Trang chủ / Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt
Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt
Gặp một thuật ngữ chưa rõ? Tra thử ở đây.
Từ kỹ thuật, vận hành đến thị trường, đầu tư và mua sắm — giải thích ngắn gọn bằng ba thứ tiếng Anh – Nhật – Việt, đặt trong đúng bối cảnh ngành môi trường.
| English | 日本語 | Tiếng Việt | Giải thích ngắn | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| Dewatering | 脱水 | Tách nước / khử nước bùn | Giảm hàm lượng nước trong bùn để thành dạng bánh, dễ vận chuyển và xử lý. | Vận hành |
| Thickening | 濃縮 | Cô đặc bùn | Tăng hàm lượng chất rắn của bùn loãng trước khi ép, bằng lắng trọng lực hoặc tuyển nổi. | Vận hành |
| Sludge cake | 脱水ケーキ | Bánh bùn | Bùn sau khi ép, ở dạng bán rắn; độ ẩm điển hình 60–85% tuỳ công nghệ. | Vận hành |
| Filtrate | ろ液 | Nước lọc | Phần nước tách ra khi ép bùn qua vật liệu lọc; thường đưa quay lại đầu vào xử lý. | Vận hành |
| Centrate | 分離液 | Nước tách (ly tâm) | Phần nước tách ra từ máy ly tâm; tương đương nước lọc của máy ép có màng. | Vận hành |
| Cake dryness / dry solids | ケーキ含水率 | Độ khô bánh bùn / hàm lượng chất rắn | Tỷ lệ % chất rắn trong bánh bùn sau ép; chỉ số hiệu năng chính của khâu tách nước. | Vận hành |
| Cake moisture content | 含水率 | Độ ẩm bánh bùn | Tỷ lệ % nước trong bánh bùn; bằng 100% trừ đi độ khô. | Vận hành |
| Solids capture rate / recovery | 回収率 | Hiệu suất thu hồi chất rắn | Tỷ lệ chất rắn giữ lại trong bánh (không lọt vào nước lọc); tốt thường trên 95%. | Vận hành |
| Polymer dose | ポリマー注入率 | Liều polymer | Lượng polymer dùng trên mỗi tấn chất rắn khô; đơn vị kg/tấn DS hoặc g/kg. | Vận hành |
| Jar test | ジャーテスト | Thử keo tụ theo cốc (jar-test) | Thử nhiều liều hoá chất trên các cốc mẫu để chọn loại và liều tối ưu. | Vận hành |
| SV30 (30-min settled volume) | 30分沈降試験 | Thử lắng 30 phút | Đo thể tích bùn lắng sau 30 phút trong ống 1 L; dùng để tính SVI và theo dõi bùn. | Vận hành |
| SVI (sludge volume index) | 汚泥容量指標 | Chỉ số thể tích bùn (SVI) | Thể tích 1 g bùn chiếm sau 30 phút lắng (mL/g); trên 150 thường báo bùn phồng do sợi. | Vận hành |
| Return activated sludge (RAS) | 返送汚泥 | Bùn tuần hoàn | Bùn từ bể lắng thứ cấp bơm quay lại bể hiếu khí để duy trì nồng độ vi sinh. | Vận hành |
| Waste activated sludge (WAS) | 余剰汚泥 | Bùn hoạt tính dư | Phần bùn sinh học lấy ra khỏi hệ để duy trì tuổi bùn; là bùn khó ép nhất. | Vận hành |
| Primary sludge | 初沈汚泥 | Bùn sơ cấp | Bùn lắng ở bể lắng sơ cấp, giàu chất hữu cơ dễ phân huỷ, dễ keo tụ. | Vận hành |
| Mixed sludge | 混合汚泥 | Bùn hỗn hợp | Hỗn hợp bùn sơ cấp và bùn sinh học dư, thường được xử lý chung. | Vận hành |
| Sludge age / SRT | 汚泥日齢 (SRT) | Tuổi bùn | Thời gian trung bình vi sinh lưu trong hệ; ảnh hưởng mạnh tới lắng và ép bùn. | Vận hành |
| Hydraulic retention time (HRT) | 水理学的滞留時間 | Thời gian lưu thuỷ lực | Thời gian trung bình nước lưu trong một bể; thể tích bể chia lưu lượng. | Vận hành |
| Loading rate | 負荷率 | Tải trọng | Lượng chất ô nhiễm hoặc lưu lượng trên đơn vị thể tích / diện tích / thời gian. | Vận hành |
| Surface loading rate | 水面積負荷 | Tải trọng bề mặt | Lưu lượng trên diện tích bề mặt bể lắng (m³/m²·h); vượt ngưỡng gây cuốn bùn. | Vận hành |
| Sludge blanket | 汚泥界面 | Lớp bùn / mặt bùn | Ranh giới giữa lớp bùn nén ở đáy bể lắng và nước trong phía trên. | Vận hành |
| Bulking sludge | バルキング | Bùn phồng | Bùn lắng kém, SVI cao, thường do vi sinh dạng sợi; gây cuốn bùn ra đầu ra. | Vận hành |
| Foaming | スカム / 発泡 | Nổi bọt / váng bọt | Váng bọt nâu trên bể hiếu khí hoặc bể lắng, thường do vi khuẩn tạo bọt hoặc khí. | Vận hành |
| Rising sludge | 汚泥浮上 | Bùn nổi | Bùn nổi lên mặt bể lắng do khí N₂ từ denitrat hoá, hoặc do sợi/quá tải. | Vận hành |
| Conditioning | 汚泥調質 | Điều hoà bùn | Xử lý bùn bằng hoá chất (polymer, vôi) trước khi ép để cải thiện tách nước. | Vận hành |
| Stabilization | 汚泥安定化 | Ổn định bùn | Giảm khả năng phân huỷ và mùi của bùn, bằng phân huỷ kỵ khí/hiếu khí hoặc vôi. | Vận hành |
| Filter cloth washing water | ろ布洗浄水 | Nước rửa vải lọc | Nước phun rửa vải lọc của máy ép băng tải; tiêu thụ đáng kể, cần tính vào chi phí. | Vận hành |
| Backwash | 逆洗 | Rửa ngược | Cho nước (và khí) chảy ngược qua lớp lọc để rửa cặn bám tích luỹ. | Vận hành |
| Turbidity | 濁度 | Độ đục | Mức độ nước bị mờ do hạt lơ lửng; đơn vị NTU, chỉ tiêu chất lượng nước cơ bản. | Vận hành |
| Color (Pt-Co) | 色度 | Độ màu | Cường độ màu của nước, đo theo thang platinum-cobalt; chỉ tiêu khó đạt với dệt nhuộm. | Vận hành |
| Grit | 砂 / グリット | Cát / sạn | Hạt vô cơ nặng (cát, sỏi nhỏ) cần tách sớm để tránh mài mòn bơm và thiết bị ép. | Vận hành |
| Screenings | スクリーンかす | Rác chắn | Vật rắn thô giữ lại ở song/lưới chắn rác đầu vào nhà máy. | Vận hành |
| Scum | スカム | Váng nổi | Lớp dầu mỡ, bọt và vật nổi trên mặt bể lắng, cần gạt và xử lý riêng. | Vận hành |
| Sidestream / recycle stream | 返流水 | Dòng hồi lưu / dòng phụ | Nước tách từ khâu xử lý bùn quay lại đầu vào; làm tăng tải nitơ nếu không xử lý riêng. | Vận hành |
| Blowdown | ブロー / 排出水 | Nước xả bù | Dòng nước xả ra để giữ nồng độ muối/cặn trong hệ tuần hoàn ở ngưỡng cho phép. | Vận hành |
| Makeup water | 補給水 | Nước bổ sung | Lượng nước sạch thêm vào để bù bay hơi và nước xả bù trong hệ tuần hoàn. | Vận hành |
| Sludge yield | 汚泥発生率 | Suất phát sinh bùn | Khối lượng bùn sinh ra trên mỗi kg BOD/COD xử lý; càng thấp càng ít chi phí bùn. | Vận hành |
| Cake haulage / disposal cost | 汚泥処分費 | Chi phí vận chuyển và xử lý bánh bùn | Chi phí đem bánh bùn đi chôn lấp/đốt, tính theo tấn; thường là khoản OPEX lớn. | Vận hành |
| Operating log / logbook | 運転日誌 | Nhật ký vận hành | Sổ ghi thông số vận hành hằng ngày; cơ sở để phát hiện sớm bất thường. | Vận hành |
| Startup / commissioning | 立ち上げ / 試運転 | Khởi động / chạy thử | Giai đoạn đưa hệ thống vào hoạt động ổn định, hiệu chỉnh và nghiệm thu hiệu năng. | Vận hành |
| Ramp-up | ランプアップ | Tăng tải dần | Nâng dần lưu lượng/tải sau khởi động để vi sinh và thiết bị thích nghi. | Vận hành |
| Preventive maintenance | 予防保全 | Bảo trì phòng ngừa | Bảo trì theo lịch để ngăn hỏng hóc, thay vì sửa sau khi hỏng. | Vận hành |
| Predictive maintenance | 予知保全 | Bảo trì dự đoán | Dùng cảm biến/dữ liệu (rung, nhiệt, dòng điện) để dự báo hỏng hóc trước khi xảy ra. | Vận hành |
| Downtime | ダウンタイム | Thời gian dừng máy | Thời gian thiết bị không chạy do hỏng hoặc bảo trì; chi phí ẩn lớn trong TCO. | Vận hành |
| Bench-scale / pilot test | ベンチ試験 / パイロット試験 | Thử quy mô nhỏ / thử pilot | Thử nghiệm trên thiết bị nhỏ với bùn/nước thật trước khi quyết đầu tư quy mô lớn. | Vận hành |
| Mass balance | 物質収支 | Cân bằng vật chất | Tính toán dòng vào – ra của nước, chất rắn, chất ô nhiễm qua từng công đoạn. | Vận hành |
| Composite sample | 混合試料 | Mẫu tổ hợp | Mẫu gộp nhiều lần lấy trong một khoảng thời gian để đại diện cho tải trung bình. | Vận hành |
| Grab sample | スポット試料 | Mẫu đơn | Mẫu lấy một lần tại một thời điểm; phản ánh trạng thái tức thời. | Vận hành |
| Design flow | 計画水量 | Lưu lượng thiết kế | Lưu lượng dùng để tính kích thước công trình, thường là lưu lượng giờ cao điểm. | Vận hành |
| Peak factor | ピーク係数 | Hệ số giờ cao điểm | Tỷ số giữa lưu lượng đỉnh và lưu lượng trung bình, dùng khi thiết kế. | Vận hành |
| Filter yield / throughput | 処理能力 | Năng suất máy ép | Khối lượng chất rắn khô xử lý trên đơn vị thời gian (kg DS/h) hoặc trên diện tích lọc. | Vận hành |
| Odor nuisance complaint | 苦情 / 悪臭 | Khiếu nại mùi | Phản ánh của cư dân về mùi; thường là lý do buộc nhà máy đầu tư khử mùi. | Vận hành |
| Cake conveying | ケーキ搬送 | Vận chuyển bánh bùn | Chuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng/xe bằng vít tải hoặc băng tải. | Vận hành |
| Sludge dryness target | 目標含水率 | Độ ẩm bánh bùn mục tiêu | Mức độ ẩm cần đạt trong hợp đồng/thiết kế, làm cơ sở nghiệm thu. | Vận hành |
| Screw press | スクリュープレス | Máy ép trục vít | Ép bùn bằng vít côn quay chậm trong lồng lọc; kín, điện thấp, ít người trực. | Thiết bị |
| Belt filter press | ベルトプレス | Máy ép băng tải | Ép bùn giữa hai vải lọc chạy qua các trục; cần nhiều nước rửa vải liên tục. | Thiết bị |
| Decanter centrifuge | デカンタ型遠心分離機 | Máy ly tâm lắng (decanter) | Tách nước bằng lực ly tâm ở tốc độ cao; công suất lớn nhưng điện năng rất cao. | Thiết bị |
| Filter press (plate and frame) | フィルタープレス | Máy ép khung bản | Bơm bùn áp lực cao vào các khoang vải; cho bánh khô nhất nhưng vận hành theo mẻ. | Thiết bị |
| Membrane filter press | 隔膜式フィルタープレス | Máy ép khung bản có màng ép | Bản có màng bơm nước/khí nén ép thêm sau khi đầy khoang, giảm độ ẩm bánh vài %. | Thiết bị |
| Rotary drum thickener | 回転ドラム濃縮機 | Máy cô đặc trống quay | Bùn keo tụ chảy qua trống lọc quay, nước thoát qua lưới; bước cô đặc trước ép. | Thiết bị |
| Gravity belt thickener | 重力式ベルト濃縮機 | Máy cô đặc băng trọng lực | Bùn keo tụ chảy trên băng lọc, nước thoát bằng trọng lực. | Thiết bị |
| Multi-disc screw press (volute) | ボリュートプレス | Máy ép trục vít đĩa xoắn | Biến thể trục vít dùng các vòng cố định và di động thay lồng lọc; ít tắc, ít rửa. | Thiết bị |
| Multi-disc dewatering press | 多重板型脱水機 | Máy ép đĩa quay (multi-disc) | Các đĩa lệch tâm quay tạo khe hở thay đổi để tự làm sạch bề mặt lọc; ít nước rửa. | Thiết bị |
| Sludge dryer | 汚泥乾燥機 | Máy sấy bùn | Sấy bánh bùn bằng nhiệt để giảm khối lượng thêm; tốn năng lượng, dùng khi phí xử lý cao. | Thiết bị |
| Electro-osmotic dewatering unit | 電気浸透脱水機 | Thiết bị ép bùn điện thẩm thấu | Dùng dòng điện một chiều đẩy nước ra khỏi bùn; bước ép sâu sau ép cơ học. | Thiết bị |
| Thermal hydrolysis unit | 熱加水分解装置 | Thiết bị thuỷ phân nhiệt | Xử lý bùn ở nhiệt độ/áp suất cao trước phân huỷ kỵ khí để tăng khí và tách nước. | Thiết bị |
| Sludge holding tank | 汚泥貯留槽 | Bể chứa bùn | Bể đệm chứa bùn trước khi ép, giúp máy ép chạy đều dù bùn về không liên tục. | Thiết bị |
