tiếng ồn phát sinh từ thiết bị vận hành để đảm bảo tuân thủ quy chuẩn.Vận hành
Downtime (equipment/process downtime)ダウンタイム(設備・プロセス)Thời gian ngừng hoạt động (thiết bị/quy trình)Khoảng thời gian một thiết bị hoặc quy trình không hoạt động do sự cố hoặc bảo trì.Vận hành
Uptime (availability)稼働率(アベイラビリティ)Thời gian hoạt động (uptime)Tỷ lệ thời gian một thiết bị/hệ thống sẵn sàng hoạt động so với tổng thời gian.Vận hành
Load shedding (electrical)負荷制限(電力)Cắt giảm tải (điện)Biện pháp chủ động giảm bớt tải tiêu thụ điện để tránh quá tải hệ thống điện.Vận hành
Chemical feed rate薬品注入率Tốc độ châm hoá chấtLượng hoá chất được bơm/châm vào hệ thống trong một đơn vị thời gian.Vận hành
Retention basin (storage/detention)貯留池(調整池)Hồ điều hoà/lưu trữ (retention basin)Công trình chứa nước tạm thời để điều tiết lưu lượng, giảm áp lực cho hệ thống xử lý phía sau.Vận hành
Wet weather flow management雨天時流量管理Quản lý lưu lượng khi trời mưaChiến lược vận hành đặc biệt để xử lý lượng nước tăng đột biến khi có mưa lớn.Vận hành
Dry weather flow (DWF)晴天時流量(DWF)Lưu lượng khi trời khô (DWF)Lưu lượng nước thải cơ bản không bị ảnh hưởng bởi nước mưa, dùng làm chuẩn thiết kế/vận hành.Vận hành
Infiltration and inflow (I&I)浸入水・流入水(I&I)Nước thấm và nước chảy vào (I&I)Nước ngầm thấm vào hoặc nước mưa chảy vào hệ thống thoát nước thải qua các điểm hở/hư hỏng.Vận hành
Sewer network maintenance下水道管網維持管理Bảo trì mạng lưới thoát nướcHoạt động kiểm tra, nạo vét, sửa chữa hệ thống đường ống thu gom nước thải.Vận hành
Pump station (lift station)ポンプ場(中継ポンプ場)Trạm bơm (trạm bơm trung chuyển)Công trình bơm nước thải từ khu vực thấp lên hệ thống ống dẫn ở cao độ cao hơn.Vận hành
Wet well (pump station)ウェットウェル(ポンプ場)Hố thu nước ướt (trạm bơm)Bể chứa nước thải tạm thời trước khi bơm lên, là một phần của trạm bơm.Vận hành
Dry well (pump station)ドライウェル(ポンプ場)Buồng khô (trạm bơm)Khoang chứa bơm và thiết bị điện tách biệt với nước thải, giúp dễ bảo trì và an toàn hơn.Vận hành
Sludge transport (off-site disposal)汚泥運搬(場外処分)Vận chuyển bùn (thải bỏ ngoài công trường)Hoạt động chuyên chở bùn đã xử lý đến nơi thải bỏ hoặc tái sử dụng cuối cùng.Vận hành
Odor complaint management臭気苦情対応Xử lý khiếu nại về mùiQuy trình tiếp nhận và giải quyết phản ánh của cộng đồng xung quanh về vấn đề mùi hôi.Vận hành
Wastewater characterization排水性状調査Đặc trưng hoá nước thảiQuá trình khảo sát, phân tích tính chất (lưu lượng, nồng độ) của một dòng nước thải cụ thể.Vận hành
Industrial wastewater pretreatment program産業排水前処理プログラムChương trình tiền xử lý nước thải công nghiệpChương trình yêu cầu các cơ sở công nghiệp xử lý sơ bộ nước thải trước khi đấu nối vào hệ thống chung.Vận hành
Load allocation (industrial discharger)負荷配分(産業排水者)Phân bổ tải lượng (cho nguồn thải công nghiệp)Việc phân chia giới hạn xả thải cho phép giữa các nguồn thải trong cùng một lưu vực.Vận hành
Operational readiness review運転準備状況レビューRà soát sẵn sàng vận hànhĐánh giá toàn diện trước khi đưa một hệ thống mới hoặc nâng cấp vào vận hành chính thức.Vận hành
Continuous improvement (Kaizen)継続的改善(カイゼン)Cải tiến liên tục (Kaizen)Triết lý quản lý Nhật Bản về việc liên tục tìm kiếm và thực hiện các cải tiến nhỏ trong vận hành.Vận hành
5S (workplace organization)5S(職場整理整頓)Phương pháp 5S (tổ chức nơi làm việc)Phương pháp quản lý Nhật Bản (Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Săn sóc, Sẵn sàng) cải thiện an toàn và hiệu quả nơi làm việc.Vận hành
Total productive maintenance (TPM)全員参加の生産保全(TPM)Bảo trì năng suất toàn diện (TPM)Phương pháp quản lý bảo trì Nhật Bản huy động toàn bộ nhân viên tham gia duy trì hiệu quả thiết bị.Vận hành
Chemical oxygen demand (COD)化学的酸素要求量(COD)Nhu cầu oxy hoá học (COD)Lượng oxy cần để oxy hoá hoá học toàn bộ chất hữu cơ trong nước; đo nhanh hơn BOD.Hoá học nước
Biochemical oxygen demand (BOD)生物化学的酸素要求量(BOD)Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD)Lượng oxy vi sinh vật tiêu thụ để phân huỷ chất hữu cơ trong 5 ngày (BOD5); chỉ tiêu ô nhiễm cơ bản.Hoá học nước
BOD/COD ratio (biodegradability index)BOD/COD比(生分解性指標)Tỷ lệ BOD/COD (chỉ số khả năng phân huỷ sinh học)Tỷ lệ càng cao, nước thải càng dễ xử lý bằng phương pháp sinh học.Hoá học nước
Total organic carbon (TOC)全有機炭素(TOC)Tổng carbon hữu cơ (TOC)Đo trực tiếp lượng carbon trong chất hữu cơ; tương quan với COD nhưng đo nhanh hơn.Hoá học nước
Total suspended solids (TSS)浮遊物質(SS)Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)Khối lượng hạt rắn không tan lơ lửng trong nước, giữ lại được bằng giấy lọc.Hoá học nước
Total dissolved solids (TDS)溶解性物質(TDS)Tổng chất rắn hoà tan (TDS)Khối lượng chất rắn hoà tan hoàn toàn trong nước, không giữ lại được bằng giấy lọc.Hoá học nước
Volatile suspended solids (VSS)揮発性浮遊物質(VSS)Chất rắn lơ lửng bay hơi (VSS)Phần hữu cơ của TSS, cháy/bay hơi khi nung ở nhiệt độ cao; ước lượng sinh khối hữu cơ.Hoá học nước
Fixed suspended solids (FSS)強熱残留物(灰分)Chất rắn lơ lửng cố định (FSS, tro)Phần vô cơ còn lại sau khi nung TSS ở nhiệt độ cao; bằng TSS trừ VSS.Hoá học nước
Fats, oils, and grease (FOG)油脂類(FOG)Dầu mỡ (FOG)Chất béo động thực vật và dầu khoáng trong nước thải; gây nghẹt đường ống, giảm hiệu quả xử lý.Hoá học nước
Hardness (water hardness)硬度Độ cứng của nướcNồng độ ion canxi và magiê trong nước; độ cứng cao gây đóng cặn thiết bị, đường ống.Hoá học nước
Total dissolved oxygen (DO)溶存酸素(DO)Oxy hoà tan (DO)Lượng oxy hoà tan trong nước; cần thiết cho vi sinh hiếu khí và đời sống thuỷ sinh.Hoá học nước
Conductivity (electrical conductivity)電気伝導度(EC)Độ dẫn điệnĐo khả năng dẫn điện của nước, tương quan với tổng nồng độ ion hoà tan (TDS).Hoá học nước
Salinity塩分濃度Độ mặnNồng độ muối hoà tan trong nước; ảnh hưởng đến vi sinh vật và khả năng tái sử dụng nước.Hoá học nước
Total coliform総大腸菌群Tổng coliformNhóm vi khuẩn chỉ thị ô nhiễm phân, dùng đánh giá mức độ an toàn vi sinh của nước.Hoá học nước
Fecal coliform / E. coli糞便性大腸菌群/大腸菌Coliform phân / E. coliChỉ thị ô nhiễm phân trực tiếp từ động vật máu nóng; nghiêm ngặt hơn tổng coliform.Hoá học nước
Heavy metals重金属Kim loại nặngNhóm kim loại (Pb, Hg, Cd, Cr, As...) độc hại, tích luỹ sinh học, cần kiểm soát chặt trong nước thải.Hoá học nước
Chromium (hexavalent / trivalent)クロム(六価/三価)Crôm (hoá trị 6 / hoá trị 3)Crôm hoá trị 6 độc và di động hơn nhiều so với hoá trị 3; thường gặp trong nước thải mạ.Hoá học nước
Cyanideシアン化合物XyanuaHợp chất cực độc, thường gặp trong nước thải mạ điện, luyện kim; cần xử lý riêng trước khi hoà chung.Hoá học nước
PhenolフェノールPhenolHợp chất hữu cơ độc, có mùi đặc trưng, gặp trong nước thải hoá chất, lọc dầu.Hoá học nước
Surfactants (detergents)界面活性剤Chất hoạt động bề mặt (chất tẩy rửa)Thành phần trong xà phòng/chất tẩy rửa; gây tạo bọt, ảnh hưởng chuyển oxy trong bể sục khí.Hoá học nước
Total kjeldahl nitrogen (TKN)ケルダール窒素(TKN)Nitơ Kjeldahl tổng (TKN)Tổng nitơ hữu cơ và amoni, không tính nitrit/nitrat; phương pháp phân tích cổ điển.Hoá học nước
Nitrite (NO2-)亜硝酸態窒素Nitrit (NO₂⁻)Sản phẩm trung gian của quá trình nitrat hoá, độc hơn nitrat, thường tồn tại ngắn.Hoá học nước
Nitrate (NO3-)硝酸態窒素Nitrat (NO₃⁻)Sản phẩm cuối của nitrat hoá; nồng độ cao trong nguồn nước gây phú dưỡng.Hoá học nước
Orthophosphate (PO4-P)オルトリン酸態リンPhốt-phát hoà tan (PO₄-P)Dạng phốt-pho hoà tan dễ hấp thu bởi tảo/thực vật; nguyên nhân chính gây phú dưỡng.Hoá học nước
Eutrophication富栄養化Hiện tượng phú dưỡngTảo/thực vật thuỷ sinh phát triển bùng nổ do dư thừa nitơ/phốt-pho, làm cạn oxy trong nước.Hoá học nước
Algal bloom藻類ブルーム(水の華)Hiện tượng nở hoa tảoTảo phát triển đột biến trên mặt nước, một số loại còn sinh độc tố nguy hiểm.Hoá học nước
Chemical precipitation化学的沈殿Kết tủa hoá họcThêm hoá chất để chuyển chất hoà tan (kim loại, phốt-pho) thành dạng rắn không tan, dễ tách.Hoá học nước
Hydroxide precipitation水酸化物沈殿Kết tủa hydroxideNâng pH để kim loại kết tủa dưới dạng hydroxide kim loại không tan.Hoá học nước
Sulfide precipitation硫化物沈殿Kết tủa sulfideThêm sulfide để kết tủa kim loại nặng thành dạng metal-sulfide, ít tan hơn hydroxide.Hoá học nước
Ion exchangeイオン交換Trao đổi ionThay thế ion không mong muốn trong nước bằng ion khác trên bề mặt nhựa trao đổi ion.Hoá học nước
Adsorption吸着Hấp phụChất ô nhiễm bám dính lên bề mặt vật liệu rắn (như than hoạt tính) nhờ lực hút bề mặt.Hoá học nước
Advanced oxidation process (AOP)促進酸化処理(AOP)Quá trình oxy hoá bậc cao (AOP)Kết hợp ozone/UV/H₂O₂ tạo gốc hydroxyl mạnh để phân huỷ chất hữu cơ khó phân huỷ.Hoá học nước
Hydroxyl radicalヒドロキシルラジカルGốc hydroxylGốc tự do có tính oxy hoá cực mạnh, sinh ra trong các quá trình oxy hoá bậc cao.Hoá học nước
Fenton processフェントン反応Quá trình FentonPhản ứng giữa H₂O₂ và ion sắt tạo gốc hydroxyl, dùng xử lý nước thải khó phân huỷ.Hoá học nước
Electrocoagulation電気凝集Keo tụ điện hoáDùng dòng điện qua điện cực kim loại để sinh ra chất keo tụ tại chỗ trong nước.Hoá học nước
Zero liquid discharge (ZLD)ゼロリキッドディスチャージ(ZLD)Xả thải lỏng bằng không (ZLD)Hệ thống xử lý tái sử dụng gần như toàn bộ nước, chỉ còn lại chất rắn để thải bỏ.Hoá học nước
Reverse osmosis concentrate (RO reject/brine)RO濃縮水(ブライン)Nước cô đặc RO (nước thải muối)Dòng nước thải có nồng độ muối cao còn lại sau khi lọc RO; cần xử lý/thải bỏ riêng.Hoá học nước
Water quality index (WQI)水質指数(WQI)Chỉ số chất lượng nước (WQI)Chỉ số tổng hợp nhiều thông số để đánh giá nhanh chất lượng nước theo một thang điểm.Hoá học nước
Effluent limit (discharge limit)排水基準値Giới hạn xả thải (theo quy chuẩn)Giá trị tối đa cho phép của một thông số ô nhiễm trong nước thải trước khi xả ra môi trường.Hoá học nước
Receiving water body放流先水域Nguồn tiếp nhậnSông, hồ, biển... nơi nước thải sau xử lý được xả vào.Hoá học nước
Assimilative capacity自浄能力(同化容量)Khả năng tự làm sạch của nguồn nướcKhả năng một nguồn nước tự pha loãng/phân huỷ ô nhiễm mà không vượt tiêu chuẩn môi trường.Hoá học nước
Buffer capacity緩衝能Khả năng đệm (của nước)Khả năng nước chống lại sự thay đổi pH khi có axit/kiềm thêm vào; liên quan độ kiềm.Hoá học nước
Free chlorine residual遊離残留塩素Clo dư tự doLượng clo hoạt tính (HOCl, OCl⁻) còn lại trong nước sau khử trùng, sẵn sàng diệt khuẩn tiếp.Hoá học nước