| Polymer make-up unit | ポリマー溶解装置 | Bộ pha polymer | Thiết bị pha polymer bột/nhũ tương thành dung dịch với thời gian già hoá phù hợp. | Thiết bị |
| Progressive cavity pump | 一軸偏心ねじポンプ | Bơm trục vít lệch tâm (bơm bùn) | Bơm thể tích dùng cho bùn đặc, nhớt; lưu lượng ổn định, ít phụ thuộc áp. | Thiết bị |
| Rotary lobe pump | ロータリーローブポンプ | Bơm cánh khế / lobe | Bơm thể tích hai rôto cánh, dùng cho bùn và chất lỏng có hạt. | Thiết bị |
| Diaphragm pump | ダイヤフラムポンプ | Bơm màng | Bơm dùng màng đàn hồi, chịu được hoá chất ăn mòn và định lượng chính xác. | Thiết bị |
| Dosing / metering pump | 定量ポンプ | Bơm định lượng | Bơm cấp hoá chất theo lưu lượng đặt trước; dùng cho polymer, phèn, clo. | Thiết bị |
| Submersible pump | 水中ポンプ | Bơm chìm | Bơm đặt chìm trong nước/bùn, thường ở trạm bơm nước thải. | Thiết bị |
| Aeration blower | ブロワ | Máy thổi khí | Cấp không khí cho bể hiếu khí; là khoản tiêu thụ điện lớn nhất của nhà máy. | Thiết bị |
| Fine bubble diffuser | 散気装置 (微細気泡) | Đĩa/ống phân phối khí bọt mịn | Tạo bọt khí nhỏ để tăng hiệu suất truyền oxy; cần vệ sinh định kỳ tránh tắc. | Thiết bị |
| Submersible mixer | 水中ミキサー | Máy khuấy chìm | Giữ bùn lơ lửng và trộn đều trong bể thiếu khí/điều hoà. | Thiết bị |
| Clarifier / sedimentation tank | 沈殿池 | Bể lắng | Bể để chất rắn lắng xuống đáy tách khỏi nước; có lắng sơ cấp và lắng thứ cấp. | Thiết bị |
| Lamella / inclined plate settler | 傾斜板沈殿装置 | Bể lắng tấm nghiêng (lamella) | Dùng các tấm nghiêng tăng diện tích lắng hiệu dụng trong không gian nhỏ. | Thiết bị |
| Dissolved air flotation (DAF) | 加圧浮上装置 (DAF) | Tuyển nổi khí hoà tan (DAF) | Bọt khí siêu nhỏ bám vào hạt/dầu mỡ đưa lên mặt để gạt; dùng cho nước nhiều FOG. | Thiết bị |
| Bar screen | バースクリーン | Song chắn rác | Song thép chắn vật rắn thô ở đầu vào; có loại cào rác thủ công và tự động. | Thiết bị |
| Fine screen / drum screen | 微細目スクリーン | Lưới chắn tinh / lưới trống | Lưới lỗ nhỏ (1–6 mm) tách rác mịn, xơ sợi trước xử lý sinh học. | Thiết bị |
| Grit chamber | 沈砂池 | Bể lắng cát | Bể giảm vận tốc để cát và sạn lắng, tách khỏi chất hữu cơ nhẹ hơn. | Thiết bị |
| Equalization tank | 流量調整槽 | Bể điều hoà | Bể đệm hấp thụ dao động lưu lượng và tải trước khi vào xử lý sinh học. | Thiết bị |
| Aeration tank / bioreactor | 曝気槽 / 反応槽 | Bể hiếu khí / bể phản ứng sinh học | Bể có vi sinh và sục khí phân huỷ chất hữu cơ; trái tim của xử lý sinh học. | Thiết bị |
| MBBR (moving bed biofilm reactor) | 流動床法 (MBBR) | Bể sinh học màng vi sinh giá thể chuyển động | Vi sinh bám trên giá thể nhựa lơ lửng; tăng công suất mà không tăng thể tích nhiều. | Thiết bị |
| MBR (membrane bioreactor) | 膜分離活性汚泥法 (MBR) | Bể sinh học kết hợp màng lọc | Thay bể lắng thứ cấp bằng màng lọc; nước ra rất trong nhưng cần rửa màng, tốn điện. | Thiết bị |
| SBR (sequencing batch reactor) | 回分式活性汚泥法 (SBR) | Bể phản ứng theo mẻ (SBR) | Một bể thực hiện lần lượt các pha: nạp, phản ứng, lắng, rút nước; linh hoạt, ít thiết bị. | Thiết bị |
| Trickling filter | 散水ろ床 | Bể lọc sinh học nhỏ giọt | Nước thải chảy qua lớp vật liệu có màng vi sinh; ít điện nhưng khó kiểm soát. | Thiết bị |
| UASB reactor | UASB槽 | Bể kỵ khí dòng chảy ngược qua lớp bùn (UASB) | Bùn hạt kỵ khí giữ lại trong bể, nước chảy ngược lên; tải cao, thu biogas. | Thiết bị |
| Anaerobic digester | 嫌気性消化槽 | Bể phân huỷ kỵ khí | Bể kín, gia nhiệt, khuấy trộn để phân huỷ bùn thành biogas trong 15–30 ngày. | Thiết bị |
| Covered anaerobic lagoon | 被覆型嫌気ラグーン | Hồ kỵ khí phủ bạt | Hồ lớn phủ màng HDPE thu biogas; đầu tư thấp, phổ biến ở trại chăn nuôi. | Thiết bị |
| Biogas holder | ガスホルダー | Bồn chứa biogas | Bồn đệm chứa biogas để cấp đều cho máy phát điện hoặc lò hơi. | Thiết bị |
| Gas engine / CHP | ガスエンジン (コジェネ) | Máy phát điện khí / đồng phát | Động cơ chạy biogas phát điện và tận dụng nhiệt thải; cần khử H₂S và sấy khí. | Thiết bị |
| Biofilter (odor) | 生物脱臭装置 | Lọc mùi sinh học (biofilter) | Khí mùi qua lớp vật liệu có vi sinh, chất gây mùi bị phân huỷ; cần diện tích, độ ẩm. | Thiết bị |
| Biotrickling filter | バイオトリクリングフィルター | Lọc mùi sinh học tưới (biotrickling) | Biofilter có tuần hoàn nước dinh dưỡng; chịu tải H₂S cao hơn, gọn hơn. | Thiết bị |
| Activated carbon adsorber | 活性炭吸着塔 | Tháp hấp phụ than hoạt tính | Than hoạt tính hấp phụ H₂S và hợp chất bay hơi; đơn giản, chi phí thay than theo tải. | Thiết bị |
| Chemical scrubber | 薬液洗浄塔 | Tháp rửa hoá học | Phun dung dịch NaOH/NaOCl hấp thụ khí mùi; xử lý tải cao, tốn hoá chất. | Thiết bị |
| UV disinfection | 紫外線消毒 | Khử trùng bằng tia UV | Đèn UV phá ADN vi sinh; không sinh sản phẩm phụ nhưng cần nước trong và bảo trì đèn. | Thiết bị |
| Chlorination / dechlorination | 塩素消毒 / 脱塩素 | Khử trùng bằng clo / khử clo dư | Clo diệt vi sinh; sau đó thường phải khử clo dư trước khi xả để không hại thuỷ sinh. | Thiết bị |
| Ozone generator | オゾン発生装置 | Máy tạo ozone | Ozone oxy hoá mạnh, khử màu và vi sinh; OPEX cao do tiêu thụ điện. | Thiết bị |
| Reverse osmosis (RO) | 逆浸透膜 (RO) | Thẩm thấu ngược (RO) | Màng áp lực cao loại gần hết muối và chất hoà tan; dùng cho tái sử dụng cấp cao. | Thiết bị |
| Ultrafiltration (UF) | 限外ろ過膜 (UF) | Siêu lọc (UF) | Màng loại chất keo, vi sinh, hạt lớn; thường là bước tiền xử lý cho RO. | Thiết bị |
| Nanofiltration (NF) | ナノろ過膜 (NF) | Lọc nano (NF) | Màng giữa UF và RO, loại một phần ion đa hoá trị và phân tử hữu cơ. | Thiết bị |
| Ion exchange resin | イオン交換樹脂 | Nhựa trao đổi ion | Hạt nhựa đổi ion không mong muốn lấy ion vô hại; dùng khử cứng, khử khoáng. | Thiết bị |
| Sand filter | 砂ろ過 | Lọc cát | Lớp cát (và than antraxit) giữ hạt lơ lửng còn lại sau lắng; cần rửa ngược định kỳ. | Thiết bị |
| Cloth media disc filter | ディスクフィルター | Lọc đĩa vải | Đĩa phủ vải lọc quay, lọc nước sau lắng đạt độ đục rất thấp trong diện tích nhỏ. | Thiết bị |
| Clarifier scraper | 汚泥かき寄せ機 | Cào gom bùn | Cơ cấu quay gom bùn lắng về hố thu ở đáy bể lắng. | Thiết bị |
| Sludge conveyor | 汚泥コンベア | Băng tải bùn | Vít tải hoặc băng tải chuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng chứa/xe. | Thiết bị |
| Roll-off container | 汚泥コンテナ | Thùng chứa bánh bùn | Thùng kín để chứa và vận chuyển bánh bùn đến nơi xử lý. | Thiết bị |
| Flow meter | 流量計 | Đồng hồ đo lưu lượng | Đo lưu lượng nước/bùn; dạng điện từ phổ biến cho nước thải. | Thiết bị |
| Level sensor | レベルセンサー | Cảm biến mức | Đo mức nước/bùn trong bể để điều khiển bơm và cảnh báo tràn. | Thiết bị |
| DO probe | DO計 (溶存酸素計) | Đầu dò oxy hoà tan (DO) | Đo nồng độ oxy hoà tan trong bể hiếu khí để điều khiển máy thổi khí. | Thiết bị |
| pH / ORP probe | pH計 / ORP計 | Đầu dò pH / thế oxy hoá khử (ORP) | Theo dõi pH và ORP để điều khiển châm hoá chất và kiểm soát quá trình. | Thiết bị |
| Online MLSS analyzer | MLSS計 | Máy đo MLSS trực tuyến | Đo nồng độ bùn trong bể hiếu khí liên tục, thay cho lấy mẫu thủ công. | Thiết bị |
| Sludge blanket detector | 汚泥界面計 | Cảm biến mặt bùn | Đo độ cao lớp bùn trong bể lắng để điều khiển bơm bùn tuần hoàn/dư. | Thiết bị |
| Variable frequency drive (VFD) | インバータ | Biến tần | Điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu; tiết kiệm điện lớn cho bơm và máy thổi khí. | Thiết bị |
| SCADA | 監視制御システム (SCADA) | Hệ giám sát điều khiển (SCADA) | Phần mềm giám sát và điều khiển toàn nhà máy từ phòng vận hành. | Thiết bị |
| PLC | PLC / シーケンサ | Bộ điều khiển logic khả trình (PLC) | Máy tính công nghiệp điều khiển trình tự thiết bị theo chương trình. | Thiết bị |
| Flocculation | 凝集 | Keo tụ – tạo bông | Dùng polymer để hạt mịn kết thành bông lớn, dễ lắng và dễ tách nước. | Hoá học nước |
| Coagulation | 凝結 | Keo tụ (trung hoà điện tích) | Trung hoà điện tích bề mặt hạt keo bằng muối kim loại trước khi tạo bông. | Hoá học nước |
| Polymer / polyelectrolyte | 高分子凝集剤 | Polymer keo tụ | Hợp chất cao phân tử (cation/anion/non-ion) tạo bông bùn; liều 0,5–1% trên chất rắn khô. | Hoá học nước |
| Cationic polymer | カチオン系ポリマー | Polymer cation | Polymer tích điện dương, dùng phổ biến nhất cho bùn hữu cơ và bùn hoạt tính dư. | Hoá học nước |
| Anionic polymer | アニオン系ポリマー | Polymer anion | Polymer tích điện âm, hợp với bùn vô cơ, bùn khoáng. | Hoá học nước |
| Nonionic polymer | ノニオン系ポリマー | Polymer non-ion | Polymer không tích điện, dùng trong một số trường hợp bùn đặc biệt. | Hoá học nước |
| Charge density | 電荷密度 | Mật độ điện tích | Mức độ ion hoá của polymer; chọn theo điện tích bề mặt của hạt bùn. | Hoá học nước |
| Molecular weight | 分子量 | Khối lượng phân tử | Kích thước chuỗi polymer; phân tử lượng cao tạo bông to, khoẻ hơn. | Hoá học nước |
| Emulsion polymer | エマルジョンポリマー | Polymer nhũ tương | Polymer dạng lỏng pha nhanh, tiện tự động hoá, nhưng đắt hơn và hạn dùng ngắn. | Hoá học nước |
| Powder / dry polymer | 粉末ポリマー | Polymer bột | Polymer khô cần 30–60 phút hoà tan; chi phí hoạt chất thấp hơn nhũ tương. | Hoá học nước |
| Alum / aluminium sulfate | 硫酸アルミニウム | Phèn nhôm | Muối keo tụ phổ biến, rẻ; tạo bùn hydroxit nhôm, nhạy với pH. | Hoá học nước |
| Ferric chloride | 塩化第二鉄 | Phèn sắt (III) clorua | Chất keo tụ mạnh, hiệu quả rộng pH; dùng cả để khử phốt-pho và kiểm soát H₂S. | Hoá học nước |
| PAC (poly-aluminium chloride) | ポリ塩化アルミニウム (PAC) | PAC (poly nhôm clorua) | Chất keo tụ nhôm bán trung hoà sẵn, ít làm giảm độ kiềm, tạo bông nhanh. | Hoá học nước |
| Lime / calcium hydroxide | 消石灰 | Vôi tôi | Nâng pH, hỗ trợ khử phốt-pho, ổn định và khử trùng bùn; làm tăng khối lượng bùn. | Hoá học nước |
| Poly-ferric sulfate | ポリ硫酸鉄 | Poly sắt sunfat | Muối sắt dùng keo tụ và kiểm soát mùi H₂S trong đường ống bùn. | Hoá học nước |
| Optimum dose (jar test) | 最適注入率 | Liều tối ưu (jar-test) | Liều nhỏ nhất cho bông chắc và nước trong; xác định bằng thử trên cốc. | Hoá học nước |
| pH | 水素イオン指数 (pH) | Độ pH | Thang 0–14 chỉ tính axit/bazơ; nhiều quá trình sinh học và keo tụ chỉ tối ưu trong khoảng hẹp. | Hoá học nước |
| Alkalinity | アルカリ度 | Độ kiềm | Khả năng đệm pH của nước; nitrat hoá tiêu thụ độ kiềm, cần bổ sung nếu thiếu. | Hoá học nước |
| Hardness | 硬度 | Độ cứng | Hàm lượng Ca²⁺, Mg²⁺; gây đóng cặn thiết bị và màng, cần khử khi tái sử dụng. | Hoá học nước |
| Conductivity / EC | 電気伝導率 | Độ dẫn điện | Chỉ số gián tiếp cho tổng chất khoáng hoà tan; theo dõi hiệu suất RO và độ mặn. | Hoá học nước |
| TDS (total dissolved solids) | 溶解性物質 (TDS) | Tổng chất rắn hoà tan | Khối lượng chất hoà tan trong nước; giới hạn quan trọng cho tái sử dụng. | Hoá học nước |
| TSS (total suspended solids) | 浮遊物質 (SS) | Tổng chất rắn lơ lửng | Khối lượng hạt không tan lọc được; chỉ tiêu xả thải và hiệu suất lắng cơ bản. | Hoá học nước |
| BOD (biochemical oxygen demand) | 生物化学的酸素要求量 (BOD) | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD) | Lượng oxy vi sinh cần để phân huỷ chất hữu cơ trong 5 ngày; chỉ tiêu ô nhiễm hữu cơ. | Hoá học nước |
| COD (chemical oxygen demand) | 化学的酸素要求量 (COD) | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Lượng oxy cần để oxy hoá hoá học toàn bộ chất hữu cơ; đo nhanh hơn BOD. | Hoá học nước |
| BOD/COD ratio | BOD/COD比 | Tỷ lệ BOD/COD | Chỉ số khả năng phân huỷ sinh học; thấp (dưới 0,3) nghĩa là nhiều chất khó phân huỷ. | Hoá học nước |
| TOC (total organic carbon) | 全有機炭素 (TOC) | Tổng cacbon hữu cơ | Đo lượng cacbon hữu cơ, thay thế nhanh cho BOD/COD trong theo dõi trực tuyến. | Hoá học nước |
| Total nitrogen (TN) | 全窒素 (T-N) | Tổng nitơ | Tổng các dạng nitơ (hữu cơ, amoni, nitrit, nitrat); chỉ tiêu xả thải quan trọng. | Hoá học nước |
| Ammonia nitrogen (NH4-N) | アンモニア性窒素 | Nitơ amoni | Dạng nitơ từ phân huỷ protein/urê; độc với thuỷ sinh, cần nitrat hoá. | Hoá học nước |
| Nitrate / nitrite | 硝酸 / 亜硝酸 | Nitrat / nitrit | Sản phẩm của nitrat hoá; nitrat cần khử tiếp bằng denitrat hoá để giảm tổng nitơ. | Hoá học nước |
| Total phosphorus (TP) | 全りん (T-P) | Tổng phốt-pho | Chỉ tiêu gây phú dưỡng; khử bằng hoá học (muối kim loại) hoặc sinh học. | Hoá học nước |
| Orthophosphate | オルトりん酸 | Phốt-phát hoà tan (orthophosphate) | Dạng phốt-pho phản ứng, dễ khử bằng kết tủa với sắt/nhôm/canxi. | Hoá học nước |
| FOG (fats, oils, grease) | 油分 (ノルマルヘキサン抽出物質) | Dầu, mỡ (FOG) | Chất béo trong nước thải thực phẩm; cần tách trước sinh học để tránh ức chế và tắc. | Hoá học nước |
| Surfactant | 界面活性剤 | Chất hoạt động bề mặt | Từ chất tẩy rửa; gây bọt và có thể ức chế truyền oxy; chỉ tiêu xả thải một số ngành. | Hoá học nước |
| Heavy metals | 重金属 | Kim loại nặng | Cr, Ni, Cu, Zn, Pb…; độc, không phân huỷ, tích luỹ trong bùn; giới hạn nghiêm ngặt. | Hoá học nước |
| Sulfide / H2S | 硫化物 / 硫化水素 | Sunfua / khí H₂S | Sinh ra khi nước thải yếm khí; gây mùi trứng thối, ăn mòn bê tông và kim loại. | Hoá học nước |
| Chlorine residual | 残留塩素 | Clo dư | Lượng clo còn lại sau khử trùng; cần đủ để diệt khuẩn nhưng phải khử trước khi xả. | Hoá học nước |
| Dissolved oxygen (DO) | 溶存酸素 (DO) | Oxy hoà tan (DO) | Nồng độ oxy trong nước; bể hiếu khí thường duy trì 1,5–2,5 mg/L. | Hoá học nước |
| Redox potential (ORP) | 酸化還元電位 (ORP) | Thế oxy hoá khử (ORP) | Chỉ số cho biết môi trường đang hiếu khí, thiếu khí hay kỵ khí. | Hoá học nước |
| Struvite | ストルバイト (MAP) | Struvite (MgNH4PO4) | Tinh thể kết tủa từ P và amoni; gây tắc đường ống bùn, nhưng có thể thu hồi làm phân bón. | Hoá học nước |
| Scaling / fouling | スケーリング / ファウリング | Đóng cặn / bám bẩn màng | Tích luỹ khoáng, chất hữu cơ hoặc vi sinh làm giảm hiệu suất màng và đường ống. | Hoá học nước |
| Volatile solids (VS) | 強熱減量 (VS) | Chất rắn bay hơi (VS) | Phần chất rắn mất khi nung ở 550°C — xấp xỉ phần hữu cơ trong bùn. | Hoá học nước |
| Fixed / inorganic solids | 灰分 | Chất rắn cố định / tro | Phần vô cơ còn lại sau khi nung; bùn nhiều tro thường dễ ép hơn. | Hoá học nước |
| Specific resistance to filtration (SRF) | 比抵抗 | Sức cản lọc riêng (SRF) | Chỉ số đo mức độ khó tách nước của bùn; càng cao càng khó ép. | Hoá học nước |
| Capillary suction time (CST) | 毛管吸引時間 (CST) | Thời gian hút mao dẫn (CST) | Phép thử nhanh đánh giá khả năng nhả nước của bùn sau điều hoà polymer. | Hoá học nước |
| Zeta potential | ゼータ電位 | Thế zeta | Điện thế bề mặt hạt keo; gần 0 nghĩa là hạt dễ kết bông. | Hoá học nước |
| Free ammonia (NH3) | 遊離アンモニア | Amoniac tự do (NH₃) | Dạng NH₃ không ion hoá, độc với vi sinh nitrat hoá và methanogen ở pH và nhiệt độ cao. | Hoá học nước |
| Chemical oxygen demand fractionation | COD分画 | Phân đoạn COD | Chia COD thành phần dễ phân huỷ, chậm, và trơ; cơ sở để mô phỏng và thiết kế. | Hoá học nước |
| Activated sludge | 活性汚泥 | Bùn hoạt tính | Quần thể vi sinh lơ lửng xử lý chất hữu cơ bằng quá trình hiếu khí. | Vi sinh |
| MLSS | 活性汚泥浮遊物質 (MLSS) | Nồng độ bùn hoạt tính (MLSS) | Khối lượng chất rắn lơ lửng trong bể hiếu khí (mg/L); chỉ số vận hành cơ bản. | Vi sinh |
| MLVSS | MLVSS | Nồng độ bùn hoạt tính bay hơi (MLVSS) | Phần hữu cơ (sinh khối sống) trong MLSS; phản ánh lượng vi sinh thực sự. | Vi sinh |
| F/M ratio | F/M比 (BOD-SS負荷) | Tỷ lệ thức ăn / vi sinh (F/M) | Lượng chất hữu cơ nạp trên mỗi kg vi sinh mỗi ngày; điều khiển tốc độ tăng trưởng bùn. | Vi sinh |
| Nitrification | 硝化 | Nitrat hoá | Vi khuẩn oxy hoá amoni thành nitrit rồi nitrat; cần oxy, tuổi bùn dài, tiêu thụ độ kiềm. | Vi sinh |
| Denitrification | 脱窒 | Khử nitrat (denitrat hoá) | Vi khuẩn khử nitrat thành khí N₂ trong điều kiện thiếu khí; cần nguồn cacbon. | Vi sinh |
| Anammox | アナモックス | Anammox (oxy hoá amoni kỵ khí) | Vi khuẩn chuyển amoni + nitrit thẳng thành N₂; tiết kiệm oxy và cacbon, dùng cho dòng phụ. | Vi sinh |
| Nitrifiers (AOB/NOB) | 硝化菌 | Vi khuẩn nitrat hoá (AOB/NOB) | Nhóm oxy hoá amoni (AOB) và oxy hoá nitrit (NOB); tăng trưởng chậm, nhạy với sốc tải. | Vi sinh |
| Heterotrophs | 従属栄養細菌 | Vi khuẩn dị dưỡng | Vi sinh dùng chất hữu cơ làm nguồn cacbon và năng lượng; chủ lực xử lý BOD. | Vi sinh |
| Autotrophs | 独立栄養細菌 | Vi khuẩn tự dưỡng | Vi sinh dùng CO₂ làm nguồn cacbon (ví dụ vi khuẩn nitrat hoá). | Vi sinh |
| Filamentous bacteria | 糸状性細菌 | Vi khuẩn dạng sợi | Vi sinh mọc thành sợi dài; một ít giúp bông chắc, nhiều gây bùn phồng, lắng kém. | Vi sinh |
| EPS (extracellular polymeric substances) | 菌体外高分子物質 (EPS) | Chất cao phân tử ngoại bào (EPS) | Chất nhầy vi sinh tiết ra giữ nước và kết dính bông; nhiều EPS làm bùn khó ép. | Vi sinh |
| Floc | フロック | Bông bùn | Cụm vi sinh, chất hữu cơ và hạt kết lại; kích thước và độ chắc quyết định lắng và ép. | Vi sinh |
| Sludge settleability | 汚泥沈降性 | Khả năng lắng của bùn | Mức độ bùn tách khỏi nước khi lắng tĩnh; đánh giá bằng SV30 và SVI. | Vi sinh |
| Anaerobic digestion | 嫌気性消化 | Phân huỷ kỵ khí | Phân huỷ chất hữu cơ không có oxy, tạo biogas và giảm khối lượng bùn. | Vi sinh |
| Methanogens | メタン生成菌 | Vi khuẩn sinh mê-tan | Vi sinh kỵ khí chuyển axit hữu cơ thành CH₄; nhạy với pH, nhiệt độ, chất độc. | Vi sinh |
| Acidogenesis | 酸生成 | Sinh axit | Giai đoạn đầu của phân huỷ kỵ khí, tạo axit béo dễ bay hơi (VFA). | Vi sinh |
| Volatile fatty acids (VFA) | 揮発性脂肪酸 (VFA) | Axit béo dễ bay hơi (VFA) | Sản phẩm trung gian trong bể kỵ khí; VFA tích tụ báo hiệu bể mất cân bằng. | Vi sinh |
| Biogas | バイオガス | Khí sinh học (biogas) | Hỗn hợp chủ yếu CH₄ (50–70%) và CO₂ từ phân huỷ kỵ khí; nhiên liệu tái tạo. | Vi sinh |
| Methane yield | メタン発生量 | Suất sinh mê-tan | Thể tích CH₄ thu được trên mỗi kg chất rắn bay hơi phân huỷ. | Vi sinh |
| Volatile solids reduction | VS分解率 | Hiệu suất phân huỷ chất rắn bay hơi | Tỷ lệ % chất hữu cơ bị phân huỷ trong bể kỵ khí; thường 40–55%. | Vi sinh |
| Mesophilic / thermophilic | 中温 / 高温 | Ưa ấm / ưa nóng | Chế độ nhiệt của bể kỵ khí: ~35°C (ưa ấm) hoặc ~55°C (ưa nóng, nhanh hơn nhưng nhạy hơn). | Vi sinh |
| Inhibition | 阻害 | Ức chế (vi sinh) | Vi sinh bị chậm hoặc chết do độc chất, sốc tải, pH, NH₃ tự do hoặc H₂S cao. | Vi sinh |
| Toxic shock | 毒物ショック | Sốc độc chất | Một đợt chất độc đột ngột làm hỏng hệ vi sinh; phục hồi mất nhiều tuần. | Vi sinh |
| Bioaugmentation | バイオオーグメンテーション | Bổ sung chế phẩm vi sinh | Cấy thêm chủng vi sinh để khởi động nhanh hoặc phục hồi hệ sau sự cố. | Vi sinh |
| Seed sludge | 種汚泥 | Bùn giống | Bùn từ một hệ đang chạy ổn định dùng để cấy khởi động hệ mới. | Vi sinh |
| Sludge dewaterability | 汚泥脱水性 | Khả năng tách nước của bùn | Mức độ dễ nhả nước của bùn; phụ thuộc tuổi bùn, EPS, tỷ lệ vô cơ, loại nguồn. | Vi sinh |
| Pin floc | ピンフロック | Bông vụn | Bông bùn nhỏ, rời rạc không kết lại; thường do bùn quá già, nước ra đục. | Vi sinh |
| Sludge wasting | 汚泥引き抜き | Rút bùn dư | Lấy bớt bùn khỏi hệ mỗi ngày để giữ tuổi bùn mục tiêu. | Vi sinh |
| Endogenous respiration | 内生呼吸 | Hô hấp nội sinh | Vi sinh tự phân huỷ khi thiếu thức ăn; xảy ra khi tuổi bùn cao, giảm lượng bùn. | Vi sinh |
| Dispersed growth | 分散増殖 | Tăng trưởng phân tán | Vi sinh không kết bông, lơ lửng rời rạc; nước ra đục, thường do sốc tải hoặc độc chất. | Vi sinh |
| Viscous bulking | 粘性バルキング | Bùn phồng nhớt | Bùn phồng do EPS quá nhiều (không do sợi); thường vì thiếu dinh dưỡng N/P. | Vi sinh |
| Nutrient ratio (BOD:N:P) | 栄養バランス | Tỷ lệ dinh dưỡng (BOD:N:P) | Tỷ lệ ~100:5:1 cần cho vi sinh khoẻ; thiếu N hoặc P gây bùn phồng nhớt. | Vi sinh |
| OUR / SOUR | 酸素利用速度 (OUR) | Tốc độ tiêu thụ oxy (OUR/SOUR) | Đo hoạt tính vi sinh qua tốc độ dùng oxy; SOUR là OUR trên mỗi g bùn. | Vi sinh |
| Biofilm | バイオフィルム | Màng vi sinh (biofilm) | Lớp vi sinh bám trên giá thể trong MBBR, trickling filter, biofilter. | Vi sinh |
| Phosphorus accumulating organisms (PAO) | りん蓄積細菌 (PAO) | Vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO) | Vi sinh hấp thu dư phốt-pho trong pha hiếu khí; nền tảng khử P sinh học (EBPR). | Vi sinh |
| EBPR | 生物学的りん除去 (EBPR) | Khử phốt-pho sinh học tăng cường (EBPR) | Xen kẽ pha kỵ khí – hiếu khí để PAO lấy phốt-pho ra khỏi nước qua bùn dư. | Vi sinh |