Combined chlorine (chloramines)結合塩素(クロラミン)Clo kết hợp (cloramin)Clo đã phản ứng với amoniac tạo cloramin; khử trùng yếu hơn clo tự do, tạo mùi khó chịu.Hoá học nước
Trihalomethanes (THMs)トリハロメタン(THMs)Trihalomethan (THMs)Sản phẩm phụ khử trùng bằng clo khi phản ứng với chất hữu cơ; một số loại nghi ngờ gây ung thư.Hoá học nước
Disinfection by-products (DBPs)消毒副生成物(DBPs)Sản phẩm phụ khử trùng (DBPs)Nhóm hợp chất sinh ra khi hoá chất khử trùng phản ứng với chất hữu cơ trong nước.Hoá học nước
Coagulant (alum, PAC, ferric chloride)凝集剤(アルム、PAC、塩化第二鉄)Hoá chất keo tụ (phèn nhôm, PAC, sắt clorua)Hoá chất trung hoà điện tích hạt keo, khởi đầu quá trình keo tụ-tạo bông.Hoá học nước
Polyaluminium chloride (PAC)ポリ塩化アルミニウム(PAC)Poly nhôm clorua (PAC)Chất keo tụ gốc nhôm hiệu quả cao, dùng phổ biến trong xử lý nước cấp và nước thải.Hoá học nước
Ferric chloride (FeCl3)塩化第二鉄Sắt (III) clorua (FeCl₃)Chất keo tụ gốc sắt, hiệu quả cả khử phốt-pho và khử màu, độc lập với pH rộng hơn nhôm.Hoá học nước
Lime (calcium hydroxide)消石灰(水酸化カルシウム)Vôi (canxi hydroxide)Hoá chất nâng pH, dùng trung hoà, kết tủa kim loại, hoặc ổn định bùn.Hoá học nước
Caustic soda (sodium hydroxide, NaOH)苛性ソーダ(水酸化ナトリウム)Xút (natri hydroxide, NaOH)Kiềm mạnh dùng nâng pH nước thải hoặc trung hoà axit.Hoá học nước
Sulfuric acid (H2SO4)硫酸Axit sulfuric (H₂SO₄)Axit mạnh dùng hạ pH nước thải kiềm về mức trung tính trước xử lý sinh học.Hoá học nước
Sodium hypochlorite (NaOCl)次亜塩素酸ナトリウムNatri hypoclorit (NaOCl)Hoá chất khử trùng dạng lỏng phổ biến, an toàn hơn khí clo khi vận chuyển/lưu trữ.Hoá học nước
Hydrogen peroxide (H2O2)過酸化水素Hydro peroxide (H₂O₂)Chất oxy hoá dùng khử mùi, khử trùng, hoặc kết hợp tạo gốc hydroxyl trong AOP.Hoá học nước
Peracetic acid (PAA)過酢酸(PAA)Axit peracetic (PAA)Chất khử trùng mạnh, phân huỷ thành axit axetic và nước, thân thiện môi trường hơn clo.Hoá học nước
Sodium bisulfite (dechlorination agent)亜硫酸水素ナトリウム(脱塩素剤)Natri bisulfit (chất khử clo dư)Hoá chất trung hoà clo dư trước khi xả nước ra nguồn tiếp nhận nhạy cảm với clo.Hoá học nước
Ammonium sulfate硫酸アンモニウムAmoni sulfatNguồn nitơ bổ sung cho vi sinh khi nước thải thiếu dinh dưỡng (thiếu nitơ).Hoá học nước
Trace elements (micronutrients)微量元素Nguyên tố vi lượngCác khoáng chất (Fe, Ni, Co...) vi sinh cần với lượng nhỏ để hoạt động tốt, đặc biệt trong bể kỵ khí.Hoá học nước
Nutrient deficiency栄養不足Thiếu dinh dưỡng (cho vi sinh)Tình trạng thiếu nitơ/phốt-pho/vi lượng khiến vi sinh phát triển kém, ảnh hưởng hiệu quả xử lý.Hoá học nước
Chemical oxygen demand fractionationCOD分画Phân loại COD (theo khả năng phân huỷ)Chia COD thành phần dễ phân huỷ, chậm phân huỷ, và trơ; hữu ích khi thiết kế hệ xử lý.Hoá học nước
Refractory organics難分解性有機物Chất hữu cơ khó phân huỷ (trơ sinh học)Hợp chất hữu cơ vi sinh khó hoặc không thể phân huỷ bằng phương pháp sinh học thông thường.Hoá học nước
Endocrine disrupting compounds (EDCs)内分泌かく乱物質(EDCs)Hợp chất gây rối loạn nội tiết (EDCs)Nhóm chất (một số dược phẩm, hoá mỹ phẩm) ảnh hưởng hệ nội tiết sinh vật dù ở nồng độ rất thấp.Hoá học nước
Per- and polyfluoroalkyl substances (PFAS)有機フッ素化合物(PFAS)Hợp chất per- và polyfluoroalkyl (PFAS)Nhóm hoá chất khó phân huỷ ("hoá chất vĩnh cửu"), đang được siết chặt kiểm soát toàn cầu.Hoá học nước
MicroplasticsマイクロプラスチックVi nhựaHạt nhựa kích thước rất nhỏ, ngày càng được quan tâm giám sát trong nước thải và nguồn nước.Hoá học nước
Chemical dosing control (feedback control)薬注制御(フィードバック制御)Điều khiển cấp hoá chất (theo phản hồi)Tự động điều chỉnh liều hoá chất dựa trên tín hiệu đo thực tế (pH, ORP, lưu lượng).Hoá học nước
Titration滴定Chuẩn độ (titration)Phương pháp phân tích xác định nồng độ một chất bằng phản ứng với dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.Hoá học nước
Spectrophotometry分光光度法Phương pháp quang phổ (đo màu)Đo nồng độ chất dựa trên mức hấp thụ ánh sáng ở bước sóng đặc trưng.Hoá học nước
Standard methods (APHA)標準分析法(APHA)Phương pháp chuẩn phân tích (APHA)Bộ quy trình phân tích nước/nước thải được công nhận rộng rãi trên thế giới.Hoá học nước
Detection limit (method detection limit, MDL)検出限界(MDL)Giới hạn phát hiện (MDL)Nồng độ thấp nhất một phương pháp phân tích có thể phát hiện được một cách tin cậy.Hoá học nước
Matrix interferenceマトリックス干渉Nhiễu nền mẫu (matrix interference)Thành phần khác trong mẫu ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo chất cần phân tích.Hoá học nước
Redox potential酸化還元電位Thế oxy hoá khử (redox)Đo xu hướng một môi trường nhận hay nhường electron; liên quan điều kiện hiếu khí/kỵ khí.Hoá học nước
Anaerobic condition嫌気条件Điều kiện kỵ khíMôi trường không có oxy tự do và nitrat, nơi vi sinh kỵ khí hoạt động (sinh biogas).Hoá học nước
Anoxic condition無酸素条件Điều kiện thiếu khí (anoxic)Môi trường không có oxy tự do nhưng có nitrat; nơi xảy ra quá trình khử nitrat.Hoá học nước
Aerobic condition好気条件Điều kiện hiếu khíMôi trường có đủ oxy hoà tan cho vi sinh hiếu khí phân huỷ chất hữu cơ.Hoá học nước
Ionic strengthイオン強度Cường độ ionĐại lượng đo tổng nồng độ ion trong dung dịch, ảnh hưởng đến độ hoà tan và phản ứng hoá học.Hoá học nước
Langelier saturation index (LSI)ランゲリア指数(LSI)Chỉ số bão hoà Langelier (LSI)Chỉ số dự đoán xu hướng nước gây đóng cặn hay ăn mòn đường ống/thiết bị.Hoá học nước
Scaling (mineral scale)スケーリング(水垢)Đóng cặn (mineral scale)Sự kết tủa khoáng chất (canxi cacbonat...) trên bề mặt thiết bị, đường ống, màng lọc.Hoá học nước
Fouling (membrane fouling)ファウリング(膜汚染)Bám bẩn màng (fouling)Chất bẩn (hữu cơ, sinh học, vô cơ) bám vào bề mặt màng lọc làm giảm hiệu suất lọc theo thời gian.Hoá học nước
Antiscalantスケール防止剤Hoá chất chống đóng cặn (antiscalant)Hoá chất thêm vào để ngăn khoáng chất kết tủa trên màng RO hoặc thiết bị trao đổi nhiệt.Hoá học nước
Chemical cleaning (CIP - clean in place)薬品洗浄(CIP)Vệ sinh hoá chất (CIP)Rửa màng/thiết bị bằng hoá chất chuyên dụng để loại bỏ cặn bám mà không cần tháo rời.Hoá học nước
Activated sludge process活性汚泥法Quá trình bùn hoạt tínhPhương pháp xử lý sinh học phổ biến nhất, dùng khối vi sinh vật lơ lửng (bùn hoạt tính) phân huỷ chất hữu cơ trong bể sục khí.Vi sinh
Mixed liquor suspended solids (MLSS)混合液浮遊物質(MLSS)Chất rắn lơ lửng trong hỗn hợp lỏng (MLSS)Nồng độ sinh khối (vi sinh vật) trong bể sục khí; thông số vận hành cốt lõi của bùn hoạt tính.Vi sinh
Mixed liquor volatile suspended solids (MLVSS)混合液揮発性浮遊物質(MLVSS)MLVSS (phần hữu cơ của MLSS)Phần hữu cơ (sinh khối sống) của MLSS; ước lượng gần đúng lượng vi sinh vật thực sự hoạt động.Vi sinh
Food to microorganism ratio (F/M ratio)F/M比(食物対微生物比)Tỷ lệ thức ăn trên vi sinh vật (F/M)Tỷ lệ giữa lượng chất hữu cơ nạp vào và lượng sinh khối; thông số thiết kế/vận hành quan trọng của bể sục khí.Vi sinh
Sludge age (mean cell residence time, MCRT)汚泥齢(平均滞留時間)Tuổi bùn (MCRT)Thời gian trung bình vi sinh vật lưu lại trong hệ thống; ảnh hưởng lớn đến hiệu quả và tính chất bùn.Vi sinh
Sludge volume index (SVI)汚泥容量指数(SVI)Chỉ số thể tích bùn (SVI)Đo khả năng lắng của bùn hoạt tính; SVI cao báo hiệu bùn lắng kém, nguy cơ bùn phồng.Vi sinh
Sludge bulkingバルキング(汚泥膨化)Bùn phồng (sludge bulking)Hiện tượng bùn lắng rất chậm do vi khuẩn dạng sợi phát triển quá mức, làm giảm hiệu quả lắng.Vi sinh
Filamentous bacteria糸状性細菌Vi khuẩn dạng sợiNhóm vi khuẩn hình sợi dài; phát triển quá mức là nguyên nhân chính gây bùn phồng.Vi sinh
Rising sludge (denitrification in clarifier)汚泥浮上(脱窒による)Bùn nổi (do khử nitrat ở bể lắng)Bùn lắng rồi nổi trở lại do khí nitơ sinh ra từ khử nitrat trong bể lắng bám vào bông bùn.Vi sinh
Floc formation (bioflocculation)フロック形成(生物凝集)Sự hình thành bông bùn (keo tụ sinh học)Vi sinh vật kết dính với nhau và chất rắn lơ lửng thành các hạt bông (floc) dễ lắng.Vi sinh
Nitrification硝化Nitrat hoáQuá trình vi khuẩn hiếu khí oxy hoá amoni thành nitrit rồi nitrat.Vi sinh
Denitrification脱窒Khử nitratQuá trình vi khuẩn thiếu khí chuyển nitrat thành khí nitơ, thoát ra khỏi nước.Vi sinh
Biological nutrient removal (BNR)生物学的栄養塩除去(BNR)Loại bỏ dinh dưỡng bằng sinh học (BNR)Công nghệ kết hợp các vùng hiếu khí/thiếu khí/kỵ khí để loại bỏ đồng thời nitơ và phốt-pho.Vi sinh
Enhanced biological phosphorus removal (EBPR)生物学的リン除去(EBPR)Loại bỏ phốt-pho tăng cường bằng sinh học (EBPR)Dùng vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO) hấp thu phốt-pho dư trong điều kiện kỵ khí-hiếu khí luân phiên.Vi sinh
Phosphorus accumulating organisms (PAO)リン蓄積細菌(PAO)Vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO)Nhóm vi khuẩn đặc biệt có khả năng hấp thu và dự trữ phốt-pho vượt mức cần thiết trao đổi chất.Vi sinh
Anaerobic ammonium oxidation (Anammox)嫌気性アンモニア酸化(アナモックス)Oxy hoá kỵ khí amoni (Anammox)Vi khuẩn chuyển trực tiếp amoni và nitrit thành khí nitơ trong điều kiện kỵ khí, tiết kiệm oxy và carbon hơn nitrat hoá-khử nitrat truyền thống.Vi sinh
Trickling filter散水ろ床Bể lọc sinh học nhỏ giọt (trickling filter)Nước thải được phun/nhỏ giọt qua lớp vật liệu có màng vi sinh bám dính để xử lý.Vi sinh
Rotating biological contactor (RBC)回転生物接触法(RBC)Đĩa quay sinh học (RBC)Các đĩa quay bán ngập trong nước thải, mang màng vi sinh trên bề mặt, luân phiên tiếp xúc nước và không khí.Vi sinh
Membrane bioreactor (MBR)膜分離活性汚泫法(MBR)Bể phản ứng sinh học màng (MBR)Kết hợp bùn hoạt tính với màng lọc thay cho bể lắng, cho nước đầu ra chất lượng cao và diện tích nhỏ gọn.Vi sinh
Moving bed biofilm reactor (MBBR)担体流動生物膜法(MBBR)Bể phản ứng màng sinh học giá thể di động (MBBR)Dùng các giá thể nhựa nhỏ lơ lửng trong bể để vi sinh bám dính, tăng diện tích tiếp xúc mà không cần tuần hoàn bùn.Vi sinh
Integrated fixed-film activated sludge (IFAS)固定膜併用活性汚泥法(IFAS)Bùn hoạt tính kết hợp màng sinh học cố định (IFAS)Kết hợp bùn hoạt tính lơ lửng với giá thể mang màng sinh học trong cùng một bể, tăng công suất xử lý.Vi sinh
Anaerobic digestion嫌気性消化Phân huỷ kỵ khíVi sinh vật kỵ khí phân huỷ chất hữu cơ (thường trong bùn) không cần oxy, sinh ra biogas.Vi sinh
Aerobic digestion好気性消化Phân huỷ hiếu khí (bùn)Ổn định bùn bằng cách sục khí kéo dài để vi sinh tự phân huỷ sinh khối của chính mình.Vi sinh
Hydrolysis (anaerobic digestion stage)加水分解(嫌気性消化の初期段階)Thuỷ phân (giai đoạn đầu phân huỷ kỵ khí)Giai đoạn đầu phân huỷ kỵ khí, chuyển chất hữu cơ phức tạp thành các phân tử đơn giản hơn.Vi sinh
Acidogenesis酸生成Giai đoạn sinh axit (acidogenesis)Giai đoạn thứ hai phân huỷ kỵ khí, vi khuẩn chuyển sản phẩm thuỷ phân thành axit béo bay hơi.Vi sinh
Acetogenesis酢酸生成Giai đoạn sinh axetat (acetogenesis)Giai đoạn thứ ba phân huỷ kỵ khí, chuyển axit béo bay hơi thành axetat, hydro và CO₂.Vi sinh
Methanogenesisメタン生成Giai đoạn sinh metan (methanogenesis)Giai đoạn cuối phân huỷ kỵ khí, vi khuẩn cổ (archaea) chuyển axetat/hydro-CO₂ thành khí metan.Vi sinh
Volatile fatty acids (VFA)揮発性脂肪酸(VFA)Axit béo bay hơi (VFA)Sản phẩm trung gian của phân huỷ kỵ khí; nồng độ VFA cao bất thường báo hiệu hệ thống mất cân bằng.Vi sinh
Alkalinity (buffering in anaerobic digestion)アルカリ度(嫌気性消化における緩衝)Độ kiềm (đệm pH trong phân huỷ kỵ khí)Khả năng trung hoà axit của hệ thống kỵ khí; độ kiềm đủ giúp pH ổn định, tránh sụp đổ hệ vi sinh.Vi sinh
Digester upset (souring)消化槽の酸敗(不調)Sự cố hầm phân huỷ (chua hoá)Tình trạng mất cân bằng khi VFA tích tụ vượt khả năng đệm, làm pH giảm và ức chế vi khuẩn sinh metan.Vi sinh
BiogasバイオガスKhí sinh học (biogas)Hỗn hợp khí (chủ yếu metan và CO₂) sinh ra từ phân huỷ kỵ khí, có thể dùng làm nhiên liệu.Vi sinh
Methane content (biogas)メタン含有率Hàm lượng metan (trong biogas)Tỷ lệ phần trăm khí metan trong biogas; càng cao thì giá trị nhiệt lượng càng lớn.Vi sinh
Volatile solids destruction (VS reduction)揮発性固形物分解率Tỷ lệ phân huỷ chất rắn bay hơi (VS reduction)Chỉ số đo hiệu quả phân huỷ kỵ khí, tính bằng phần trăm chất hữu cơ bị chuyển hoá thành biogas.Vi sinh
Specific methane yieldメタン発生量原単位Suất sinh khí metanLượng khí metan sinh ra trên mỗi đơn vị chất hữu cơ (VS) được nạp vào hầm phân huỷ.Vi sinh
Co-digestion混合消化(コダイジェスチョン)Đồng phân huỷ (co-digestion)Phân huỷ kỵ khí đồng thời nhiều loại chất thải hữu cơ (bùn thải, chất thải thực phẩm...) để tăng sinh khí.Vi sinh
Mesophilic digestion中温消化Phân huỷ ở nhiệt độ trung bình (mesophilic)Vận hành hầm phân huỷ kỵ khí ở khoảng 35°C, phổ biến vì ổn định và chi phí năng lượng vừa phải.Vi sinh
Thermophilic digestion高温消化Phân huỷ ở nhiệt độ cao (thermophilic)Vận hành hầm phân huỷ kỵ khí ở khoảng 55°C, tốc độ phản ứng nhanh hơn và diệt mầm bệnh tốt hơn nhưng nhạy với sốc tải hơn.Vi sinh
Sludge stabilization汚泥安定化Ổn định bùn (sludge stabilization)Quá trình giảm mùi, mầm bệnh và khả năng thối rữa của bùn trước khi thải bỏ hoặc tái sử dụng.Vi sinh
Vector attraction reduction害虫誘引性の低減Giảm khả năng thu hút côn trùng/động vật gây hạiYêu cầu kỹ thuật đảm bảo bùn đã xử lý không còn hấp dẫn ruồi, chuột... - một tiêu chí đánh giá mức ổn định bùn.Vi sinh
Pathogen reduction (Class A/Class B biosolids)病原体低減(クラスA/クラスB)Giảm mầm bệnh (bùn sinh học loại A/loại B)Phân loại bùn sau xử lý theo mức độ tiêu diệt mầm bệnh, quyết định cách được phép sử dụng/thải bỏ.Vi sinh
BiosolidsバイオソリッドBùn sinh học đã ổn định (biosolids)Tên gọi cho bùn thải đã qua xử lý đạt tiêu chuẩn, đủ điều kiện tái sử dụng (ví dụ làm phân bón).Vi sinh
Compost (composting)堆肥化(コンポスト)Ủ phân compost (composting)Phân huỷ hiếu khí chất hữu cơ (bùn, rác hữu cơ) thành phân bón ổn định, giàu dinh dưỡng.Vi sinh
Thermal hydrolysis process (THP)熱加水分解処理(THP)Quá trình thuỷ phân nhiệt (THP)Xử lý bùn bằng nhiệt độ và áp suất cao trước phân huỷ kỵ khí để tăng khả năng phân huỷ và sinh khí.Vi sinh
Biofilmバイオフィルム(生物膜)Màng sinh học (biofilm)Lớp vi sinh vật bám dính và phát triển trên bề mặt vật liệu, hình thức sinh trưởng khác với vi sinh lơ lửng.Vi sinh
Attached growth process付着生物処理法Quá trình sinh trưởng bám dínhNhóm công nghệ xử lý sinh học dựa trên vi sinh vật bám trên giá thể (khác với bùn hoạt tính lơ lửng).Vi sinh
Suspended growth process浮遊生物処理法Quá trình sinh trưởng lơ lửngNhóm công nghệ xử lý sinh học dựa trên vi sinh vật lơ lửng tự do trong nước (như bùn hoạt tính).Vi sinh
Sequencing batch reactor (SBR)回分式活性汚泥法(SBR)Bể phản ứng theo mẻ tuần tự (SBR)Vận hành toàn bộ chu trình sục khí-lắng-xả trong cùng một bể theo trình tự thời gian, không cần bể lắng riêng.Vi sinh
Oxidation ditch酸化溝(オキシデーションディッチ)Mương oxy hoá (oxidation ditch)Biến thể bùn hoạt tính dạng vòng kín, nước tuần hoàn liên tục qua các vùng sục khí khác nhau.Vi sinh
Extended aeration process長時間曝気法Quá trình sục khí kéo dàiBiến thể bùn hoạt tính với thời gian sục khí dài, tuổi bùn cao, sinh ít bùn dư hơn.Vi sinh
Contact stabilization接触安定化法Quá trình tiếp xúc-ổn địnhBiến thể bùn hoạt tính tách riêng giai đoạn hấp phụ chất hữu cơ và giai đoạn ổn định sinh khối.Vi sinh
Aerobic granular sludge (AGS)好気性グラニュール汚泥(AGS)Bùn hạt hiếu khí (AGS)Công nghệ mới hình thành các hạt bùn đặc, lắng nhanh, tích hợp nhiều vùng xử lý trong một hạt.Vi sinh
Cell yield coefficient細胞収率係数Hệ số sinh khối (yield coefficient)Lượng sinh khối mới sinh ra trên mỗi đơn vị chất nền bị tiêu thụ; thông số quan trọng trong mô hình hoá vi sinh.Vi sinh
Endogenous respiration内生呼吸Hô hấp nội sinh (endogenous respiration)Vi sinh vật tự tiêu thụ sinh khối của chính mình khi thiếu chất nền (thức ăn) bên ngoài.Vi sinh
Substrate utilization rate基質利用速度Tốc độ tiêu thụ chất nềnTốc độ vi sinh vật tiêu thụ chất hữu cơ (chất nền) trong một hệ xử lý sinh học.Vi sinh
Specific oxygen uptake rate (SOUR)比酸素消費速度(SOUR)Tốc độ tiêu thụ oxy riêng (SOUR)Lượng oxy vi sinh vật tiêu thụ trên mỗi đơn vị sinh khối trong một đơn vị thời gian; chỉ báo hoạt tính bùn.Vi sinh
Toxic shock (biological inhibition)毒性ショック(生物阻害)Sốc độc tính (ức chế vi sinh)Chất độc đột ngột vào hệ thống làm ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh vật, gây sụt giảm hiệu quả xử lý.Vi sinh
Acclimation (biomass acclimation)馴養(バイオマス順応)Thích nghi (của vi sinh vật)Quá trình vi sinh vật dần thích nghi với một loại chất nền hoặc điều kiện mới, cải thiện khả năng phân huỷ theo thời gian.Vi sinh
Seed sludge (inoculum)種汚泥(植種汚泥)Bùn giống (inoculum)Bùn hoạt tính hoặc bùn kỵ khí lấy từ hệ thống đang vận hành tốt, dùng để khởi động một hệ thống mới.Vi sinh
Start-up period (biological system)立ち上げ期間(生物処理系)Giai đoạn khởi động (hệ sinh học)Thời gian đầu vận hành một hệ xử lý sinh học mới, cần thiết để sinh khối phát triển đủ và ổn định.Vi sinh
Microbial community analysis微生物群集解析Phân tích cộng đồng vi sinh vậtXác định thành phần và tỷ lệ các loài vi sinh vật trong hệ thống, hỗ trợ chẩn đoán và tối ưu vận hành.Vi sinh
Protozoa and metazoa (indicator organisms)原生動物・後生動物(指標生物)Động vật nguyên sinh & đa bào (sinh vật chỉ thị)Vi sinh vật bậc cao quan sát được dưới kính hiển vi; sự có mặt/loại hình phản ánh sức khoẻ của bùn hoạt tính.Vi sinh
Dissolved oxygen setpoint溶存酸素設定値Điểm đặt oxy hoà tan (DO setpoint)Giá trị DO mục tiêu mà hệ thống điều khiển sục khí cố gắng duy trì trong bể sinh học.Vi sinh
Sludge retention time (SRT)汚泥滞留時間(SRT)Thời gian lưu bùn (SRT)Tên gọi khác của tuổi bùn — thời gian trung bình một phần tử bùn lưu lại trong hệ thống xử lý.Vi sinh
Tolerance (dimensional tolerance)公差Dung sai (kích thước)Phạm vi sai lệch cho phép của một kích thước so với giá trị danh nghĩa khi gia công.Cơ khí
Fit (clearance / interference / transition fit)はめあい(すきま・しまり・中間ばめ)Kiểu lắp ghép (lỏng / chặt / trung gian)Quan hệ kích thước giữa hai chi tiết lắp với nhau, quyết định chúng lỏng, chặt hay vừa khít.Cơ khí
Surface roughness (Ra)表面粗さ(Ra)Độ nhám bề mặt (Ra)Thước đo độ gồ ghề vi mô của bề mặt gia công; ảnh hưởng ma sát, mài mòn, độ kín khít.Cơ khí
Material selection材料選定Lựa chọn vật liệuQuá trình chọn vật liệu chế tạo phù hợp dựa trên tính chất cơ học, ăn mòn, chi phí và ứng dụng.Cơ khí
Corrosion resistance耐食性Khả năng chống ăn mònTính chất của vật liệu chống lại sự phá huỷ do phản ứng hoá học/điện hoá với môi trường.Cơ khí
Stainless steel grade (SUS304/SUS316)ステンレス鋼種(SUS304/SUS316)Loại thép không gỉ (SUS304/SUS316)SUS316 chứa molypden, chống ăn mòn tốt hơn SUS304, thường dùng cho môi trường có clo/muối.Cơ khí
CavitationキャビテーションHiện tượng xâm thực (cavitation)Bọt khí hình thành và vỡ đột ngột trong chất lỏng áp suất thấp, gây rỗ, hỏng cánh bơm.Cơ khí
Net positive suction head (NPSH)有効吸込みヘッド(NPSH)Cột áp hút hữu ích (NPSH)Thông số quyết định bơm có bị xâm thực hay không; NPSH sẵn có phải lớn hơn NPSH yêu cầu.Cơ khí
Pump curve (head-flow curve)ポンプ性能曲線Đường đặc tính bơm (Q-H)Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa lưu lượng và cột áp của một bơm ở tốc độ quay xác định.Cơ khí
System curve系統抵抗曲線Đường đặc tính hệ thốngĐồ thị biểu diễn tổn thất áp suất của hệ thống đường ống theo lưu lượng; giao với đường bơm cho điểm vận hành.Cơ khí
Operating point (pump-system intersection)運転点(ポンプ・系統交点)Điểm vận hành (giao điểm bơm-hệ thống)Điểm giao giữa đường đặc tính bơm và đường đặc tính hệ thống, xác định lưu lượng/cột áp thực tế khi vận hành.Cơ khí
Pump efficiencyポンプ効率Hiệu suất bơmTỷ lệ giữa công suất thuỷ lực hữu ích và công suất điện tiêu thụ của bơm.Cơ khí
Best efficiency point (BEP)最高効率点(BEP)Điểm hiệu suất tốt nhất (BEP)Điểm trên đường đặc tính bơm mà hiệu suất đạt cao nhất; vận hành gần BEP kéo dài tuổi thọ bơm.Cơ khí
Variable frequency drive (VFD)インバータ(可変周波数駆動)Biến tần (VFD)Thiết bị điều chỉnh tần số điện để thay đổi tốc độ động cơ, giúp tiết kiệm năng lượng khi tải thay đổi.Cơ khí
Total dynamic head (TDH)全揚程(TDH)Cột áp động tổng (TDH)Tổng cột áp bơm cần tạo ra, bao gồm chênh cao, tổn thất ma sát và tổn thất cục bộ trên đường ống.Cơ khí
Friction loss (head loss)摩擦損失(ヘッドロス)Tổn thất ma sát (head loss)Năng lượng mất đi do ma sát giữa chất lỏng và thành ống khi chảy qua đường ống.Cơ khí
Positive displacement pump容積式ポンプBơm thể tích (positive displacement)Loại bơm đẩy chất lỏng bằng cách thay đổi thể tích buồng bơm (bánh răng, trục vít, màng, piston...).Cơ khí
Centrifugal pump (general)遠心ポンプ(総論)Bơm ly tâm (nguyên lý chung)Loại bơm dùng lực ly tâm từ cánh bơm quay để tạo áp suất và di chuyển chất lỏng.Cơ khí
Rotary lobe pumpロータリーロブポンプBơm rôto lá (rotary lobe pump)Loại bơm thể tích dùng hai rôto hình lá quay ngược chiều, thích hợp bơm bùn/chất lỏng nhớt.Cơ khí
Check valve逆止弁(チェックバルブ)Van một chiều (check valve)Van chỉ cho chất lỏng chảy theo một chiều, ngăn dòng chảy ngược trong đường ống.Cơ khí