| Simultaneous nitrification-denitrification (SND) | 同時硝化脱窒 | Nitrat hoá – khử nitrat đồng thời | Cả hai quá trình xảy ra trong cùng một bể nhờ chênh lệch oxy trong bông bùn. | Vi sinh |
| Microbial community (microscopy) | 微生物相 | Hệ vi sinh vật (soi kính) | Quan sát protozoa, metazoa, sợi… dưới kính hiển vi để đánh giá sức khoẻ bùn. | Vi sinh |
| Rotifers / stalked ciliates | ワムシ / 有柄繊毛虫 | Trùng bánh xe / trùng lông có cuống | Sinh vật chỉ thị bùn khoẻ, tuổi bùn ổn định, nước ra trong. | Vi sinh |
| Nocardia / Microthrix | ノカルディア / ミクロスリックス | Nhóm vi khuẩn tạo bọt | Vi khuẩn sợi ưa mỡ gây váng bọt nâu dai trên bể hiếu khí; liên quan tuổi bùn cao, dầu mỡ. | Vi sinh |
| Screw flight / auger | スクリュー羽根 | Cánh vít / trục vít ép | Bộ phận vít côn của máy ép trục vít; mòn theo thời gian, là phụ tùng chính. | Cơ khí |
| Filter cloth / filter belt | ろ布 / ろ過ベルト | Vải lọc / băng lọc | Vật liệu lọc của máy ép băng/khung bản; chọn theo độ thấm và độ bền; thay định kỳ. | Cơ khí |
| Filter media | ろ材 | Vật liệu lọc | Cát, than, sỏi, vải hoặc màng giữ hạt lơ lửng; đặc trưng bởi kích thước lỗ. | Cơ khí |
| Bowl and scroll (centrifuge) | ボウル / スクリュー | Nồi và vít tải (ly tâm) | Nồi quay tốc độ cao và vít tải trong bằng lệch tốc; chi tiết chịu mài mòn nặng. | Cơ khí |
| Differential speed | 差速 | Tốc độ vi sai (ly tâm) | Chênh lệch tốc độ giữa nồi và vít tải; điều chỉnh để cân bằng độ khô bánh và thu hồi. | Cơ khí |
| Wear plate / liner | ライナー / 摩耗板 | Tấm chống mài mòn | Lớp lót thay được ở nơi bùn có sạn tiếp xúc mạnh, bảo vệ thân thiết bị. | Cơ khí |
| Bearing | 軸受 (ベアリング) | Ổ trục / vòng bi | Đỡ trục quay; hỏng ổ trục là nguyên nhân dừng máy phổ biến, cần bôi trơn đúng. | Cơ khí |
| Gearbox / reducer | 減速機 | Hộp giảm tốc | Giảm tốc độ và tăng mô-men từ động cơ tới trục vít/trống; kiểm tra dầu định kỳ. | Cơ khí |
| Mechanical seal | メカニカルシール | Phớt cơ khí | Làm kín chỗ trục xuyên qua vỏ bơm/thiết bị; rò phớt là lỗi thường gặp. | Cơ khí |
| Hydraulic cylinder | 油圧シリンダー | Xy-lanh thuỷ lực | Tạo lực ép cho máy khung bản hoặc cơ cấu nén; kiểm tra rò dầu và áp. | Cơ khí |
| Hydraulic power pack | 油圧ユニット | Trạm nguồn thuỷ lực | Bơm, bồn dầu, van điều khiển cấp dầu áp lực cho các xy-lanh ép. | Cơ khí |
| Coupling | カップリング | Khớp nối trục | Nối trục động cơ với trục thiết bị; loại đàn hồi giảm rung và lệch tâm. | Cơ khí |
| V-belt | Vベルト | Dây đai truyền động | Truyền lực từ động cơ; giãn/mòn theo thời gian, cần căn chỉnh và thay. | Cơ khí |
| High-efficiency motor (IE3/IE4) | 高効率電動機 (IE3/IE4) | Động cơ điện hiệu suất cao | Động cơ theo cấp hiệu suất; cấp cao giảm điện năng suốt vòng đời. | Cơ khí |
| Skid / frame | スキッド / 架台 | Khung bệ / skid | Kết cấu đỡ và định vị thiết bị; skid lắp sẵn giúp lắp đặt nhanh tại hiện trường. | Cơ khí |
| Torque and thrust | トルク / スラスト | Mô-men xoắn và lực dọc trục | Tải tác dụng lên trục vít và ổ trục; thiết kế phải chịu được khi bùn đặc/tắc. | Cơ khí |
| Vibration analysis | 振動診断 | Phân tích rung động | Đo phổ rung để phát hiện mất cân bằng, lệch trục, hỏng ổ trước khi hỏng nặng. | Cơ khí |
| Corrosion allowance | 腐食代 | Lượng dư ăn mòn | Bề dày thép cộng thêm để bù ăn mòn trong tuổi thọ thiết kế của bồn/kết cấu. | Cơ khí |
| Stainless steel (SUS304/316) | ステンレス鋼 (SUS304/316) | Thép không gỉ (304/316) | Vật liệu chống ăn mòn cho thiết bị xử lý nước; 316 chịu clorua tốt hơn. | Cơ khí |
| HDPE / FRP | HDPE / FRP | Nhựa HDPE / composite FRP | Vật liệu bồn, đường ống, màng phủ chịu hoá chất và không gỉ. | Cơ khí |
| Abrasion / erosion | 摩耗 / エロージョン | Mài mòn / xói mòn | Hao mòn bề mặt do hạt rắn trong bùn; nặng nhất ở bơm, vít ép, nồi ly tâm. | Cơ khí |
| Cavitation | キャビテーション | Xâm thực (cavitation) | Bọt hơi hình thành và vỡ trong bơm khi áp hút quá thấp; gây rỗ và ồn, hỏng cánh bơm. | Cơ khí |
| NPSH | 有効吸込みヘッド (NPSH) | Cột áp hút dương thực (NPSH) | Áp dự trữ tại cửa hút bơm để tránh xâm thực; NPSH khả dụng phải lớn hơn yêu cầu. | Cơ khí |
| Shaft alignment | 芯出し | Căn tâm trục | Chỉnh đồng tâm động cơ – thiết bị; lệch tâm làm mòn ổ trục và khớp nối nhanh. | Cơ khí |
| Lubrication schedule | 給脂計画 | Lịch bôi trơn | Kế hoạch tra mỡ/thay dầu theo giờ chạy; bỏ sót là nguyên nhân hỏng ổ trục hàng đầu. | Cơ khí |
| Effluent standard | 排水基準 | Quy chuẩn nước thải đầu ra | Giới hạn các thông số ô nhiễm được phép xả; ở Việt Nam theo QCVN tương ứng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| QCVN 40 (industrial wastewater) | QCVN 40 (工業排水) | QCVN 40 – nước thải công nghiệp | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp của Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| QCVN 62 (livestock wastewater) | QCVN 62 (畜産排水) | QCVN 62 – nước thải chăn nuôi | Quy chuẩn về nước thải chăn nuôi của Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| QCVN 13 (textile dyeing) | QCVN 13 (染色排水) | QCVN 13 – nước thải dệt nhuộm | Quy chuẩn về nước thải công nghiệp dệt nhuộm của Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Kq, Kf coefficients | Kq・Kf係数 | Hệ số Kq, Kf | Hệ số điều chỉnh giới hạn xả theo nguồn tiếp nhận (Kq) và lưu lượng thải (Kf) trong QCVN. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Discharge / environmental license | 排水許可 / 環境許可 | Giấy phép xả thải / giấy phép môi trường | Văn bản cho phép xả nước thải với các điều kiện và thông số giám sát cụ thể. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental impact assessment (EIA) | 環境影響評価 | Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) | Hồ sơ đánh giá tác động trước khi triển khai dự án; điều kiện để được cấp phép. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Compliance monitoring | 自主モニタリング | Quan trắc tự động / định kỳ | Nghĩa vụ đo và báo cáo thông số nước thải; trạm quan trắc tự động cho cơ sở lớn. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Hazardous waste | 有害廃棄物 | Chất thải nguy hại | Chất thải có đặc tính độc, ăn mòn, cháy nổ; bùn hoá lý một số ngành thuộc loại này. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Waste manifest | マニフェスト | Chứng từ chuyển giao chất thải | Hồ sơ theo dõi bùn/chất thải từ nơi phát sinh đến nơi xử lý hợp pháp. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Sludge classification | 汚泥の分類 | Phân loại bùn thải | Xác định bùn là chất thải thông thường hay nguy hại; quyết định phương án và chi phí xử lý. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Landfill / incineration / co-processing | 埋立 / 焼却 / 原燃料化 | Chôn lấp / đốt / đồng xử lý | Các hướng xử lý cuối cho bánh bùn; đồng xử lý trong lò xi măng ngày càng phổ biến. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Land application / composting | 農地還元 / コンポスト | Bón ruộng / ủ compost | Tận dụng bùn hữu cơ làm phân sau khi ổn định và đạt ngưỡng kim loại/vi sinh. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Extended Producer Responsibility (EPR) | 拡大生産者責任 (EPR) | Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR) | Cơ chế buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm thu gom, xử lý sản phẩm sau tiêu dùng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| JIS standard | JIS規格 | Tiêu chuẩn JIS | Bộ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản; nhiều thiết bị Nhật chế tạo theo JIS. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| TCVN standard | TCVN規格 | Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) | Bộ tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam về vật liệu, thử nghiệm, thiết kế. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| ISO 14001 | ISO 14001 | ISO 14001 (hệ quản lý môi trường) | Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường của tổ chức. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Conformity certificate | 適合証明 / 型式承認 | Chứng nhận hợp quy / hợp chuẩn | Xác nhận sản phẩm đáp ứng quy chuẩn/tiêu chuẩn; cần cho nhập khẩu và nghiệm thu. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| CE marking | CEマーキング | Dấu CE | Dấu chứng nhận sản phẩm đáp ứng quy định an toàn của EU; thường có trên thiết bị nhập. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Occupational safety (confined space, LOTO) | 労働安全 (酸欠, LOTO) | An toàn lao động (không gian hạn chế, khoá – treo thẻ) | Quy trình bảo vệ người vận hành khi vào bể, sửa thiết bị: đo khí, cô lập năng lượng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Receiving water body | 放流先 | Điểm xả / nguồn tiếp nhận | Nơi nước thải sau xử lý được xả ra; loại nguồn quyết định mức giới hạn áp dụng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Surface water classification | 水域類型 | Phân loại nguồn nước (A1, A2, B1, B2) | Phân hạng chất lượng nguồn nước mặt theo mục đích sử dụng, ảnh hưởng giới hạn xả. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental protection fee | 排水課徴金 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Khoản phí tính theo lưu lượng và tải ô nhiễm xả ra, tạo động lực giảm thải. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Administrative sanction | 行政処分 / 罰則 | Xử phạt vi phạm hành chính | Chế tài khi xả vượt chuẩn; mức phạt và biện pháp bổ sung ngày càng nặng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Sludge dry-solids reporting | 汚泥固形分報告 | Báo cáo hàm lượng chất rắn bùn | Số liệu độ khô bánh bùn dùng để tính phí xử lý theo tấn và nghiệm thu hiệu năng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| CAPEX (capital expenditure) | 設備投資 (CAPEX) | Chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) | Tiền bỏ ra để mua và lắp đặt thiết bị: giá máy + vận chuyển + lắp đặt + hạng mục phụ trợ. | Kinh doanh – thị trường |
| OPEX (operating expenditure) | 運転費 (OPEX) | Chi phí vận hành (OPEX) | Chi phí chạy máy hằng năm: điện, hoá chất, nhân công, phụ tùng, xử lý bùn. | Kinh doanh – thị trường |
| TCO (total cost of ownership) | 総所有コスト (TCO) | Tổng chi phí sở hữu (TCO) | CAPEX cộng giá trị hiện tại của OPEX trong 7–10 năm; cơ sở so sánh phương án đúng. | Kinh doanh – thị trường |
| Life-cycle cost (LCC) | ライフサイクルコスト (LCC) | Chi phí vòng đời (LCC) | Toàn bộ chi phí từ mua, vận hành, bảo trì đến thanh lý thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Return on investment (ROI) | 投資収益率 (ROI) | Tỷ suất hoàn vốn (ROI) | Lợi ích ròng chia cho số tiền đầu tư; chỉ số nhanh để so sánh cơ hội. | Kinh doanh – thị trường |
| Payback period | 投資回収期間 | Thời gian hoàn vốn | Số năm để khoản tiết kiệm/lợi ích bù lại chi phí đầu tư ban đầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Net present value (NPV) | 正味現在価値 (NPV) | Giá trị hiện tại ròng (NPV) | Tổng các dòng tiền tương lai quy về hiện tại; NPV dương nghĩa là dự án tạo giá trị. | Kinh doanh – thị trường |
| Internal rate of return (IRR) | 内部収益率 (IRR) | Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) | Mức chiết khấu làm NPV bằng 0; so với chi phí vốn để quyết đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Discount rate / cost of capital | 割引率 / 資本コスト | Tỷ lệ chiết khấu / chi phí vốn | Lãi suất dùng để quy dòng tiền tương lai về hiện tại trong phân tích đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Sensitivity analysis | 感度分析 | Phân tích độ nhạy | Xem kết quả thay đổi ra sao khi một giả định (giá điện, tải bùn) thay đổi. | Kinh doanh – thị trường |
| Worst-case scenario | 最悪ケース | Kịch bản xấu nhất | Tình huống bất lợi (bùn khó hơn, giá năng lượng tăng) đưa vào business case để dự phòng. | Kinh doanh – thị trường |
| Business case | 事業性評価 / ビジネスケース | Luận chứng đầu tư (business case) | Tài liệu chứng minh một khoản đầu tư đáng làm, gồm chi phí, lợi ích, rủi ro, phương án. | Kinh doanh – thị trường |
| Feasibility study (F/S) | 事業化調査 (FS) | Nghiên cứu khả thi (F/S) | Đánh giá kỹ thuật – tài chính – pháp lý trước khi quyết triển khai dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Due diligence | デューデリジェンス | Thẩm định (due diligence) | Rà soát kỹ lưỡng công nghệ, đối tác, hồ sơ pháp lý trước khi ký hợp đồng hoặc đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Value proposition | 価値提案 | Đề xuất giá trị | Lý do cốt lõi khách hàng nên chọn giải pháp này thay vì phương án khác. | Kinh doanh – thị trường |
| Total value of ownership | 総保有価値 | Tổng giá trị sở hữu | Nhìn cả lợi ích (giảm rủi ro, giảm dừng máy) chứ không chỉ chi phí, khi so sánh phương án. | Kinh doanh – thị trường |
| Reference list / installed base | 納入実績 / リファレンス | Công trình tham chiếu / danh mục thực hiện | Danh sách nơi đã lắp thiết bị tương tự; bằng chứng thuyết phục nhất trong B2B kỹ thuật. | Kinh doanh – thị trường |
| Plant tour / site visit | 現地見学 | Tham quan nhà máy tham chiếu | Đưa khách đến xem thiết bị chạy thật và nói chuyện với người vận hành ở đó. | Kinh doanh – thị trường |
| Pilot demonstration | 実証試験 | Thử nghiệm trình diễn | Lắp thiết bị nhỏ chạy tại hiện trường khách một thời gian để chứng minh hiệu năng. | Kinh doanh – thị trường |
| Performance guarantee | 性能保証 | Cam kết hiệu năng | Nhà cung cấp bảo đảm đạt chỉ tiêu (độ ẩm bánh, điện năng) kèm chế tài nếu không đạt. | Kinh doanh – thị trường |
| Acceptance test | 性能試験 / 引渡し試験 | Thử nghiệm nghiệm thu / thử hiệu năng | Đo hiệu năng thực tế khi bàn giao để đối chiếu với cam kết hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Scope of supply / scope of work | 供給範囲 / 業務範囲 | Phạm vi cung cấp / phạm vi công việc | Ranh giới rõ những gì nhà cung cấp làm và những gì khách tự lo; nguồn tranh chấp phổ biến. | Kinh doanh – thị trường |
| Battery limits | バッテリーリミット | Ranh giới đấu nối (battery limit) | Điểm giao diện giữa gói thiết bị và hệ thống hiện có (điện, nước, khí nén). | Kinh doanh – thị trường |
| Bill of quantities (BOQ) | 数量表 (BOQ) | Bảng khối lượng (BOQ) | Danh mục hạng mục và khối lượng để lập giá và so sánh hồ sơ thầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Request for quotation (RFQ) | 見積依頼 (RFQ) | Yêu cầu báo giá (RFQ) | Văn bản khách gửi để nhận báo giá theo yêu cầu kỹ thuật nhất định. | Kinh doanh – thị trường |
| Request for proposal (RFP) | 提案依頼 (RFP) | Yêu cầu đề xuất (RFP) | Khách mời nhà cung cấp đề xuất cả giải pháp lẫn giá, không chỉ báo giá thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Tender / bidding | 入札 | Đấu thầu | Quy trình chọn nhà cung cấp qua so sánh hồ sơ; có rộng rãi, hạn chế, chào hàng cạnh tranh. | Kinh doanh – thị trường |
| Direct award / single source | 随意契約 / 特命 | Chỉ định thầu / một nguồn | Chọn thẳng một nhà cung cấp không qua đấu thầu; nhanh nhưng mất áp lực cạnh tranh. | Kinh doanh – thị trường |
| Technical specification | 技術仕様書 | Yêu cầu / thông số kỹ thuật | Tài liệu mô tả yêu cầu thiết bị; nếu viết theo một model thì loại các hãng khác từ đầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Functional specification | 機能仕様 | Yêu cầu theo chức năng | Viết yêu cầu theo kết quả cần đạt (độ ẩm nhỏ hơn X, điện nhỏ hơn Y) thay vì theo cấu tạo một model. | Kinh doanh – thị trường |
| Evaluation criteria / scoring | 評価基準 | Tiêu chí chấm thầu | Cách cho điểm hồ sơ: kỹ thuật, giá, TCO, reference; nên gồm cả chi phí vòng đời. | Kinh doanh – thị trường |
| Lowest price vs best value | 最低価格 vs 最適価値 | Giá thấp nhất vs giá trị tốt nhất | Chọn giá mua thấp nhất thường đắt hơn khi cộng chi phí vận hành cả vòng đời. | Kinh doanh – thị trường |
| EPC contract | EPC契約 | Hợp đồng EPC | Nhà thầu chịu trách nhiệm Thiết kế – Mua sắm – Xây lắp trọn gói, bàn giao chìa khoá trao tay. | Kinh doanh – thị trường |
| O&M contract | O&M契約 | Hợp đồng vận hành và bảo trì | Bên ngoài vận hành và bảo trì nhà máy theo các chỉ tiêu cam kết (KPI). | Kinh doanh – thị trường |
| BOT / BOO / DBO | BOT / BOO / DBO | BOT / BOO / DBO | Mô hình đầu tư hạ tầng: Xây dựng – Vận hành – Chuyển giao và các biến thể. | Kinh doanh – thị trường |
| Service level agreement (SLA) | サービス品質保証 (SLA) | Cam kết mức dịch vụ (SLA) | Cam kết định lượng về thời gian phản hồi sự cố, thời gian giao phụ tùng, độ sẵn sàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Recommended spare parts | 予備品リスト | Danh mục phụ tùng khuyến nghị | Danh sách phụ tùng hao mòn và khuyến nghị tồn kho; ảnh hưởng lớn tới thời gian dừng máy. | Kinh doanh – thị trường |
| Lead time | 納期 (リードタイム) | Thời gian giao hàng | Thời gian từ đặt hàng đến nhận thiết bị/phụ tùng; phụ tùng nhập chậm làm dừng máy đắt. | Kinh doanh – thị trường |
| Aftermarket revenue | アフターマーケット | Doanh thu hậu mãi | Doanh thu phụ tùng, dịch vụ, nâng cấp sau bán; teo lại khi sản phẩm quá bền. | Kinh doanh – thị trường |
| Servitization | サービタイゼーション | Dịch vụ hoá | Chuyển từ bán thiết bị sang bán kết quả/dịch vụ (giám sát, bảo trì chủ động, cam kết). | Kinh doanh – thị trường |
| Consumables | 消耗品 | Vật tư tiêu hao | Polymer, vải lọc, than, màng… phải mua đều; khoản OPEX ổn định và là nguồn doanh thu. | Kinh doanh – thị trường |
| Warranty | 保証 (ワランティ) | Bảo hành | Cam kết sửa/thay miễn phí trong thời hạn; nên xem cả điều kiện loại trừ. | Kinh doanh – thị trường |
| Commissioning support | 立会い / 試運転支援 | Hỗ trợ chạy thử | Chuyên gia của nhà cung cấp có mặt để cân chỉnh và đào tạo khi khởi động. | Kinh doanh – thị trường |
| Operator training | 運転員教育 | Đào tạo vận hành | Chuyển giao kỹ năng cho ca vận hành; đo bằng khả năng tự xử lý sự cố, không bằng số buổi. | Kinh doanh – thị trường |
| Technology transfer | 技術移転 | Chuyển giao công nghệ | Đưa một công nghệ nước ngoài vào vận hành được ở nước tiếp nhận: chứng nhận, phụ tùng, đào tạo, thích nghi. | Kinh doanh – thị trường |
| Localization | 現地化 (ローカライゼーション) | Nội địa hoá / bản địa hoá | Điều chỉnh thiết bị và tài liệu cho điều kiện điện, nước, khí hậu, thuật ngữ địa phương. | Kinh doanh – thị trường |
| Local content requirement | 現地調達率 | Tỷ lệ nội địa hoá | Quy định về tỷ lệ giá trị sản xuất/lắp ráp trong nước, ảnh hưởng chiến lược cung ứng. | Kinh doanh – thị trường |
| Distributor / agent | 代理店 / 販売代理 | Nhà phân phối / đại lý | Đơn vị bán và hỗ trợ sản phẩm của một hãng tại một thị trường theo hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Exclusive distribution agreement | 独占販売契約 | Hợp đồng phân phối độc quyền | Thoả thuận một đại diện duy nhất cho một hãng trong một khu vực/ngành. | Kinh doanh – thị trường |
| OEM (original equipment manufacturer) | OEM (相手先ブランド製造) | Sản xuất thiết bị gốc (OEM) | Nhà chế tạo làm ra thiết bị/linh kiện để hãng khác bán dưới thương hiệu của họ. | Kinh doanh – thị trường |
| Minimum order quantity (MOQ) | 最低発注数量 (MOQ) | Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) | Lượng tối thiểu nhà cung cấp chấp nhận cho một đơn; quan trọng khi mua vật tư/phụ tùng. | Kinh doanh – thị trường |
| Incoterms (FOB, CIF, DDP) | インコタームズ | Điều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms) | Quy ước phân chia trách nhiệm, chi phí, rủi ro vận chuyển giữa người bán và mua. | Kinh doanh – thị trường |
| HS code / tariff code | HSコード / 関税番号 | Mã HS / mã thuế nhập khẩu | Mã phân loại hàng hoá xác định thuế nhập khẩu và thủ tục; cần xác định trước khi chào giá. | Kinh doanh – thị trường |
| Letter of credit (L/C) | 信用状 (L/C) | Thư tín dụng (L/C) | Cam kết thanh toán của ngân hàng khi bộ chứng từ hợp lệ; công cụ thanh toán quốc tế phổ biến. | Kinh doanh – thị trường |
| Bill of lading (B/L) | 船荷証券 (B/L) | Vận đơn (B/L) | Chứng từ vận tải biển vừa là biên nhận hàng vừa là chứng từ sở hữu. | Kinh doanh – thị trường |
| Customs clearance | 通関 | Thông quan | Thủ tục hải quan để hàng nhập khẩu được thông qua; thời gian ảnh hưởng tiến độ dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Working capital / cash flow | 運転資金 / キャッシュフロー | Vốn lưu động / dòng tiền | Tiền cần để duy trì hoạt động giữa lúc chi và lúc thu; quan trọng với dự án dài. | Kinh doanh – thị trường |