Butterfly valveバタフライバルブVan bướm (butterfly valve)Van đóng/mở bằng đĩa xoay quanh trục, nhẹ, nhỏ gọn, phổ biến trong đường ống nước thải.Cơ khí
Gate valve仕切弁(ゲートバルブ)Van cổng (gate valve)Van đóng/mở bằng cách nâng/hạ một tấm chắn vuông góc dòng chảy, thường dùng để đóng mở hoàn toàn.Cơ khí
Ball valveボールバルブVan bi (ball valve)Van đóng/mở nhanh bằng cách xoay một quả cầu có lỗ khoan xuyên qua.Cơ khí
Pinch valveピンチバルブVan kẹp (pinch valve)Van đóng dòng chảy bằng cách ép/kẹp một ống mềm cao su, phù hợp cho bùn đặc, chất lỏng có hạt rắn.Cơ khí
Solenoid valve電磁弁(ソレノイドバルブ)Van điện từ (solenoid valve)Van đóng/mở tự động bằng tín hiệu điện, thường dùng trong hệ thống điều khiển tự động.Cơ khí
Actuator (valve actuator)アクチュエータ(バルブ駆動装置)Bộ truyền động van (actuator)Thiết bị (điện, khí nén, thuỷ lực) dùng để đóng/mở hoặc điều chỉnh vị trí van tự động.Cơ khí
Flow meter (electromagnetic flow meter)流量計(電磁流量計)Đồng hồ đo lưu lượng (điện từ)Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng dẫn điện bằng cảm ứng điện từ, không có bộ phận chuyển động.Cơ khí
Ultrasonic flow meter超音波流量計Đồng hồ đo lưu lượng siêu âmThiết bị đo lưu lượng dựa trên chênh lệch thời gian truyền sóng siêu âm theo và ngược chiều dòng chảy.Cơ khí
Level sensor (ultrasonic/pressure)レベルセンサー(超音波式/圧力式)Cảm biến mức (siêu âm/áp suất)Thiết bị đo mức chất lỏng trong bể, dùng tín hiệu để điều khiển bơm hoặc cảnh báo tràn.Cơ khí
pH sensor (pH probe)pHセンサー(pH電極)Đầu dò pH (pH sensor)Thiết bị điện cực đo độ pH của nước, phản hồi tín hiệu cho hệ thống điều khiển liều hoá chất.Cơ khí
Turbidity meter濁度計Máy đo độ đụcThiết bị đo độ đục (turbidity) của nước bằng tán xạ ánh sáng, chỉ thị nhanh chất lượng nước đầu ra.Cơ khí
Dissolved oxygen probe溶存酸素センサーĐầu dò oxy hoà tan (DO probe)Cảm biến đo nồng độ oxy hoà tan trong nước, dùng điều khiển tự động hệ thống sục khí.Cơ khí
SCADA (supervisory control and data acquisition)SCADA(監視制御・データ収集システム)Hệ thống giám sát điều khiển (SCADA)Hệ thống phần mềm/phần cứng giám sát và điều khiển từ xa toàn bộ thiết bị của một trạm xử lý.Cơ khí
Programmable logic controller (PLC)プログラマブルロジックコントローラ(PLC)Bộ điều khiển logic khả trình (PLC)Thiết bị điều khiển công nghiệp lập trình được, điều khiển tự động các thiết bị theo logic đã cài đặt.Cơ khí
Human-machine interface (HMI)ヒューマンマシンインタフェース(HMI)Giao diện người-máy (HMI)Màn hình/bảng điều khiển cho phép người vận hành theo dõi và điều khiển hệ thống qua PLC/SCADA.Cơ khí
Instrumentation and control (I&C)計装制御(I&C)Đo lường và điều khiển (I&C)Lĩnh vực kỹ thuật về cảm biến, thiết bị đo và hệ thống điều khiển tự động của một nhà máy.Cơ khí
Piping and instrumentation diagram (P&ID)配管計装図(P&ID)Sơ đồ công nghệ đường ống và thiết bị đo (P&ID)Bản vẽ kỹ thuật thể hiện toàn bộ đường ống, thiết bị, van và dụng cụ đo của một hệ thống.Cơ khí
General arrangement drawing (GA drawing)配置図(GA図)Bản vẽ bố trí tổng thể (GA drawing)Bản vẽ thể hiện vị trí, kích thước bố trí các thiết bị/công trình trong mặt bằng nhà máy.Cơ khí
Standby equipment (N+1 redundancy)予備機(N+1冗長性)Thiết bị dự phòng (N+1)Nguyên tắc thiết kế lắp thêm ít nhất một thiết bị dự phòng để hệ thống vẫn hoạt động khi một thiết bị hỏng/bảo trì.Cơ khí
Preventive maintenance (PM)予防保全(PM)Bảo trì phòng ngừa (PM)Bảo trì theo lịch định kỳ nhằm ngăn ngừa hỏng hóc trước khi xảy ra, thay vì chờ hỏng mới sửa.Cơ khí
Predictive maintenance予知保全Bảo trì dự đoán (predictive maintenance)Bảo trì dựa trên dữ liệu giám sát tình trạng thiết bị thực tế (rung động, nhiệt độ...) để dự đoán thời điểm cần can thiệp.Cơ khí
Mean time between failures (MTBF)平均故障間隔(MTBF)Thời gian trung bình giữa các lần hỏng (MTBF)Chỉ số độ tin cậy thiết bị, đo thời gian trung bình hoạt động liên tục giữa hai lần hỏng hóc.Cơ khí
Spare parts inventory予備品在庫Kho phụ tùng thay thế (spare parts)Danh mục và tồn kho các linh kiện dự phòng để đảm bảo sửa chữa nhanh khi thiết bị hỏng.Cơ khí
Commissioning (plant commissioning)試運転(コミッショニング)Chạy thử nghiệm thu (commissioning)Giai đoạn kiểm tra, hiệu chỉnh và vận hành thử toàn bộ hệ thống trước khi bàn giao chính thức.Cơ khí
Factory acceptance test (FAT)工場出荷前試験(FAT)Nghiệm thu tại nhà máy (FAT)Kiểm tra và nghiệm thu thiết bị tại nhà máy sản xuất trước khi vận chuyển đến công trình.Cơ khí
Site acceptance test (SAT)現地試験(SAT)Nghiệm thu tại hiện trường (SAT)Kiểm tra và nghiệm thu thiết bị sau khi đã lắp đặt tại công trình thực tế.Cơ khí
As-built drawing竣工図(アズビルト図)Bản vẽ hoàn công (as-built)Bản vẽ cập nhật phản ánh chính xác công trình/thiết bị đã thi công thực tế, có thể khác thiết kế ban đầu.Cơ khí
Retrofitting (equipment upgrade)改造・改修(レトロフィット)Cải tạo nâng cấp thiết bị (retrofitting)Việc thay thế/nâng cấp một phần thiết bị cũ để cải thiện hiệu suất mà không xây mới toàn bộ.Cơ khí
Skid-mounted system (package plant)スキッド一体型設備(パッケージプラント)Hệ thống lắp sẵn trên khung (skid, package plant)Cụm thiết bị được lắp ráp và thử nghiệm sẵn trên một khung đế tại nhà máy, giảm thời gian thi công tại hiện trường.Cơ khí
Corrosion allowance (design)腐食代(設計)Dung sai ăn mòn (thiết kế)Phần chiều dày vật liệu tăng thêm trong thiết kế để bù hao mòn do ăn mòn theo thời gian sử dụng.Cơ khí
Cathodic protection電気防食(カソード防食)Bảo vệ catot (chống ăn mòn)Kỹ thuật chống ăn mòn kim loại bằng cách biến kim loại cần bảo vệ thành catot trong mạch điện hoá.Cơ khí
Environmental impact assessment (EIA/ĐTM)環境影響評価(EIA)Đánh giá tác động môi trường (ĐTM/EIA)Báo cáo bắt buộc đánh giá tác động môi trường của một dự án trước khi được phép triển khai.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental license classification (Group I/II/III/IV)環境許可分類(グループI-IV)Phân loại dự án theo mức độ tác động môi trường (Nhóm I/II/III/IV)Hệ thống phân loại dự án theo Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam dựa trên mức độ, quy mô tác động, quyết định thủ tục cấp phép áp dụng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental permit (giấy phép môi trường)環境許可証Giấy phép môi trườngVăn bản pháp lý cho phép một cơ sở được xả thải/hoạt động, hợp nhất nhiều loại giấy phép môi trường trước đây theo luật hiện hành.Pháp lý–tiêu chuẩn
National technical regulation (QCVN)国家技術基準(QCVN)Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN)Văn bản quy định giá trị giới hạn bắt buộc tuân thủ đối với các thông số môi trường tại Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Vietnamese standard (TCVN)ベトナム標準規格(TCVN)Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)Tiêu chuẩn kỹ thuật tự nguyện áp dụng (khác QCVN là bắt buộc), do cơ quan tiêu chuẩn hoá Việt Nam ban hành.Pháp lý–tiêu chuẩn
Effluent discharge standard (QCVN 40)排水基準(QCVN 40)Quy chuẩn nước thải công nghiệp (QCVN 40)Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định giới hạn các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp trước khi xả thải.Pháp lý–tiêu chuẩn
Column A / Column B (QCVN discharge limits)A基準/B基準(QCVN排水基準)Cột A / Cột B (giới hạn xả thải QCVN)Hai mức giới hạn xả thải khác nhau trong QCVN, tương ứng với nguồn tiếp nhận nhạy cảm hơn (cột A) hay ít nhạy cảm hơn (cột B).Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental monitoring report環境モニタリング報告書Báo cáo quan trắc môi trường định kỳBáo cáo định kỳ về kết quả đo đạc các thông số môi trường mà cơ sở phải nộp cho cơ quan quản lý.Pháp lý–tiêu chuẩn
Continuous emission monitoring system (CEMS)連続排出モニタリングシステム(CEMS)Hệ thống quan trắc tự động liên tục (CEMS)Thiết bị đo và truyền dữ liệu tự động liên tục các thông số xả thải về cơ quan quản lý môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental compliance audit環境コンプライアンス監査Kiểm toán tuân thủ môi trườngĐánh giá độc lập mức độ một cơ sở tuân thủ các quy định pháp luật về môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Administrative penalty (environmental violation)行政処分(環境違反)Xử phạt vi phạm hành chính (môi trường)Chế tài xử phạt của cơ quan nhà nước đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental protection fee (for wastewater)環境保護費(排水)Phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiKhoản phí cơ sở xả thải phải nộp, tính dựa trên lưu lượng và/hoặc nồng độ chất ô nhiễm.Pháp lý–tiêu chuẩn
Law on Environmental Protection (LEP)環境保護法Luật Bảo vệ môi trườngVăn bản pháp luật cao nhất về môi trường tại Việt Nam, quy định khung pháp lý tổng thể (hiện hành: Luật số 72/2020/QH14).Pháp lý–tiêu chuẩn
Extended producer responsibility (EPR)拡大生産者責任(EPR)Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR)Cơ chế yêu cầu nhà sản xuất/nhập khẩu chịu trách nhiệm thu gom, tái chế sản phẩm/bao bì sau sử dụng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Circular economy roadmap循環経済ロードマップLộ trình kinh tế tuần hoànKế hoạch chính sách quốc gia định hướng chuyển đổi sang mô hình sản xuất-tiêu dùng tuần hoàn, giảm phát sinh chất thải.Pháp lý–tiêu chuẩn
Solid waste management law/decree固形廃棄物管理法令Quy định quản lý chất thải rắnKhung pháp lý quy định phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt/công nghiệp.Pháp lý–tiêu chuẩn
Hazardous waste management有害廃棄物管理Quản lý chất thải nguy hạiQuy định riêng, chặt chẽ hơn cho việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải có tính nguy hại.Pháp lý–tiêu chuẩn
Waste manifest (chứng từ chất thải nguy hại)廃棄物管理票(マニフェスト)Chứng từ chất thải nguy hại (waste manifest)Hồ sơ pháp lý theo dõi hành trình một lô chất thải nguy hại từ nguồn phát sinh đến nơi xử lý cuối cùng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Licensed waste treatment facility許可を受けた廃棄物処理施設Cơ sở xử lý chất thải được cấp phépĐơn vị được cơ quan nhà nước cấp phép hợp pháp để tiếp nhận và xử lý một số loại chất thải nhất định.Pháp lý–tiêu chuẩn
Provincial Department of Natural Resources and Environment (DONRE)省天然資源環境局(DONRE)Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT)Cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh về lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE)天然資源環境省(MONRE)Bộ Tài nguyên và Môi trường (Bộ TN&MT)Cơ quan quản lý nhà nước cấp trung ương về lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Ministry of Agriculture and Environment農業環境省Bộ Nông nghiệp và Môi trườngCơ quan quản lý nhà nước sau tái cơ cấu, hợp nhất một số chức năng quản lý nông nghiệp và môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental Protection Agency (Japan, MOE)環境省(日本)Bộ Môi trường Nhật Bản (MOE)Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường của Nhật Bản, ban hành các tiêu chuẩn/luật môi trường Nhật.Pháp lý–tiêu chuẩn
Water Pollution Control Law (Japan)水質汚濁防止法(日本)Luật kiểm soát ô nhiễm nước (Nhật Bản)Luật quy định giới hạn xả thải và quản lý nguồn ô nhiễm nước tại Nhật Bản.Pháp lý–tiêu chuẩn
ISO 14001 (environmental management system)ISO 14001(環境マネジメントシステム)ISO 14001 (hệ thống quản lý môi trường)Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường cho tổ chức/doanh nghiệp.Pháp lý–tiêu chuẩn
ISO 9001 (quality management system)ISO 9001(品質マネジメントシステム)ISO 9001 (hệ thống quản lý chất lượng)Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng, thường được yêu cầu với nhà cung cấp thiết bị/EPC.Pháp lý–tiêu chuẩn
ISO 45001 (occupational health and safety)ISO 45001(労働安全衛生)ISO 45001 (an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp)Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý an toàn, sức khoẻ nghề nghiệp tại nơi làm việc.Pháp lý–tiêu chuẩn
CE marking (conformity, EU)CEマーキング(EU適合性)Chứng nhận CE (tiêu chuẩn EU)Dấu chứng nhận sản phẩm đáp ứng các yêu cầu an toàn, sức khoẻ, môi trường của Liên minh châu Âu.Pháp lý–tiêu chuẩn
JIS standard (Japanese Industrial Standards)JIS規格(日本産業規格)Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS)Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật công nghiệp chính thức của Nhật Bản, áp dụng rộng rãi cho thiết bị/vật liệu.Pháp lý–tiêu chuẩn
Official Development Assistance (ODA)政府開発援助(ODA)Viện trợ phát triển chính thức (ODA)Nguồn vốn hỗ trợ phát triển từ chính phủ nước ngoài/tổ chức quốc tế, thường tài trợ các dự án hạ tầng môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
JICA (Japan International Cooperation Agency)国際協力機構(JICA)Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)Tổ chức của chính phủ Nhật Bản thực hiện các dự án ODA, bao gồm nhiều dự án môi trường tại Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
NEDO (New Energy and Industrial Technology Development Organization)新エネルギー・産業技術総合開発機構(NEDO)Tổ chức Phát triển Năng lượng mới và Công nghệ Công nghiệp Nhật Bản (NEDO)Tổ chức Nhật Bản tài trợ/thúc đẩy trình diễn công nghệ năng lượng và môi trường mới ở nước ngoài.Pháp lý–tiêu chuẩn
Joint Crediting Mechanism (JCM)二国間クレジット制度(JCM)Cơ chế tín chỉ chung (JCM)Cơ chế song phương giữa Nhật Bản và các nước đối tác (gồm Việt Nam) công nhận tín chỉ giảm phát thải từ dự án chuyển giao công nghệ.Pháp lý–tiêu chuẩn
Carbon creditカーボンクレジットTín chỉ carbonĐơn vị đại diện cho một tấn CO₂ tương đương được giảm/hấp thụ, có thể giao dịch trên thị trường carbon.Pháp lý–tiêu chuẩn
Nationally determined contribution (NDC)国が決定する貢献(NDC)Đóng góp do quốc gia tự quyết định (NDC)Cam kết giảm phát thải khí nhà kính mà mỗi quốc gia tự đăng ký theo Thoả thuận Paris.Pháp lý–tiêu chuẩn
Net zero commitmentネットゼロ目標Cam kết phát thải ròng bằng không (Net Zero)Mục tiêu cân bằng lượng khí nhà kính phát thải và hấp thụ, Việt Nam cam kết đạt vào năm 2050.Pháp lý–tiêu chuẩn
Emission trading scheme (ETS)排出量取引制度(ETS)Hệ thống giao dịch hạn ngạch phát thải (ETS)Cơ chế thị trường cho phép mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính giữa các doanh nghiệp.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental, social, and governance (ESG)環境・社会・ガバナンス(ESG)Môi trường, Xã hội, Quản trị (ESG)Bộ tiêu chí đánh giá hoạt động bền vững của doanh nghiệp, ngày càng được nhà đầu tư và đối tác yêu cầu.Pháp lý–tiêu chuẩn
Sustainability reportサステナビリティ報告書Báo cáo phát triển bền vữngBáo cáo doanh nghiệp công bố định kỳ về hiệu quả hoạt động ESG, bao gồm các chỉ số môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Corporate social responsibility (CSR)企業の社会的責任(CSR)Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (CSR)Cam kết tự nguyện của doanh nghiệp đóng góp cho xã hội và môi trường vượt ngoài nghĩa vụ pháp lý tối thiểu.Pháp lý–tiêu chuẩn
Green bondグリーンボンドTrái phiếu xanh (green bond)Công cụ tài chính huy động vốn dành riêng cho các dự án có lợi ích môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Green loan / sustainability-linked loanグリーンローン/サステナビリティ・リンク・ローンKhoản vay xanh / khoản vay gắn với phát triển bền vữngHình thức tín dụng ưu đãi hoặc có điều khoản gắn với việc đạt các mục tiêu môi trường/bền vững.Pháp lý–tiêu chuẩn
Feed-in tariff (FIT)固定価格買取制度(FIT)Biểu giá điện hỗ trợ (FIT)Cơ chế giá mua điện ưu đãi cố định trong một thời gian, dùng khuyến khích đầu tư năng lượng tái tạo.Pháp lý–tiêu chuẩn
Power purchase agreement (PPA)電力購入契約(PPA)Hợp đồng mua bán điện (PPA)Thoả thuận giữa bên sản xuất điện (thường tái tạo) và bên mua điện về giá và điều kiện mua bán dài hạn.Pháp lý–tiêu chuẩn
Direct power purchase agreement (DPPA)直接電力購入契約(DPPA)Cơ chế mua bán điện trực tiếp (DPPA)Cơ chế cho phép bên phát điện tái tạo bán điện trực tiếp cho khách hàng lớn, không qua EVN.Pháp lý–tiêu chuẩn
Power Development Plan VIII (PDP8)第8次国家電力開発計画(PDP8)Quy hoạch điện VIII (PDP8)Quy hoạch phát triển nguồn và lưới điện quốc gia Việt Nam giai đoạn hiện tại, định hướng tỷ trọng năng lượng tái tạo.Pháp lý–tiêu chuẩn
Build-operate-transfer (BOT)建設・運営・移転(BOT)Xây dựng - vận hành - chuyển giao (BOT)Mô hình đầu tư nhà đầu tư tư nhân xây và vận hành công trình trong một thời gian rồi chuyển giao lại cho nhà nước.Pháp lý–tiêu chuẩn
Public-private partnership (PPP)官民パートナーシップ(PPP)Hợp tác công tư (PPP)Mô hình hợp tác giữa nhà nước và tư nhân để đầu tư/vận hành các công trình hạ tầng, gồm cả môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Design-build-operate (DBO)設計・建設・運営(DBO)Thiết kế - xây dựng - vận hành (DBO)Mô hình hợp đồng trong đó một nhà thầu chịu trách nhiệm cả thiết kế, thi công và vận hành công trình.Pháp lý–tiêu chuẩn
Engineering, procurement, and construction (EPC)設計・調達・建設(EPC)Thiết kế - mua sắm - thi công (EPC)Hình thức hợp đồng tổng thầu chịu trách nhiệm toàn bộ từ thiết kế, mua thiết bị đến thi công xây dựng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Operation and maintenance (O&M) contract運転維持管理契約(O&M)Hợp đồng vận hành và bảo trì (O&M)Hợp đồng thuê một đơn vị chuyên trách vận hành và bảo trì công trình/thiết bị sau khi hoàn thành.Pháp lý–tiêu chuẩn
Bidding law (Luật Đấu thầu)入札法Luật Đấu thầuLuật quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư công tại Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Investment law (Luật Đầu tư)投資法Luật Đầu tưLuật quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, gồm cả đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Foreign direct investment (FDI)外国直接投資(FDI)Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)Vốn đầu tư từ tổ chức/cá nhân nước ngoài trực tiếp vào hoạt động sản xuất, kinh doanh tại một quốc gia.Pháp lý–tiêu chuẩn
Industrial park wastewater treatment requirement工業団地排水処理義務Yêu cầu xử lý nước thải tại khu công nghiệpQuy định bắt buộc khu công nghiệp phải có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn trước khi xả ra môi trường.Pháp lý–tiêu chuẩn
Pre-treatment requirement (industrial discharge to sewer)前処理義務(下水道への排水)Yêu cầu tiền xử lý (trước khi đấu nối hệ thống thoát nước chung)Quy định doanh nghiệp phải xử lý sơ bộ nước thải đạt mức nhất định trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước tập trung.Pháp lý–tiêu chuẩn
Water Law (Luật Tài nguyên nước)水資源法Luật Tài nguyên nướcLuật quy định về quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước tại Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Water exploitation license取水許可Giấy phép khai thác, sử dụng nướcVăn bản pháp lý cho phép một tổ chức/cá nhân khai thác nước mặt hoặc nước ngầm với lưu lượng nhất định.Pháp lý–tiêu chuẩn
Land use right certificate (LURC)土地使用権証明書(LURC)Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtVăn bản pháp lý xác nhận quyền sử dụng đất, cần thiết khi triển khai xây dựng nhà máy/trạm xử lý.Pháp lý–tiêu chuẩn
Occupational safety and health (OSH) regulation労働安全衛生規則Quy định an toàn, vệ sinh lao độngKhung pháp lý quy định các yêu cầu bảo đảm an toàn, sức khoẻ cho người lao động tại nơi làm việc.Pháp lý–tiêu chuẩn
Confined space entry permit狭所空間立入許可Giấy phép vào không gian hạn chếThủ tục an toàn bắt buộc trước khi vào các không gian kín, thiếu oxy (bể, hầm) để bảo trì/kiểm tra.Pháp lý–tiêu chuẩn
Material safety data sheet (MSDS/SDS)安全データシート(SDS)Phiếu an toàn hoá chất (MSDS/SDS)Tài liệu bắt buộc cung cấp thông tin an toàn, xử lý sự cố cho mỗi loại hoá chất sử dụng tại cơ sở.Pháp lý–tiêu chuẩn
Warranty period (equipment/EPC contract)保証期間(設備・EPC契約)Thời gian bảo hành (thiết bị/hợp đồng EPC)Khoảng thời gian nhà cung cấp/nhà thầu chịu trách nhiệm sửa chữa miễn phí nếu thiết bị/công trình có lỗi.Pháp lý–tiêu chuẩn
Defects liability period (DLP)瑕疵担保期間(DLP)Thời gian bảo hành công trình (DLP)Khoảng thời gian sau nghiệm thu mà nhà thầu vẫn chịu trách nhiệm sửa chữa các khiếm khuyết công trình.Pháp lý–tiêu chuẩn
Performance guarantee (performance bond)性能保証(パフォーマンスボンド)Bảo lãnh thực hiện hợp đồng / cam kết hiệu suấtCam kết tài chính hoặc kỹ thuật đảm bảo thiết bị/công trình đạt chỉ tiêu hiệu suất đã thoả thuận.Pháp lý–tiêu chuẩn
Liquidated damages (LD)違約金(遅延損害金)Phạt vi phạm hợp đồng (LD)Khoản tiền bên vi phạm hợp đồng (thường do chậm tiến độ) phải trả theo thoả thuận trước trong hợp đồng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Force majeure clause不可抗力条項Điều khoản bất khả khángĐiều khoản hợp đồng miễn trừ trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng nằm ngoài kiểm soát các bên.Pháp lý–tiêu chuẩn
Letter of credit (L/C)信用状(L/C)Thư tín dụng (L/C)Cam kết thanh toán của ngân hàng thay cho người mua, phổ biến trong giao dịch thiết bị nhập khẩu quốc tế.Pháp lý–tiêu chuẩn
Incoterms (FOB, CIF, DDP...)インコタームズ(FOB、CIF、DDPなど)Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)Bộ quy tắc quốc tế quy định trách nhiệm, chi phí, rủi ro giữa người bán và người mua trong vận chuyển hàng hoá quốc tế.Pháp lý–tiêu chuẩn