| Depreciation | 減価償却 | Khấu hao | Phân bổ chi phí thiết bị vào chi phí hằng năm theo tuổi thọ kế toán. | Kinh doanh – thị trường |
| CAPEX vs OPEX trade-off | OPEX vs CAPEX | Đánh đổi CAPEX – OPEX | Máy rẻ khi mua có thể tốn hơn khi vận hành; và ngược lại — phải so bằng TCO. | Kinh doanh – thị trường |
| Market sizing (TAM-SAM-SOM) | 市場規模推計 | Ước lượng quy mô thị trường | Từ tổng thị trường (TAM) đến phần khả thi (SAM) và phần có thể chiếm (SOM). | Kinh doanh – thị trường |
| Market entry strategy | 市場参入戦略 | Chiến lược thâm nhập thị trường | Cách một công nghệ/hãng bước vào thị trường mới: qua đại lý, liên doanh, hay tự lập. | Kinh doanh – thị trường |
| Competitive landscape | 競合状況 | Bức tranh cạnh tranh | Ai đang cung cấp giải pháp tương tự, điểm mạnh/yếu, chỗ đứng của mình. | Kinh doanh – thị trường |
| Value chain | バリューチェーン | Chuỗi giá trị | Các mắt xích từ nhà chế tạo đến nhập khẩu, lắp đặt, vận hành và dịch vụ. | Kinh doanh – thị trường |
| Decision-making unit (DMU) | 購買センター (DMU) | Nhóm ra quyết định mua (DMU) | Tập hợp các vai trong khách hàng cùng ảnh hưởng quyết định: vận hành, kỹ thuật, tài chính, tư vấn. | Kinh doanh – thị trường |
| Procurement process | 調達プロセス | Quy trình mua sắm | Các bước từ xác định nhu cầu, viết yêu cầu, mời thầu, chấm, đàm phán đến ký hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Design consultant / engineering firm | 設計コンサルタント | Đơn vị tư vấn thiết kế | Bên viết yêu cầu kỹ thuật cho gói thầu; tiếp cận ở giai đoạn này quan trọng hơn lúc chào giá. | Kinh doanh – thị trường |
| Key account management | 重要顧客管理 | Quản lý khách hàng trọng điểm | Cách chăm sóc dài hạn các khách hàng lớn, nhiều dự án lặp lại. | Kinh doanh – thị trường |
| Sales pipeline / funnel | 営業パイプライン | Phễu bán hàng / pipeline | Danh sách cơ hội theo từng giai đoạn từ tiếp cận đến chốt; công cụ dự báo doanh thu. | Kinh doanh – thị trường |
| Win rate / hit rate | 受注率 | Tỷ lệ thắng thầu | Tỷ lệ số cơ hội chốt được trên tổng số theo đuổi; theo dõi để cải thiện chọn lọc. | Kinh doanh – thị trường |
| Risk allocation | リスク分担 | Phân bổ rủi ro | Ai chịu rủi ro nào trong hợp đồng (hiệu năng, tiến độ, tỷ giá); nền tảng đàm phán. | Kinh doanh – thị trường |
| Contingency / provisional sum | 予備費 | Dự phòng phí | Khoản để dành trong dự toán cho phát sinh chưa lường trước. | Kinh doanh – thị trường |
| Price escalation clause | スライド条項 | Điều khoản trượt giá | Cho phép điều chỉnh giá hợp đồng theo biến động vật tư/tỷ giá trong thời gian thực hiện. | Kinh doanh – thị trường |
| Performance bond / retention | 履行保証 / 保証金 | Bảo lãnh thực hiện / tiền giữ lại | Khoản hoặc bảo lãnh ngân hàng đảm bảo nhà cung cấp hoàn thành đúng cam kết. | Kinh doanh – thị trường |
| Change order / variation | 変更指示 | Lệnh thay đổi (change order) | Điều chỉnh phạm vi/giá hợp đồng khi yêu cầu thay đổi sau khi ký. | Kinh doanh – thị trường |
| Uptime / availability | 稼働率 | Độ sẵn sàng / tỷ lệ chạy máy | Tỷ lệ thời gian thiết bị sẵn sàng hoạt động; chỉ tiêu KPI trong hợp đồng O&M. | Kinh doanh – thị trường |
| Key performance indicator (KPI) | 重要業績評価指標 (KPI) | Chỉ số hiệu quả then chốt (KPI) | Vài chỉ số định lượng để theo dõi vận hành: độ khô bánh, kWh/tấn, độ sẵn sàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Benchmarking | ベンチマーキング | Đối sánh (benchmarking) | So chi phí/hiệu năng của mình với mức điển hình của ngành để tìm dư địa cải thiện. | Kinh doanh – thị trường |
| Green finance / ESG | グリーンファイナンス / ESG | Tài chính xanh / ESG | Nguồn vốn ưu đãi và áp lực nhà đầu tư thúc đẩy dự án môi trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Total addressable spend | 対象支出額 | Tổng chi tiêu mục tiêu | Tổng số tiền khách hàng chi cho hạng mục mình phục vụ, gồm cả thiết bị và dịch vụ vòng đời. | Kinh doanh – thị trường |
| Product-market fit | プロダクトマーケットフィット | Sự phù hợp sản phẩm – thị trường | Mức độ một giải pháp thật sự giải quyết bài toán phổ biến của một nhóm khách hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Go-to-market plan | 市場投入計画 | Kế hoạch đưa ra thị trường | Cách tiếp cận khách, kênh bán, thông điệp và nguồn lực để tung một giải pháp mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Channel partner | チャネルパートナー | Đối tác kênh | Đại lý, nhà thầu, tư vấn giúp đưa sản phẩm tới khách hàng cuối. | Kinh doanh – thị trường |
| Joint venture (JV) | 合弁事業 | Liên doanh | Hai bên góp vốn lập pháp nhân chung để cùng sản xuất, phân phối hoặc vận hành. | Kinh doanh – thị trường |
| Memorandum of understanding (MOU) | 覚書 (MOU) | Biên bản ghi nhớ (MOU) | Văn bản ghi nhận ý định hợp tác, thường chưa ràng buộc pháp lý đầy đủ. | Kinh doanh – thị trường |
| Non-disclosure agreement (NDA) | 秘密保持契約 (NDA) | Thoả thuận bảo mật (NDA) | Cam kết không tiết lộ thông tin trao đổi trong quá trình hợp tác/đàm phán. | Kinh doanh – thị trường |
| Exchange rate risk | 為替リスク | Rủi ro tỷ giá | Biến động tỷ giá giữa lúc chào giá và lúc thanh toán làm thay đổi lợi nhuận/giá. | Kinh doanh – thị trường |
| Cost breakdown structure | コスト内訳 | Cơ cấu chi phí | Chia tổng giá thành các khoản (thiết bị, phụ trợ, lắp đặt, dự phòng) để so sánh và đàm phán. | Kinh doanh – thị trường |
| Bankability | バンカビリティ | Tính khả vay (bankability) | Mức độ một dự án đủ chắc chắn để ngân hàng cho vay tài trợ. | Kinh doanh – thị trường |
| Centrifugal pump | 遠心ポンプ | Bơm ly tâm | Bơm dùng lực ly tâm của cánh quạt quay để đẩy chất lỏng; phổ biến nhất trong xử lý nước. | Thiết bị |
| Progressive cavity pump | 一軸偏心ねじポンプ | Bơm trục vít lệch tâm | Bơm dùng rotor xoắn quay trong stator đàn hồi; phù hợp bơm bùn đặc, nhớt. | Thiết bị |
| Diaphragm pump | ダイヤフラムポンプ | Bơm màng | Bơm dùng màng dao động để đẩy chất lỏng; chịu được hạt rắn, hoá chất ăn mòn. | Thiết bị |
| Peristaltic pump (hose pump) | ホースポンプ | Bơm nhu động (bơm ống mềm) | Con lăn ép ống mềm đẩy chất lỏng; không tiếp xúc trực tiếp với chất bơm, dễ vệ sinh. | Thiết bị |
| Submersible pump | 水中ポンプ | Bơm chìm | Bơm đặt ngập trong nước/bùn; phổ biến ở trạm bơm nước thải, hố thu. | Thiết bị |
| Dosing pump (metering pump) | 薬注ポンプ | Bơm định lượng hoá chất | Bơm cấp hoá chất (polymer, PAC, clo) với lưu lượng chính xác, điều chỉnh được. | Thiết bị |
| Screw pump (Archimedes screw) | スクリューポンプ | Bơm trục vít Archimedes | Trục vít xoắn nâng nước theo góc nghiêng; chịu được rác, ít nghẹt. | Thiết bị |
| Blower (roots blower) | ルーツブロワ | Máy thổi khí (roots blower) | Máy nén khí thể tích dùng 2 rotor lồng nhau, cấp khí cho bể sục khí. | Thiết bị |
| Aeration system (diffused air) | 散気システム(散気式) | Hệ thống sục khí (khuếch tán) | Hệ thống ống và đĩa phân phối khí dưới đáy bể để cấp oxy cho vi sinh vật. | Thiết bị |
| Clarifier (settling tank) | 沈殿池(クラリファイア) | Bể lắng (clarifier) | Công trình tách chất rắn lơ lửng ra khỏi nước bằng trọng lực lắng. | Thiết bị |
| Lamella clarifier | ランメラ沈殿池(傾斜板沈殿池) | Bể lắng lamella (tấm nghiêng) | Bể lắng dùng các tấm nghiêng song song để tăng diện tích lắng trong không gian nhỏ. | Thiết bị |
| Dissolved air flotation (DAF) | 加圧浮上分離装置(DAF) | Tuyển nổi khí hoà tan (DAF) | Thiết bị tách chất rắn/dầu mỡ bằng bọt khí siêu nhỏ hoà tan dưới áp suất rồi giải phóng. | Thiết bị |
| Ultrafiltration (UF) membrane | 限外ろ過膜(UF膜) | Màng siêu lọc (UF) | Màng lọc có kích thước lỗ nhỏ hơn vi lọc, giữ lại vi khuẩn, virus, chất keo. | Thiết bị |
| Reverse osmosis (RO) membrane | 逆浸透膜(RO膜) | Màng thẩm thấu ngược (RO) | Màng lọc kích thước phân tử, loại bỏ hầu hết ion hoà tan, dùng khử muối/tinh khiết hoá nước. | Thiết bị |
| Microfiltration (MF) membrane | 精密ろ過膜(MF膜) | Màng vi lọc (MF) | Màng lọc loại bỏ chất rắn lơ lửng, vi khuẩn có kích thước lớn hơn UF. | Thiết bị |
| Nanofiltration (NF) membrane | ナノろ過膜(NF膜) | Màng lọc nano (NF) | Màng lọc giữa UF và RO, loại bỏ ion hoá trị 2 và phân tử hữu cơ trung bình. | Thiết bị |
| Sand filter | 砂ろ過装置 | Bể lọc cát | Thiết bị lọc nước qua lớp vật liệu cát để loại bỏ cặn lơ lửng còn sót lại. | Thiết bị |
| Activated carbon filter | 活性炭ろ過装置 | Bộ lọc than hoạt tính | Thiết bị lọc dùng than hoạt tính hấp phụ chất hữu cơ, mùi, màu trong nước. | Thiết bị |
| UV disinfection system | 紫外線消毒装置 | Hệ thống khử trùng UV | Thiết bị dùng tia cực tím tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh mà không cần hoá chất. | Thiết bị |
| Ozone generator | オゾン発生装置 | Máy tạo ozone | Thiết bị sinh khí ozone dùng khử trùng/oxy hoá mạnh trong xử lý nước. | Thiết bị |
| Chlorination system | 塩素消毒設備 | Hệ thống khử trùng bằng clo | Thiết bị châm clo hoặc hợp chất clo để tiêu diệt vi sinh vật trong nước. | Thiết bị |
| Sludge dewatering equipment | 汚泥脱水機 | Thiết bị khử nước bùn | Nhóm thiết bị cơ khí (máy ép, ly tâm...) giảm hàm lượng nước trong bùn thải. | Thiết bị |
| Sludge dryer (thermal drying) | 汚泥乾燥機(熱乾燥) | Máy sấy bùn (sấy nhiệt) | Thiết bị dùng nhiệt để giảm độ ẩm bùn xuống mức rất thấp, giảm khối lượng thải bỏ. | Thiết bị |
| Incinerator (sludge incineration) | 焼却炉(汚泥焼却) | Lò đốt (đốt bùn) | Thiết bị đốt bùn thải ở nhiệt độ cao để giảm thể tích và tiêu huỷ chất hữu cơ. | Thiết bị |
| Anaerobic digester (tank) | 嫌気性消化槽 | Bể phân huỷ kỵ khí (hầm biogas) | Công trình kín nơi vi sinh vật kỵ khí phân huỷ chất hữu cơ trong bùn, sinh ra biogas. | Thiết bị |
| Gas holder (biogas storage) | ガスホルダー(バイオガス貯留) | Bồn chứa khí sinh học (gas holder) | Thiết bị lưu trữ biogas sinh ra từ hầm phân huỷ kỵ khí trước khi sử dụng/đốt bỏ. | Thiết bị |
| Cogeneration (CHP) unit | コージェネレーション(CHP)設備 | Thiết bị đồng phát điện-nhiệt (CHP) | Thiết bị dùng biogas hoặc nhiên liệu khác để đồng thời phát điện và thu hồi nhiệt. | Thiết bị |
| Flare (biogas flare) | フレア(バイオガス燃焼) | Đuốc đốt khí (flare) | Thiết bị đốt bỏ biogas dư thừa an toàn khi không sử dụng hết cho phát điện/nhiệt. | Thiết bị |
| Grease trap (grease interceptor) | グリーストラップ(油脂分離槽) | Bể tách mỡ (grease trap) | Thiết bị tách dầu mỡ ra khỏi nước thải nhà bếp/nhà hàng trước khi xả vào hệ thống chung. | Thiết bị |