Customs clearance (import/export)通関手続きThủ tục thông quan (nhập/xuất khẩu)Quy trình khai báo, kiểm tra hàng hoá qua biên giới với cơ quan hải quan trước khi được phép lưu thông.Pháp lý–tiêu chuẩn
Import tariff / duty輸入関税Thuế nhập khẩuKhoản thuế đánh vào hàng hoá (thiết bị, vật tư) khi nhập khẩu vào một quốc gia.Pháp lý–tiêu chuẩn
Free trade agreement (FTA)自由貿易協定(FTA)Hiệp định thương mại tự do (FTA)Thoả thuận giữa các quốc gia giảm/loại bỏ thuế quan, tạo thuận lợi thương mại hàng hoá/dịch vụ.Pháp lý–tiêu chuẩn
CPTPP (Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership)CPTPP(環太平洋パートナーシップに関する包括的及び先進的な協定)Hiệp định CPTPPHiệp định thương mại tự do đa phương giữa 11 nước (gồm Việt Nam và Nhật Bản) với các cam kết thuế quan sâu rộng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Vietnam-Japan Economic Partnership Agreement (VJEPA)日越経済連携協定(VJEPA)Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)Hiệp định thương mại song phương giữa Việt Nam và Nhật Bản, tạo ưu đãi thuế quan cho hàng hoá hai chiều.Pháp lý–tiêu chuẩn
Rules of origin (RoO)原産地規則Quy tắc xuất xứ (RoO)Quy định xác định một sản phẩm có đủ điều kiện coi là có xuất xứ từ một nước để hưởng ưu đãi thuế quan hay không.Pháp lý–tiêu chuẩn
Certificate of origin (C/O)原産地証明書(C/O)Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)Văn bản xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá, cần thiết để hưởng ưu đãi thuế quan theo FTA.Pháp lý–tiêu chuẩn
Non-disclosure agreement (NDA)秘密保持契約(NDA)Thoả thuận bảo mật (NDA)Hợp đồng cam kết các bên không tiết lộ thông tin bí mật trao đổi trong quá trình hợp tác/đàm phán.Pháp lý–tiêu chuẩn
Memorandum of understanding (MOU)覚書(MOU)Biên bản ghi nhớ (MOU)Văn bản thể hiện ý định hợp tác giữa các bên, thường chưa có giá trị ràng buộc pháp lý đầy đủ như hợp đồng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Due diligence (technical/legal)デューデリジェンス(技術・法務)Thẩm định (kỹ thuật/pháp lý)Quá trình kiểm tra, đánh giá kỹ lưỡng một dự án/đối tác trước khi ra quyết định đầu tư hoặc hợp tác.Pháp lý–tiêu chuẩn
Anti-dumping dutyアンチダンピング関税Thuế chống bán phá giáThuế bổ sung áp lên hàng nhập khẩu bị bán với giá thấp bất thường gây thiệt hại cho ngành sản xuất trong nước.Pháp lý–tiêu chuẩn
Technology transfer agreement技術移転契約Hợp đồng chuyển giao công nghệThoả thuận pháp lý quy định điều kiện, phạm vi một bên chuyển giao quyền sử dụng/sở hữu công nghệ cho bên khác.Pháp lý–tiêu chuẩn
Intellectual property (IP) protection知的財産保護Bảo hộ sở hữu trí tuệCơ chế pháp lý bảo vệ quyền đối với sáng chế, kiểu dáng, nhãn hiệu... liên quan đến công nghệ chuyển giao.Pháp lý–tiêu chuẩn
Patent (sáng chế)特許Bằng sáng chế (patent)Văn bằng bảo hộ độc quyền cho một giải pháp kỹ thuật mới, thường gắn với công nghệ xử lý môi trường đặc thù.Pháp lý–tiêu chuẩn
Market entry strategy市場参入戦略Chiến lược thâm nhập thị trườngKế hoạch tổng thể để một doanh nghiệp/công nghệ bắt đầu hoạt động tại một thị trường mới.Kinh doanh – thị trường
Total cost of ownership (TCO)総所有コスト(TCO)Tổng chi phí sở hữu (TCO)Toàn bộ chi phí một thiết bị/hệ thống gây ra trong suốt vòng đời: đầu tư ban đầu, vận hành, bảo trì, thải bỏ.Kinh doanh – thị trường
Capital expenditure (CAPEX)設備投資(CAPEX)Chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX)Khoản chi đầu tư ban đầu cho tài sản cố định như xây dựng, mua sắm thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Operating expenditure (OPEX)運営費用(OPEX)Chi phí vận hành (OPEX)Khoản chi định kỳ để duy trì hoạt động: điện, hoá chất, nhân công, bảo trì.Kinh doanh – thị trường
Return on investment (ROI)投資収益率(ROI)Tỷ suất hoàn vốn đầu tư (ROI)Chỉ số đo lợi nhuận thu được so với vốn đầu tư bỏ ra.Kinh doanh – thị trường
Payback period投資回収期間Thời gian hoàn vốnKhoảng thời gian cần thiết để lợi ích thu được bù lại đủ khoản đầu tư ban đầu.Kinh doanh – thị trường
Net present value (NPV)正味現在価値(NPV)Giá trị hiện tại ròng (NPV)Tổng giá trị hiện tại của các dòng tiền tương lai trừ đi vốn đầu tư ban đầu, dùng đánh giá tính khả thi dự án.Kinh doanh – thị trường
Internal rate of return (IRR)内部収益率(IRR)Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)Tỷ lệ chiết khấu làm NPV của dự án bằng 0; dùng so sánh mức sinh lời giữa các phương án đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Levelized cost of energy (LCOE)均等化発電原価(LCOE)Chi phí năng lượng quy dẫn (LCOE)Chi phí trung bình sản xuất một đơn vị điện năng trong suốt vòng đời một nhà máy điện, dùng so sánh các nguồn năng lượng.Kinh doanh – thị trường
Levelized cost of water (LCOW)均等化造水原価(LCOW)Chi phí xử lý nước quy dẫn (LCOW)Chi phí trung bình xử lý một đơn vị nước trong suốt vòng đời hệ thống, dùng so sánh các công nghệ xử lý.Kinh doanh – thị trường
Feasibility study事業化調査(フィジビリティスタディ)Nghiên cứu khả thiBáo cáo phân tích tính khả thi kỹ thuật, tài chính, pháp lý của một dự án trước khi quyết định đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Business case事業計画(ビジネスケース)Luận chứng kinh doanh (business case)Tài liệu trình bày lý do, lợi ích và rủi ro để thuyết phục ra quyết định đầu tư một dự án/giải pháp.Kinh doanh – thị trường
Request for proposal (RFP)提案依頼書(RFP)Yêu cầu đề xuất (RFP)Văn bản bên mua phát hành mời các nhà cung cấp gửi đề xuất giải pháp/giá cho một nhu cầu cụ thể.Kinh doanh – thị trường
Request for quotation (RFQ)見積依頼書(RFQ)Yêu cầu báo giá (RFQ)Văn bản yêu cầu nhà cung cấp gửi báo giá cho một sản phẩm/dịch vụ đã xác định rõ thông số.Kinh doanh – thị trường
Value propositionバリュープロポジションGiá trị đề xuất (value proposition)Lợi ích cốt lõi một sản phẩm/dịch vụ mang lại cho khách hàng, lý do khách hàng nên chọn mình thay vì đối thủ.Kinh doanh – thị trường
Unique selling point (USP)ユニークセリングポイント(USP)Điểm bán hàng độc đáo (USP)Đặc điểm khác biệt, nổi bật giúp một sản phẩm/dịch vụ tách biệt khỏi đối thủ cạnh tranh.Kinh doanh – thị trường
Competitive landscape競合状況Bối cảnh cạnh tranhBức tranh tổng thể về các đối thủ, thị phần và động lực cạnh tranh trong một thị trường.Kinh doanh – thị trường
Market segmentation市場セグメンテーションPhân khúc thị trườngChia thị trường thành các nhóm khách hàng có đặc điểm/nhu cầu tương đồng để nhắm mục tiêu phù hợp.Kinh doanh – thị trường
Total addressable market (TAM)獲得可能な最大市場規模(TAM)Quy mô thị trường tiềm năng (TAM)Tổng doanh thu tối đa một sản phẩm/dịch vụ có thể đạt được nếu chiếm 100% thị trường liên quan.Kinh doanh – thị trường
Serviceable available market (SAM)実際にサービス可能な市場(SAM)Thị trường có thể phục vụ (SAM)Phần của TAM mà doanh nghiệp thực sự có khả năng tiếp cận với sản phẩm/dịch vụ hiện tại.Kinh doanh – thị trường
Serviceable obtainable market (SOM)獲得可能な市場(SOM)Thị trường có thể chiếm lĩnh (SOM)Phần thị phần thực tế doanh nghiệp có thể giành được trong ngắn/trung hạn, thực tế nhất trong ba chỉ số TAM/SAM/SOM.Kinh doanh – thị trường
B2B sales cycleBtoB営業サイクルChu kỳ bán hàng B2BToàn bộ quá trình từ tiếp cận khách hàng doanh nghiệp đến ký hợp đồng, thường dài và nhiều bước phê duyệt.Kinh doanh – thị trường
Decision-making unit (DMU)意思決定関与者(DMU)Nhóm ra quyết định mua hàng (DMU)Tập hợp những người trong tổ chức khách hàng cùng tham gia/ảnh hưởng đến quyết định mua một sản phẩm/dịch vụ.Kinh doanh – thị trường
Key opinion leader (KOL)キーオピニオンリーダー(KOL)Người ảnh hưởng chủ chốt (KOL)Cá nhân có uy tín, ảnh hưởng lớn đến quyết định của một nhóm khách hàng/ngành nhất định.Kinh doanh – thị trường
Channel partner (distributor/agent)チャネルパートナー(代理店・販売店)Đối tác kênh phân phối (nhà phân phối/đại lý)Bên trung gian giúp một nhà sản xuất/nhà cung cấp tiếp cận và bán hàng cho khách hàng cuối.Kinh doanh – thị trường
Original equipment manufacturer (OEM)相手先ブランド製造(OEM)Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM)Doanh nghiệp sản xuất thiết bị/linh kiện để bán dưới thương hiệu của một công ty khác.Kinh doanh – thị trường
System integrator (SI)システムインテグレーター(SI)Đơn vị tích hợp hệ thống (SI)Doanh nghiệp kết hợp thiết bị/công nghệ từ nhiều nhà cung cấp thành một giải pháp hoàn chỉnh cho khách hàng.Kinh doanh – thị trường
Joint venture (JV)合弁事業(JV)Liên doanh (JV)Hình thức hợp tác kinh doanh giữa hai hay nhiều bên cùng góp vốn thành lập một pháp nhân mới.Kinh doanh – thị trường
Local partner requirement現地パートナー要件Yêu cầu đối tác địa phươngĐiều kiện (pháp lý hoặc thực tế thị trường) đòi hỏi doanh nghiệp nước ngoài phải hợp tác với đối tác trong nước.Kinh doanh – thị trường
Localization (product/technology)ローカライゼーション(製品・技術)Bản địa hoá (sản phẩm/công nghệ)Điều chỉnh sản phẩm/công nghệ cho phù hợp với điều kiện, quy định và thói quen của thị trường địa phương.Kinh doanh – thị trường
Price benchmarking価格ベンチマーキングSo sánh chuẩn giá (price benchmarking)So sánh mức giá của một sản phẩm/dịch vụ với các đối thủ hoặc thị trường tham chiếu.Kinh doanh – thị trường
Cost-plus pricingコストプラス価格設定Định giá theo chi phí cộng lợi nhuậnPhương pháp định giá bằng cách cộng thêm biên lợi nhuận mong muốn vào chi phí sản xuất.Kinh doanh – thị trường
Value-based pricing価値基準価格設定Định giá theo giá trị (value-based)Phương pháp định giá dựa trên giá trị cảm nhận mà khách hàng nhận được, thay vì chỉ dựa vào chi phí.Kinh doanh – thị trường
Total addressable spend (procurement)調達可能総支出Tổng chi tiêu mua sắm tiềm năngTổng ngân sách mà một khách hàng/ngành có thể chi cho một loại sản phẩm/dịch vụ trong một giai đoạn.Kinh doanh – thị trường
Procurement process (public/private)調達プロセス(官民)Quy trình mua sắm (công/tư)Trình tự các bước một tổ chức thực hiện để lựa chọn và ký hợp đồng với nhà cung cấp.Kinh doanh – thị trường
Vendor qualificationベンダー資格審査Đánh giá năng lực nhà cung cấp (vendor qualification)Quy trình bên mua kiểm tra năng lực kỹ thuật, tài chính, pháp lý của một nhà cung cấp trước khi hợp tác.Kinh doanh – thị trường
Reference project (case study)リファレンスプロジェクト(事例)Dự án tham chiếu (case study)Dự án đã triển khai thành công, dùng làm bằng chứng năng lực khi tiếp cận khách hàng mới.Kinh doanh – thị trường
Track record実績(トラックレコード)Thành tích/kinh nghiệm đã chứng minh (track record)Lịch sử các dự án/kết quả đã đạt được, dùng để tạo niềm tin với khách hàng hoặc đối tác mới.Kinh doanh – thị trường
Pilot project (demonstration)パイロットプロジェクト(実証事業)Dự án thí điểm (pilot)Dự án quy mô nhỏ triển khai trước để kiểm chứng tính khả thi trước khi nhân rộng.Kinh doanh – thị trường
Proof of concept (PoC)概念実証(PoC)Chứng minh khái niệm (PoC)Thử nghiệm quy mô nhỏ nhằm chứng minh một giải pháp/công nghệ hoạt động đúng như kỳ vọng trên thực tế.Kinh doanh – thị trường
Scale-up (commercial scale)スケールアップ(商業規模化)Mở rộng quy mô (scale-up)Quá trình chuyển một công nghệ/giải pháp từ quy mô thí điểm lên quy mô thương mại đầy đủ.Kinh doanh – thị trường
Technology readiness level (TRL)技術成熟度レベル(TRL)Mức độ trưởng thành công nghệ (TRL)Thang đo (thường 1-9) đánh giá mức độ chín muồi của một công nghệ, từ ý tưởng đến ứng dụng thương mại đầy đủ.Kinh doanh – thị trường
Early adopterアーリーアダプターNgười tiên phong áp dụng (early adopter)Nhóm khách hàng sẵn sàng thử nghiệm công nghệ/sản phẩm mới sớm hơn phần lớn thị trường.Kinh doanh – thị trường
Technology diffusion技術普及Sự lan toả công nghệ (technology diffusion)Quá trình một công nghệ mới dần được chấp nhận và sử dụng rộng rãi trong một ngành/thị trường.Kinh doanh – thị trường
Innovation adoption curveイノベーション普及曲線Đường cong chấp nhận đổi mớiMô hình mô tả các nhóm khách hàng (tiên phong, đa số sớm, đa số muộn, chậm chân) chấp nhận một công nghệ mới theo thời gian.Kinh doanh – thị trường
Disruptive technology破壊的技術(ディスラプティブ技術)Công nghệ đột phá (disruptive technology)Công nghệ mới thay đổi căn bản cách vận hành hoặc cấu trúc chi phí của một ngành, có thể thay thế công nghệ cũ.Kinh doanh – thị trường
Competitive advantage競争優位性Lợi thế cạnh tranhYếu tố giúp một doanh nghiệp/công nghệ vượt trội hơn đối thủ trong cùng thị trường.Kinh doanh – thị trường
Barrier to entry参入障壁Rào cản gia nhập ngànhYếu tố (vốn, công nghệ, quy định, quan hệ) khiến doanh nghiệp mới khó tham gia một thị trường.Kinh doanh – thị trường
Switching costスイッチングコストChi phí chuyển đổi (switching cost)Chi phí (tiền bạc, thời gian, rủi ro) khách hàng phải chịu khi chuyển từ nhà cung cấp/công nghệ này sang nhà cung cấp/công nghệ khác.Kinh doanh – thị trường
Customer relationship management (CRM)顧客関係管理(CRM)Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)Hệ thống/quy trình quản lý thông tin và tương tác với khách hàng trong suốt vòng đời quan hệ.Kinh doanh – thị trường
Sales funnel (pipeline)営業ファネル(パイプライン)Phễu bán hàng (sales pipeline)Mô hình các giai đoạn một khách hàng tiềm năng đi qua từ lúc tiếp cận đến khi ký hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Lead generationリード獲得Tạo khách hàng tiềm năng (lead generation)Hoạt động marketing/bán hàng nhằm thu hút và xác định những khách hàng có khả năng mua hàng.Kinh doanh – thị trường
Conversion rateコンバージョン率Tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate)Tỷ lệ phần trăm khách hàng tiềm năng thực sự trở thành khách hàng mua hàng.Kinh doanh – thị trường
Customer acquisition cost (CAC)顧客獲得コスト(CAC)Chi phí thu hút khách hàng (CAC)Tổng chi phí marketing/bán hàng để có được một khách hàng mới.Kinh doanh – thị trường
Customer lifetime value (CLV)顧客生涯価値(CLV)Giá trị vòng đời khách hàng (CLV)Tổng lợi nhuận kỳ vọng thu được từ một khách hàng trong suốt thời gian hợp tác.Kinh doanh – thị trường
After-sales serviceアフターサービスDịch vụ hậu mãi (after-sales)Các dịch vụ hỗ trợ khách hàng sau khi bán hàng: bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, tư vấn kỹ thuật.Kinh doanh – thị trường
Service level agreement (SLA)サービス品質保証契約(SLA)Thoả thuận mức dịch vụ (SLA)Cam kết bằng văn bản về chất lượng, thời gian phản hồi của một dịch vụ cung cấp cho khách hàng.Kinh doanh – thị trường
Preventive vs. corrective maintenance contract予防保全型・事後保全型保守契約Hợp đồng bảo trì phòng ngừa và bảo trì sửa chữaHai loại hợp đồng dịch vụ bảo trì: một bên chủ động ngăn ngừa hỏng hóc, một bên chỉ sửa khi có sự cố.Kinh doanh – thị trường
Life cycle cost analysis (LCCA)ライフサイクルコスト分析(LCCA)Phân tích chi phí vòng đời (LCCA)Phương pháp đánh giá tổng chi phí một tài sản/thiết bị trong suốt vòng đời, hỗ trợ quyết định đầu tư dài hạn.Kinh doanh – thị trường
Depreciation (asset)減価償却Khấu hao (tài sản)Việc phân bổ dần giá trị của một tài sản cố định vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng hữu ích.Kinh doanh – thị trường
Residual value (asset)残存価値Giá trị còn lại (tài sản)Giá trị ước tính của một tài sản/thiết bị vào cuối vòng đời sử dụng hoặc hợp đồng thuê.Kinh doanh – thị trường
Leasing (equipment leasing)リース(設備リース)Thuê tài chính thiết bị (leasing)Hình thức sử dụng thiết bị mà không cần mua đứt, trả tiền thuê định kỳ trong một thời gian thoả thuận.Kinh doanh – thị trường
Equipment-as-a-service (EaaS)設備のサービス化(EaaS)Thiết bị dưới dạng dịch vụ (EaaS)Mô hình kinh doanh khách hàng trả tiền theo hiệu quả sử dụng thay vì mua đứt thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Water-as-a-service (WaaS)水のサービス化(WaaS)Nước dưới dạng dịch vụ (WaaS)Mô hình khách hàng trả tiền cho lượng nước xử lý/cấp thực tế, thay vì đầu tư và vận hành hệ thống của riêng mình.Kinh doanh – thị trường
Build-own-operate (BOO)建設・所有・運営(BOO)Xây dựng - sở hữu - vận hành (BOO)Mô hình nhà đầu tư tư nhân xây, sở hữu và vận hành lâu dài công trình, không chuyển giao lại cho nhà nước.Kinh doanh – thị trường
Take-or-pay contractテイクオアペイ契約Hợp đồng bao tiêu (take-or-pay)Hợp đồng trong đó bên mua cam kết trả tiền cho một lượng sản phẩm/dịch vụ tối thiểu dù có sử dụng hết hay không.Kinh doanh – thị trường
Escrow accountエスクロー口座Tài khoản ký quỹ (escrow)Tài khoản trung gian giữ tiền/tài sản cho đến khi các điều kiện hợp đồng được đáp ứng.Kinh doanh – thị trường
Bank guarantee (BG)銀行保証(BG)Bảo lãnh ngân hàng (BG)Cam kết của ngân hàng thay mặt khách hàng đảm bảo nghĩa vụ tài chính/hợp đồng với bên thứ ba.Kinh doanh – thị trường
Currency exchange risk為替リスクRủi ro tỷ giá hối đoáiRủi ro giá trị hợp đồng/lợi nhuận thay đổi do biến động tỷ giá giữa các đồng tiền, đặc biệt trong giao dịch quốc tế.Kinh doanh – thị trường
Market research report市場調査報告書Báo cáo nghiên cứu thị trườngTài liệu tổng hợp dữ liệu, phân tích về quy mô, xu hướng và động lực của một thị trường cụ thể.Kinh doanh – thị trường
Industry outlook / forecast業界見通し・予測Triển vọng/dự báo ngànhDự đoán xu hướng phát triển của một ngành trong tương lai, dựa trên dữ liệu và phân tích hiện tại.Kinh doanh – thị trường
CAGR (compound annual growth rate)年平均成長率(CAGR)Tốc độ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR)Tỷ lệ tăng trưởng trung bình hàng năm của một chỉ số (doanh thu, thị trường) trong một giai đoạn nhiều năm.Kinh doanh – thị trường
SWOT analysisSWOT分析Phân tích SWOTCông cụ phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của một doanh nghiệp/dự án/công nghệ.Kinh doanh – thị trường
Porter’s five forcesポーターの5フォース分析Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của PorterKhung phân tích cạnh tranh ngành dựa trên 5 yếu tố: đối thủ hiện tại, đối thủ tiềm năng, nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế.Kinh doanh – thị trường
Stakeholder mappingステークホルダーマッピングLập bản đồ các bên liên quanXác định và phân tích mức độ ảnh hưởng, quan tâm của các bên liên quan đến một dự án.Kinh doanh – thị trường
Risk assessment (project risk)リスクアセスメント(事業リスク)Đánh giá rủi ro (dự án)Quá trình xác định, phân tích và đề xuất biện pháp giảm thiểu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến một dự án.Kinh doanh – thị trường
Change management (organizational)チェンジマネジメント(組織)Quản lý thay đổi (tổ chức)Quá trình có kế hoạch giúp tổ chức/con người thích nghi với một sự thay đổi lớn (công nghệ, quy trình mới).Kinh doanh – thị trường
Knowledge transfer (technology/skills)ナレッジトランスファー(技術・スキル)Chuyển giao tri thức (công nghệ/kỹ năng)Quá trình truyền đạt kiến thức, kỹ năng vận hành công nghệ từ bên chuyển giao sang bên tiếp nhận.Kinh doanh – thị trường
Capacity buildingキャパシティビルディング(能力構築)Xây dựng năng lực (capacity building)Hoạt động đào tạo, hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực kỹ thuật/quản lý của một tổ chức hoặc cá nhân.Kinh doanh – thị trường
Bankability (project bankability)バンカビリティ(融資適格性)Khả năng vay vốn của dự án (bankability)Mức độ một dự án đủ điều kiện, đủ hấp dẫn để ngân hàng/tổ chức tài chính đồng ý cho vay.Kinh doanh – thị trường
Project financeプロジェクトファイナンスTài trợ dự án (project finance)Hình thức huy động vốn dựa trên dòng tiền tương lai của chính dự án, thay vì bảng cân đối kế toán của công ty mẹ.Kinh doanh – thị trường
Debt-to-equity ratio負債資本比率Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữuChỉ số tài chính so sánh tổng nợ vay với vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ đòn bẩy tài chính.Kinh doanh – thị trường
Working capital運転資本Vốn lưu độngNguồn vốn ngắn hạn để duy trì hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp (mua vật tư, trả lương...).Kinh doanh – thị trường
Gross margin売上総利益率Biên lợi nhuận gộpTỷ lệ phần trăm lợi nhuận gộp trên doanh thu, sau khi trừ giá vốn hàng bán.Kinh doanh – thị trường
Break-even point損益分岐点Điểm hoà vốnMức doanh thu/sản lượng mà tại đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí, chưa có lãi hay lỗ.Kinh doanh – thị trường
Economies of scale規模の経済Lợi thế kinh tế theo quy môChi phí trên mỗi đơn vị sản phẩm giảm khi quy mô sản xuất/vận hành tăng lên.Kinh doanh – thị trường
Supply chain managementサプライチェーンマネジメントQuản lý chuỗi cung ứngQuản lý toàn bộ dòng nguyên vật liệu, thông tin và tài chính từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối.Kinh doanh – thị trường
Lead time (delivery)リードタイム(納期)Thời gian giao hàng (lead time)Khoảng thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận được hàng/thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Inventory management在庫管理Quản lý tồn khoQuản lý số lượng, vị trí và luân chuyển hàng hoá/phụ tùng để đảm bảo sẵn sàng mà không dư thừa.Kinh doanh – thị trường
Just-in-time (JIT) deliveryジャストインタイム納品Giao hàng đúng lúc (JIT)Chiến lược giao nguyên vật liệu/thiết bị đúng thời điểm cần dùng, giảm chi phí tồn kho.Kinh doanh – thị trường