| Oil-water separator | 油水分離装置 | Thiết bị tách dầu-nước | Thiết bị tách dầu khoáng/dầu nhẹ ra khỏi nước thải công nghiệp dựa trên chênh lệch tỷ trọng. | Thiết bị |
| Equalization tank | 調整槽 | Bể điều hoà | Bể trung gian làm đều lưu lượng và nồng độ nước thải trước khi vào công đoạn xử lý chính. | Thiết bị |
| Neutralization tank | 中和槽 | Bể trung hoà | Bể điều chỉnh pH nước thải về mức trung tính bằng axit/kiềm trước xử lý sinh học. | Thiết bị |
| Coagulation-flocculation tank | 凝集沈殿槽 | Bể keo tụ - tạo bông | Bể hoá chất giúp các hạt keo nhỏ kết dính thành bông lớn hơn để dễ lắng/lọc. | Thiết bị |
| Static mixer | スタティックミキサー | Bộ trộn tĩnh (static mixer) | Thiết bị trộn hoá chất vào dòng nước không cần bộ phận chuyển động, dựa vào cấu trúc cản dòng. | Thiết bị |
| Heat exchanger | 熱交換器 | Thiết bị trao đổi nhiệt | Thiết bị truyền nhiệt giữa hai dòng lưu chất mà không cần trộn lẫn, dùng gia/hạ nhiệt bùn hoặc nước. | Thiết bị |
| Cooling tower | 冷却塔 | Tháp giải nhiệt | Thiết bị hạ nhiệt độ nước tuần hoàn bằng cách trao đổi nhiệt với không khí. | Thiết bị |
| Air compressor | 空気圧縮機 | Máy nén khí | Thiết bị nén không khí dùng cho vận hành van khí nén, sục rửa màng lọc, v.v. | Thiết bị |
| Chemical storage tank | 薬品貯槽 | Bồn chứa hoá chất | Bồn chuyên dụng lưu trữ hoá chất (axit, kiềm, polymer) phục vụ quá trình xử lý. | Thiết bị |
| Standby generator (backup power) | 非常用発電機 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị cấp điện khẩn cấp khi mất điện lưới, đảm bảo hệ thống xử lý không gián đoạn. | Thiết bị |
| Odor control system (biofilter/scrubber) | 脱臭設備(バイオフィルター・スクラバー) | Hệ thống xử lý mùi (biofilter/scrubber) | Thiết bị xử lý khí thải có mùi từ trạm xử lý bằng phương pháp sinh học hoặc hoá học. | Thiết bị |
| Sludge storage tank/silo | 汚泥貯留槽・サイロ | Bể/silo chứa bùn | Công trình lưu trữ tạm thời bùn trước hoặc sau khi xử lý, chờ vận chuyển/tái sử dụng. | Thiết bị |
| Automatic sampler (composite sampler) | 自動採水器(複合サンプラー) | Máy lấy mẫu tự động | Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động theo thời gian/lưu lượng để phân tích chất lượng. | Thiết bị |
| Weir (flow control weir) | 堰(流量調整堰) | Đập tràn (điều tiết dòng chảy) | Cấu trúc thuỷ lực đơn giản dùng đo hoặc điều tiết lưu lượng nước chảy qua. | Thiết bị |
| Flume (Parshall flume) | パーシャルフリューム | Máng đo lưu lượng Parshall | Cấu trúc thuỷ lực chuyên dụng đo lưu lượng nước thải chảy hở với độ chính xác cao. | Thiết bị |
| Package wastewater treatment plant | パッケージ型排水処理装置 | Trạm xử lý nước thải hợp khối (package plant) | Hệ thống xử lý nước thải nhỏ gọn, lắp ráp sẵn tại nhà máy, phù hợp công trình quy mô nhỏ/vừa. | Thiết bị |
| Septic tank | 浄化槽(腐敗槽) | Bể tự hoại (septic tank) | Công trình xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt bằng lắng và phân huỷ kỵ khí tại chỗ. | Thiết bị |
| Johkasou (Japanese decentralized treatment unit) | 浄化槽(じょうかそう) | Hệ thống Johkasou (xử lý phân tán kiểu Nhật) | Thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt phi tập trung phổ biến tại Nhật, tích hợp nhiều công đoạn trong một khối. | Thiết bị |
| Constructed wetland | 人工湿地 | Đất ngập nước nhân tạo (constructed wetland) | Hệ thống xử lý nước thải tự nhiên dựa trên thực vật thuỷ sinh và vi sinh vật trong nền đất/sỏi. | Thiết bị |
| Trickling media (biofilter media) | 散水ろ床用ろ材 | Vật liệu đệm (cho bể lọc sinh học) | Vật liệu (nhựa, đá...) làm giá thể cho vi sinh vật bám dính trong bể lọc sinh học nhỏ giọt. | Thiết bị |
| Screening compactor (rác thải sau song chắn) | スクリーンかす圧縮機 | Máy ép rác sau song chắn | Thiết bị ép giảm thể tích và nước trong rác thu được từ song/lưới chắn rác. | Thiết bị |
| Grit classifier (cyclone separator) | 沈砂分級機(サイクロン分離機) | Thiết bị phân ly cát (cyclone) | Thiết bị tách và rửa cát thu được từ bể lắng cát trước khi thải bỏ. | Thiết bị |
| Rotary drum screen | 回転ドラムスクリーン | Lưới chắn rác kiểu trống quay | Thiết bị chắn rác dạng trống hình trụ quay liên tục, tự làm sạch bề mặt lưới. | Thiết bị |
| Sludge conditioning (chemical/thermal) | 汚泥コンディショニング(化学・熱処理) | Điều hoà bùn (hoá chất/nhiệt) | Xử lý sơ bộ bùn (thêm hoá chất hoặc gia nhiệt) để cải thiện khả năng khử nước tiếp theo. | Thiết bị |
| Sludge cake conveyor | 脱水ケーキ搬送コンベヤ | Băng tải bùn ép (sludge cake) | Thiết bị vận chuyển bùn đã khử nước (dạng bánh) đến khu vực lưu trữ/thải bỏ. | Thiết bị |
| Vacuum filter (rotary vacuum filter) | 真空ろ過機(回転式) | Máy lọc chân không (kiểu quay) | Thiết bị khử nước bùn cũ dùng áp suất chân không hút nước qua lớp vải lọc quay. | Thiết bị |
| Sludge pump (progressive cavity type) | 汚泥ポンプ(モーノポンプ式) | Bơm bùn (kiểu trục vít lệch tâm) | Loại bơm chuyên dụng bơm bùn đặc, độ nhớt cao mà không làm tắc nghẽn. | Thiết bị |
| Air scour system (membrane cleaning) | エアスクラビング(膜洗浄) | Hệ thống thổi khí rửa màng (air scour) | Hệ thống sục khí mạnh để làm bong cặn bám trên bề mặt màng lọc, giảm hiện tượng fouling. | Thiết bị |
| Backwash system (filter backwashing) | 逆洗設備(フィルター逆洗) | Hệ thống rửa ngược (backwash) | Hệ thống bơm nước/khí ngược chiều qua lớp vật liệu lọc để loại bỏ cặn bám, phục hồi khả năng lọc. | Thiết bị |
| Cartridge filter | カートリッジフィルター | Bộ lọc dạng lõi (cartridge) | Thiết bị lọc tinh dùng lõi lọc thay thế được, thường đặt trước màng RO để bảo vệ màng. | Thiết bị |
| Pressure vessel (RO housing) | 圧力容器(RO膜ハウジング) | Vỏ áp lực (chứa màng RO) | Ống chịu áp lực cao chứa các module màng RO, chịu được áp suất vận hành lớn. | Thiết bị |
| Skid package (chemical dosing skid) | 薬注スキッドパッケージ | Cụm thiết bị châm hoá chất lắp sẵn (dosing skid) | Cụm bơm định lượng, bồn chứa và đường ống được lắp sẵn thành khối để dễ vận chuyển, lắp đặt. | Thiết bị |
| Rotary lobe blower | ロータリーロブブロワ | Máy thổi khí rôto lá (rotary lobe blower) | Loại máy thổi khí thể tích dùng hai rôto lá quay ngược chiều để nén và đẩy khí. | Thiết bị |
| Centrifugal blower | 遠心ブロワ | Máy thổi khí ly tâm | Loại máy thổi khí dùng cánh quạt ly tâm quay tốc độ cao để tạo áp lực khí. | Thiết bị |
| Membrane cassette (MBR module) | 膜カセット(MBRモジュール) | Module màng dạng khay (MBR) | Cụm màng lọc phẳng hoặc sợi rỗng lắp thành khay, đơn vị cơ bản của hệ thống MBR. | Thiết bị |
| Hollow fiber membrane | 中空糸膜 | Màng sợi rỗng (hollow fiber) | Dạng màng lọc hình ống rỗng nhỏ, diện tích bề mặt lớn trên một thể tích nhỏ. | Thiết bị |
| Flat sheet membrane | 平膜(フラットシート膜) | Màng dạng tấm phẳng (flat sheet) | Dạng màng lọc phẳng, thường dùng trong module MBR ngâm chìm. | Thiết bị |
| Membrane module | 膜モジュール | Module màng lọc | Đơn vị lắp ráp hoàn chỉnh gồm nhiều sợi/tấm màng, vỏ bọc và đầu nối, sẵn sàng lắp vào hệ thống. | Thiết bị |
| Ceramic membrane | セラミック膜 | Màng gốm (ceramic membrane) | Loại màng lọc làm từ vật liệu gốm, bền hoá chất và nhiệt độ cao hơn màng polymer thông thường. | Thiết bị |
| Polymeric membrane | 高分子膜(ポリマー膜) | Màng polymer | Loại màng lọc phổ biến làm từ vật liệu nhựa polymer (PVDF, PES...), chi phí thấp hơn màng gốm. | Thiết bị |
| Membrane flux | 膜フラックス | Thông lượng màng (flux) | Lưu lượng nước lọc qua một đơn vị diện tích màng trong một đơn vị thời gian. | Thiết bị |
| Transmembrane pressure (TMP) | 膜間差圧(TMP) | Áp suất xuyên màng (TMP) | Chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc, động lực chính đẩy nước qua màng. | Thiết bị |
| Membrane integrity test | 膜完全性試験 | Kiểm tra tính toàn vẹn của màng | Thử nghiệm phát hiện màng bị rách/hỏng, đảm bảo hiệu quả loại bỏ vi sinh vật của hệ thống màng. | Thiết bị |
| Clean-in-place (CIP) skid | CIP薬品洗浄スキッド | Cụm thiết bị vệ sinh tại chỗ (CIP skid) | Hệ thống bơm và bồn hoá chất chuyên dụng để rửa màng lọc định kỳ mà không cần tháo rời. | Thiết bị |
| Anti-scalant dosing system | スケール防止剤注入設備 | Hệ thống châm hoá chất chống đóng cặn | Thiết bị định lượng hoá chất chống cáu cặn vào dòng nước trước khi vào màng RO. | Thiết bị |
| Pretreatment system (RO pretreatment) | 前処理設備(RO前処理) | Hệ thống tiền xử lý (trước màng RO) | Các công đoạn xử lý sơ bộ (lọc, khử clo...) để bảo vệ màng RO khỏi tắc nghẽn, hư hỏng. | Thiết bị |
| Post-treatment system (remineralization) | 後処理設備(再ミネラル化) | Hệ thống hậu xử lý (tái khoáng hoá) | Công đoạn bổ sung lại khoáng chất cho nước sau khi qua màng RO, cải thiện chất lượng nước uống. | Thiết bị |
| Hydraulic retention time (HRT) | 水理学的滞留時間(HRT) | Thời gian lưu thuỷ lực (HRT) | Thời gian trung bình một thể tích nước lưu lại trong một bể/công trình xử lý. | Vận hành |
| Flow rate (design flow) | 流量(設計流量) | Lưu lượng (thiết kế) | Thể tích nước thải chảy qua hệ thống trong một đơn vị thời gian, thông số cơ bản để thiết kế công trình. | Vận hành |
| Peak flow / peak factor | ピーク流量/ピーク係数 | Lưu lượng đỉnh / hệ số đỉnh | Lưu lượng lớn nhất trong ngày/giờ so với lưu lượng trung bình, dùng thiết kế công suất dự phòng. | Vận hành |
| Diurnal flow variation | 日変動(流量) | Biến động lưu lượng theo giờ trong ngày | Sự thay đổi lưu lượng nước thải theo các khung giờ khác nhau trong một ngày. | Vận hành |
| Design capacity | 設計容量 | Công suất thiết kế | Lưu lượng/tải trọng tối đa mà một hệ thống được thiết kế để xử lý hiệu quả. | Vận hành |
| Hydraulic loading rate | 水理学的負荷率 | Tải trọng thuỷ lực | Lưu lượng nước trên một đơn vị diện tích/thể tích công trình, thông số thiết kế/vận hành quan trọng. | Vận hành |
| Organic loading rate (OLR) | 有機物負荷率(OLR) | Tải trọng hữu cơ (OLR) | Lượng chất hữu cơ (BOD/COD) nạp vào trên một đơn vị thể tích/khối lượng sinh khối trong một ngày. | Vận hành |
| Shock load | ショックロード(急激な負荷変動) | Sốc tải (shock load) | Sự gia tăng đột ngột về lưu lượng hoặc nồng độ ô nhiễm vượt khả năng xử lý bình thường của hệ thống. | Vận hành |
| Startup procedure (system startup) | 起動手順(システム起動) | Quy trình khởi động hệ thống | Các bước tuần tự để đưa một hệ thống xử lý từ trạng thái ngừng sang vận hành ổn định. | Vận hành |