Vendor lock-inベンダーロックインPhụ thuộc nhà cung cấp (vendor lock-in)Tình trạng khách hàng khó chuyển sang nhà cung cấp khác do chi phí/rủi ro chuyển đổi quá cao.Kinh doanh – thị trường
Sole sourcing vs. multi-sourcing単独調達・複数調達Mua từ một nguồn duy nhất và mua từ nhiều nguồnChiến lược mua sắm: tập trung vào một nhà cung cấp (đơn giản, rủi ro cao) hay nhiều nhà cung cấp (an toàn hơn, phức tạp hơn).Kinh doanh – thị trường
Contract negotiation契約交渉Đàm phán hợp đồngQuá trình hai bên thảo luận, thống nhất các điều khoản trước khi ký kết hợp đồng chính thức.Kinh doanh – thị trường
Terms and conditions (T&C)契約条件(T&C)Điều khoản và điều kiện (T&C)Các quy định chi tiết ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên trong một hợp đồng/giao dịch.Kinh doanh – thị trường
Purchase order (PO)注文書(PO)Đơn đặt hàng (PO)Văn bản chính thức bên mua gửi cho bên bán xác nhận mua một sản phẩm/dịch vụ theo điều kiện đã thoả thuận.Kinh doanh – thị trường
Invoice (commercial invoice)商業送り状(インボイス)Hoá đơn thương mại (invoice)Chứng từ ghi nhận giá trị giao dịch mua bán, dùng làm căn cứ thanh toán và thông quan.Kinh doanh – thị trường
Payment terms (advance/milestone/LC)支払条件(前払・出来高払・信用状)Điều kiện thanh toán (trả trước/theo mốc/L-C)Cách thức và thời điểm thanh toán được thoả thuận trong hợp đồng mua bán/xây dựng.Kinh doanh – thị trường
Retention money (hợp đồng xây dựng)保留金(建設契約)Tiền giữ lại (bảo hành công trình)Khoản tiền bên mua giữ lại một tỷ lệ phần trăm giá trị hợp đồng đến hết thời gian bảo hành.Kinh doanh – thị trường
Cross-border transaction国境を越えた取引Giao dịch xuyên biên giớiGiao dịch thương mại/tài chính giữa các bên ở hai quốc gia khác nhau, phát sinh thêm yếu tố pháp lý, thuế, ngoại hối.Kinh doanh – thị trường
Market intelligence市場インテリジェンスThông tin tình báo thị trườngThông tin thu thập và phân tích có hệ thống về đối thủ, khách hàng và xu hướng thị trường để hỗ trợ ra quyết định.Kinh doanh – thị trường
Benchmarking (best practice)ベンチマーキング(ベストプラクティス)So sánh chuẩn thực hành tốt nhấtSo sánh hiệu suất/quy trình của mình với các tổ chức dẫn đầu để tìm cơ hội cải tiến.Kinh doanh – thị trường
Go-to-market strategyゴートゥーマーケット戦略Chiến lược đưa sản phẩm ra thị trườngKế hoạch tổng thể về cách một sản phẩm/dịch vụ mới được giới thiệu và bán ra thị trường.Kinh doanh – thị trường
Brand positioningブランドポジショニングĐịnh vị thương hiệuCách một thương hiệu được nhận diện trong tâm trí khách hàng so với các đối thủ cạnh tranh.Kinh doanh – thị trường
Content marketingコンテンツマーケティングTiếp thị nội dung (content marketing)Chiến lược thu hút khách hàng bằng cách tạo ra nội dung hữu ích, có giá trị thay vì quảng cáo trực tiếp.Kinh doanh – thị trường
Thought leadershipソートリーダーシップVai trò dẫn dắt tư duy (thought leadership)Vị thế một cá nhân/tổ chức được công nhận là chuyên gia có tầm ảnh hưởng trong một lĩnh vực.Kinh doanh – thị trường
Personal brandingパーソナルブランディングXây dựng thương hiệu cá nhânQuá trình một cá nhân xây dựng và truyền tải hình ảnh, chuyên môn của mình để tạo uy tín và ảnh hưởng.Kinh doanh – thị trường
Networking (business networking)ビジネスネットワーキングXây dựng quan hệ kinh doanh (networking)Hoạt động chủ động tạo dựng và duy trì các mối quan hệ có giá trị trong công việc kinh doanh.Kinh doanh – thị trường
Trade fair / exhibition見本市・展示会Hội chợ triển lãm thương mạiSự kiện các doanh nghiệp trưng bày sản phẩm, công nghệ để tiếp cận khách hàng và đối tác tiềm năng.Kinh doanh – thị trường
Site visit (technical/customer)現場視察(技術・顧客)Tham quan hiện trường (kỹ thuật/khách hàng)Chuyến đi thực tế đến nhà máy/công trình để đánh giá kỹ thuật hoặc giới thiệu năng lực cho khách hàng.Kinh doanh – thị trường
Cold calling / cold outreachコールドコール(新規開拓連絡)Tiếp cận khách hàng lạ (cold outreach)Hoạt động liên hệ trực tiếp với khách hàng tiềm năng chưa từng có quan hệ trước đó.Kinh doanh – thị trường
Account managementアカウントマネジメントQuản lý khách hàng (account management)Hoạt động chăm sóc, duy trì và phát triển quan hệ với khách hàng hiện tại sau khi đã ký hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Cross-selling / upsellingクロスセル・アップセルBán chéo / bán thêm (cross-sell/upsell)Kỹ thuật bán hàng: bán thêm sản phẩm liên quan (cross-sell) hoặc bán phiên bản cao cấp hơn (upsell) cho khách hàng hiện tại.Kinh doanh – thị trường
Churn rate解約率(チャーンレート)Tỷ lệ khách hàng rời bỏ (churn rate)Tỷ lệ phần trăm khách hàng ngừng sử dụng sản phẩm/dịch vụ trong một khoảng thời gian.Kinh doanh – thị trường
Net promoter score (NPS)ネットプロモータースコア(NPS)Chỉ số đo lường sự hài lòng khách hàng (NPS)Chỉ số đo khả năng khách hàng giới thiệu sản phẩm/dịch vụ cho người khác, phản ánh mức độ hài lòng.Kinh doanh – thị trường
Customer segmentation by industry業種別顧客セグメンテーションPhân khúc khách hàng theo ngànhChia khách hàng thành nhóm theo ngành nghề để điều chỉnh cách tiếp cận và giải pháp phù hợp.Kinh doanh – thị trường
Key accountキーアカウントKhách hàng trọng điểm (key account)Khách hàng có giá trị chiến lược cao, thường được ưu tiên nguồn lực chăm sóc đặc biệt.Kinh doanh – thị trường
Cross-functional teamクロスファンクショナルチームNhóm liên chức năng (cross-functional team)Nhóm làm việc gồm thành viên từ nhiều bộ phận khác nhau (kỹ thuật, kinh doanh, tài chính) cùng thực hiện một dự án.Kinh doanh – thị trường
Project management office (PMO)プロジェクトマネジメントオフィス(PMO)Văn phòng quản lý dự án (PMO)Bộ phận trong tổ chức chịu trách nhiệm chuẩn hoá và giám sát việc quản lý các dự án.Kinh doanh – thị trường
Gantt chart (project schedule)ガントチャート(工程表)Biểu đồ Gantt (tiến độ dự án)Công cụ trực quan thể hiện lịch trình các công việc của một dự án theo thời gian.Kinh doanh – thị trường
Critical path method (CPM)クリティカルパス法(CPM)Phương pháp đường găng (CPM)Kỹ thuật quản lý dự án xác định chuỗi công việc dài nhất quyết định thời gian hoàn thành tối thiểu của dự án.Kinh doanh – thị trường
Scope of work (SOW)業務範囲(SOW)Phạm vi công việc (SOW)Văn bản mô tả chi tiết công việc, trách nhiệm mà một bên phải thực hiện trong hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Change order (contract)変更指示書(契約)Lệnh thay đổi hợp đồng (change order)Văn bản điều chỉnh phạm vi, chi phí hoặc tiến độ so với hợp đồng gốc trong quá trình thực hiện dự án.Kinh doanh – thị trường
Punch list (pre-handover)パンチリスト(引渡し前)Danh sách hoàn thiện trước bàn giao (punch list)Danh sách các hạng mục nhỏ cần khắc phục trước khi công trình được nghiệm thu, bàn giao chính thức.Kinh doanh – thị trường
Handover (project handover)引き渡し(プロジェクト)Bàn giao dự ánQuá trình chuyển giao chính thức quyền sở hữu, vận hành một công trình/hệ thống từ nhà thầu sang chủ đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Training and knowledge handoverトレーニング・技術引継ぎĐào tạo và bàn giao kỹ thuậtHoạt động chuyển giao kiến thức vận hành cho đội ngũ khách hàng trước/sau khi bàn giao hệ thống.Kinh doanh – thị trường
Market maturity市場成熟度Mức độ trưởng thành của thị trườngGiai đoạn phát triển của một thị trường: mới nổi, tăng trưởng, bão hoà hay suy giảm.Kinh doanh – thị trường
Emerging market新興市場Thị trường mới nổiThị trường đang trong giai đoạn phát triển nhanh, còn nhiều dư địa tăng trưởng nhưng cũng nhiều rủi ro.Kinh doanh – thị trường
Mature market成熟市場Thị trường bão hoà (mature market)Thị trường đã phát triển ổn định, tốc độ tăng trưởng chậm lại, cạnh tranh chủ yếu về giá và chất lượng.Kinh doanh – thị trường
Green premiumグリーンプレミアムChi phí phụ trội xanh (green premium)Phần chi phí tăng thêm khi lựa chọn giải pháp/công nghệ thân thiện môi trường hơn so với giải pháp thông thường.Kinh doanh – thị trường
Willingness to pay (WTP)支払意思額(WTP)Mức sẵn lòng chi trả (WTP)Số tiền tối đa mà khách hàng sẵn sàng trả cho một sản phẩm/dịch vụ.Kinh doanh – thị trường
Cost of capital資本コストChi phí vốn (cost of capital)Chi phí trung bình mà doanh nghiệp phải trả để huy động vốn (vay hoặc góp vốn cổ phần).Kinh doanh – thị trường
Weighted average cost of capital (WACC)加重平均資本コスト(WACC)Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC)Chi phí vốn trung bình có trọng số giữa nợ vay và vốn chủ sở hữu, dùng làm tỷ lệ chiết khấu khi đánh giá dự án.Kinh doanh – thị trường
Sensitivity analysis (financial model)感度分析(財務モデル)Phân tích độ nhạy (mô hình tài chính)Kỹ thuật đánh giá mức độ kết quả tài chính của dự án thay đổi khi các giả định đầu vào thay đổi.Kinh doanh – thị trường
Discounted cash flow (DCF)割引キャッシュフロー(DCF)Dòng tiền chiết khấu (DCF)Phương pháp định giá dựa trên việc quy đổi các dòng tiền tương lai về giá trị hiện tại.Kinh doanh – thị trường
Working relationship (Japan-Vietnam business)日越ビジネス関係Quan hệ hợp tác kinh doanh (Nhật - Việt)Mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa doanh nghiệp/cá nhân Nhật Bản và Việt Nam, thường đòi hỏi hiểu biết văn hoá kinh doanh của cả hai bên.Kinh doanh – thị trường
Business etiquette (Japan)ビジネスマナー(日本)Văn hoá ứng xử kinh doanh Nhật BảnTập quán giao tiếp, ứng xử trong môi trường kinh doanh Nhật Bản (trao danh thiếp, họp, ra quyết định theo nhóm...).Kinh doanh – thị trường
Nemawashi (consensus building)根回し(合意形成)Nemawashi (xây dựng đồng thuận kiểu Nhật)Tập quán kinh doanh Nhật Bản: trao đổi không chính thức để đạt đồng thuận trước khi ra quyết định chính thức.Kinh doanh – thị trường
Ringi system (decision approval)稟議制度(決裁プロセス)Hệ thống Ringi (phê duyệt quyết định kiểu Nhật)Quy trình phê duyệt quyết định trong doanh nghiệp Nhật Bản, luân chuyển văn bản qua nhiều cấp để lấy ý kiến trước khi quyết định cuối cùng.Kinh doanh – thị trường
Interpreter/translation service (business)通訳・翻訳サービス(ビジネス)Dịch vụ phiên dịch/biên dịch (kinh doanh)Dịch vụ hỗ trợ giao tiếp ngôn ngữ trong các giao dịch, đàm phán kinh doanh giữa các bên khác ngôn ngữ.Kinh doanh – thị trường
Trust-building (long-term partnership)信頼構築(長期的パートナーシップ)Xây dựng lòng tin (đối tác dài hạn)Quá trình tạo dựng sự tin tưởng lẫn nhau, yếu tố quan trọng để duy trì quan hệ hợp tác kinh doanh lâu dài, đặc biệt trong văn hoá Á Đông.Kinh doanh – thị trường
Reputation management評判管理(レピュテーションマネジメント)Quản lý danh tiếng (reputation management)Hoạt động chủ động xây dựng và bảo vệ hình ảnh, uy tín của một cá nhân/doanh nghiệp trên thị trường.Kinh doanh – thị trường