| Shutdown procedure | 停止手順 | Quy trình dừng hệ thống | Các bước tuần tự để ngừng vận hành một hệ thống an toàn, tránh hư hỏng thiết bị. | Vận hành |
| Standard operating procedure (SOP) | 標準作業手順書(SOP) | Quy trình vận hành chuẩn (SOP) | Tài liệu hướng dẫn chi tiết cách thực hiện một công việc vận hành/bảo trì theo cách nhất quán. | Vận hành |
| Operation and maintenance manual (O&M manual) | 運転維持管理マニュアル | Sổ tay vận hành và bảo trì (O&M manual) | Tài liệu hướng dẫn đầy đủ cách vận hành, bảo trì một hệ thống/thiết bị do nhà cung cấp cung cấp. | Vận hành |
| Daily operation log | 日常運転記録 | Nhật ký vận hành hàng ngày | Sổ ghi chép các thông số vận hành, sự cố hàng ngày của trạm xử lý. | Vận hành |
| Shift handover (operator handover) | 引継ぎ(運転員交代) | Bàn giao ca (vận hành viên) | Quy trình trao đổi thông tin giữa các ca vận hành để đảm bảo liên tục và an toàn. | Vận hành |
| Emergency response plan | 緊急時対応計画 | Kế hoạch ứng phó khẩn cấp | Kế hoạch quy định các bước xử lý khi xảy ra sự cố (tràn hoá chất, mất điện, hỏng thiết bị nghiêm trọng). | Vận hành |
| Bypass (emergency bypass) | バイパス(緊急時) | Xả tắt (bypass khẩn cấp) | Đường dẫn tạm thời cho nước thải đi vòng qua một công đoạn xử lý khi có sự cố hoặc bảo trì. | Vận hành |
| Overflow (storm overflow) | 越流(雨天時越流) | Tràn (tràn khi mưa lớn) | Hiện tượng nước thải/nước mưa vượt khả năng chứa của hệ thống và tràn ra ngoài không qua xử lý đầy đủ. | Vận hành |
| Combined sewer overflow (CSO) | 合流式下水道越流水(CSO) | Nước tràn từ hệ thống thoát nước chung (CSO) | Hỗn hợp nước mưa và nước thải tràn ra môi trường khi hệ thống thoát nước chung quá tải. | Vận hành |
| Return activated sludge (RAS) | 返送汚泥(RAS) | Bùn hoạt tính tuần hoàn (RAS) | Bùn được bơm từ bể lắng quay trở lại bể sục khí để duy trì nồng độ sinh khối. | Vận hành |
| Waste activated sludge (WAS) | 余剰汚泥(WAS) | Bùn hoạt tính dư (WAS) | Phần bùn dư thừa được rút bỏ khỏi hệ thống để duy trì tuổi bùn/MLSS ổn định. | Vận hành |
| Sludge recirculation rate | 汚泥循環率 | Tỷ lệ tuần hoàn bùn | Tỷ lệ lưu lượng bùn tuần hoàn so với lưu lượng nước thải đầu vào. | Vận hành |
| Internal recycle (IR) | 内部循環(IR) | Tuần hoàn nội bộ (IR) | Dòng nước tuần hoàn nội bộ trong hệ thống (thường từ vùng hiếu khí về vùng thiếu khí) để tăng khử nitơ. | Vận hành |
| Wasting rate (sludge wasting) | 引き抜き率(余剰汚泥) | Tốc độ xả bùn dư (wasting rate) | Lượng bùn dư được rút ra khỏi hệ thống trong một khoảng thời gian, dùng kiểm soát tuổi bùn. | Vận hành |
| Process control (biological process) | プロセス制御(生物処理) | Kiểm soát quá trình (xử lý sinh học) | Việc theo dõi và điều chỉnh các thông số vận hành để duy trì hiệu quả xử lý sinh học ổn định. | Vận hành |
| Jar test | ジャーテスト | Thử nghiệm Jar test | Thí nghiệm quy mô nhỏ xác định liều lượng hoá chất keo tụ tối ưu trước khi áp dụng thực tế. | Vận hành |
| Chemical dosage optimization | 薬品注入量最適化 | Tối ưu hoá liều lượng hoá chất | Quá trình điều chỉnh lượng hoá chất sử dụng để đạt hiệu quả xử lý với chi phí thấp nhất. | Vận hành |
| Aeration control (DO-based control) | 曝気制御(DO基準制御) | Điều khiển sục khí (theo DO) | Tự động điều chỉnh lượng khí cấp vào bể sục khí dựa trên nồng độ oxy hoà tan đo được. | Vận hành |
| Energy consumption (per m3 treated) | 消費電力量(処理水量あたり) | Tiêu thụ năng lượng (trên mỗi m³ xử lý) | Chỉ số hiệu quả năng lượng, tính bằng điện năng tiêu thụ trên mỗi mét khối nước thải xử lý. | Vận hành |
| Energy audit (plant energy audit) | エネルギー診断(プラント) | Kiểm toán năng lượng (trạm xử lý) | Đánh giá toàn diện mức tiêu thụ năng lượng của một trạm xử lý để tìm cơ hội tiết kiệm. | Vận hành |
| Performance benchmarking (plant performance) | パフォーマンスベンチマーキング(プラント) | So sánh hiệu suất vận hành (giữa các trạm) | So sánh các chỉ số vận hành (chi phí, hiệu quả xử lý) giữa các trạm xử lý tương tự để tìm cải tiến. | Vận hành |
| Key performance indicator (KPI, plant) | 主要業績評価指標(KPI) | Chỉ số hiệu suất chính (KPI, trạm xử lý) | Các chỉ số định lượng dùng theo dõi và đánh giá hiệu quả vận hành một trạm xử lý. | Vận hành |
| Removal efficiency | 除去率 | Hiệu suất xử lý (removal efficiency) | Tỷ lệ phần trăm một chất ô nhiễm được loại bỏ giữa đầu vào và đầu ra của một công đoạn xử lý. | Vận hành |
| Mass balance (process mass balance) | 物質収支(プロセス) | Cân bằng vật chất (mass balance) | Phương pháp tính toán dựa trên nguyên lý bảo toàn khối lượng để kiểm soát và thiết kế quá trình xử lý. | Vận hành |
| Sampling point | 採水地点 | Điểm lấy mẫu | Vị trí quy định để lấy mẫu nước/bùn phục vụ phân tích, giám sát chất lượng. | Vận hành |
| Composite sample | 複合サンプル | Mẫu tổ hợp (composite sample) | Mẫu được lấy nhiều lần trong một khoảng thời gian rồi trộn lại, đại diện tốt hơn mẫu đơn. | Vận hành |
| Grab sample | グラブサンプル | Mẫu đơn (grab sample) | Mẫu lấy một lần tại một thời điểm, phản ánh tình trạng tức thời của dòng nước. | Vận hành |
| Chain of custody (sample) | 検体管理記録(チェーンオブカスタディ) | Chuỗi lưu giữ mẫu (chain of custody) | Hồ sơ ghi lại toàn bộ quá trình lấy, vận chuyển, bảo quản mẫu để đảm bảo tính pháp lý của kết quả phân tích. | Vận hành |
| Calibration (instrument calibration) | 校正(計器) | Hiệu chuẩn (thiết bị đo) | Quá trình kiểm tra và điều chỉnh thiết bị đo để đảm bảo kết quả đo chính xác. | Vận hành |
| Alarm setpoint | アラーム設定値 | Ngưỡng cảnh báo (alarm setpoint) | Giá trị thông số vận hành mà khi vượt qua sẽ kích hoạt cảnh báo cho người vận hành. | Vận hành |
| Trend analysis (operational data) | トレンド分析(運転データ) | Phân tích xu hướng (dữ liệu vận hành) | Theo dõi diễn biến các thông số vận hành theo thời gian để phát hiện sớm bất thường. | Vận hành |
| Root cause analysis (RCA) | 根本原因分析(RCA) | Phân tích nguyên nhân gốc rễ (RCA) | Phương pháp tìm ra nguyên nhân sâu xa của một sự cố thay vì chỉ xử lý triệu chứng bề mặt. | Vận hành |
| Troubleshooting (process troubleshooting) | トラブルシューティング(プロセス) | Xử lý sự cố (troubleshooting) | Quá trình chẩn đoán và khắc phục các vấn đề phát sinh trong vận hành hệ thống. | Vận hành |
| Operator training | オペレーター訓練 | Đào tạo vận hành viên | Chương trình huấn luyện kỹ năng vận hành, xử lý sự cố cho nhân viên vận hành trạm xử lý. | Vận hành |
| Plant capacity utilization | プラント稼働率 | Tỷ lệ sử dụng công suất trạm xử lý | Tỷ lệ giữa lưu lượng/tải trọng thực tế xử lý so với công suất thiết kế của trạm. | Vận hành |
| Redundancy (process redundancy) | 冗長性(プロセス) | Tính dự phòng (của quá trình xử lý) | Khả năng hệ thống vẫn hoạt động khi một công đoạn/thiết bị gặp sự cố nhờ có phương án thay thế. | Vận hành |
| Bottleneck (process bottleneck) | ボトルネック(プロセス) | Điểm nghẽn (trong quy trình xử lý) | Công đoạn giới hạn công suất tổng thể của toàn bộ hệ thống xử lý. | Vận hành |
| Water balance (site water balance) | 水収支(サイト全体) | Cân bằng nước (toàn khu vực) | Tổng hợp lượng nước vào, ra và sử dụng nội bộ của một khu vực/nhà máy, hỗ trợ quản lý tài nguyên nước. | Vận hành |
| Water reuse (reclaimed water) | 再生水利用(水再利用) | Tái sử dụng nước (nước tái sinh) | Sử dụng lại nước đã qua xử lý cho các mục đích không yêu cầu chất lượng nước cấp (tưới cây, rửa đường...). | Vận hành |
| Water audit | 水利用診断(ウォーターオーディット) | Kiểm toán sử dụng nước | Đánh giá toàn diện cách một cơ sở sử dụng nước để tìm cơ hội tiết kiệm, tái sử dụng. | Vận hành |
| Cleaner production (industrial) | クリーナープロダクション(産業) | Sản xuất sạch hơn (công nghiệp) | Chiến lược giảm phát sinh chất thải/ô nhiễm ngay tại nguồn trong quá trình sản xuất, thay vì chỉ xử lý cuối đường ống. | Vận hành |
| End-of-pipe treatment | エンドオブパイプ処理 | Xử lý cuối đường ống (end-of-pipe) | Cách tiếp cận xử lý chất thải/ô nhiễm sau khi đã phát sinh, khác với sản xuất sạch hơn (ngăn từ nguồn). | Vận hành |
| Pollution prevention | 汚染防止 | Ngăn ngừa ô nhiễm (pollution prevention) | Chiến lược quản lý môi trường ưu tiên tránh phát sinh chất ô nhiễm hơn là xử lý sau khi đã phát sinh. | Vận hành |
| Contingency plan (plant operation) | 緊急時対応計画(プラント運転) | Kế hoạch dự phòng (vận hành trạm) | Kế hoạch chuẩn bị sẵn các phương án ứng phó khi xảy ra tình huống bất thường trong vận hành. | Vận hành |
| Odor monitoring | 臭気モニタリング | Giám sát mùi (odor monitoring) | Theo dõi định kỳ mức độ phát sinh mùi từ trạm xử lý để kiểm soát ảnh hưởng đến khu dân cư xung quanh. | Vận hành |
| Noise monitoring (equipment noise) | 騒音モニタリング(設備騒音) | Giám sát tiếng ồn (thiết bị) | Theo dõi mức độ tiếng ồn phát sinh từ thiết bị vận hành để đảm bảo tuân thủ quy chuẩn. | Vận hành |
| Downtime (equipment/process downtime) | ダウンタイム(設備・プロセス) | Thời gian ngừng hoạt động (thiết bị/quy trình) | Khoảng thời gian một thiết bị hoặc quy trình không hoạt động do sự cố hoặc bảo trì. | Vận hành |
| Uptime (availability) | 稼働率(アベイラビリティ) | Thời gian hoạt động (uptime) | Tỷ lệ thời gian một thiết bị/hệ thống sẵn sàng hoạt động so với tổng thời gian. | Vận hành |
| Load shedding (electrical) | 負荷制限(電力) | Cắt giảm tải (điện) | Biện pháp chủ động giảm bớt tải tiêu thụ điện để tránh quá tải hệ thống điện. | Vận hành |
| Chemical feed rate | 薬品注入率 | Tốc độ châm hoá chất | Lượng hoá chất được bơm/châm vào hệ thống trong một đơn vị thời gian. | Vận hành |
| Retention basin (storage/detention) | 貯留池(調整池) | Hồ điều hoà/lưu trữ (retention basin) | Công trình chứa nước tạm thời để điều tiết lưu lượng, giảm áp lực cho hệ thống xử lý phía sau. | Vận hành |
| Wet weather flow management | 雨天時流量管理 | Quản lý lưu lượng khi trời mưa | Chiến lược vận hành đặc biệt để xử lý lượng nước tăng đột biến khi có mưa lớn. | Vận hành |
| Dry weather flow (DWF) | 晴天時流量(DWF) | Lưu lượng khi trời khô (DWF) | Lưu lượng nước thải cơ bản không bị ảnh hưởng bởi nước mưa, dùng làm chuẩn thiết kế/vận hành. | Vận hành |
| Infiltration and inflow (I&I) | 浸入水・流入水(I&I) | Nước thấm và nước chảy vào (I&I) | Nước ngầm thấm vào hoặc nước mưa chảy vào hệ thống thoát nước thải qua các điểm hở/hư hỏng. | Vận hành |
| Sewer network maintenance | 下水道管網維持管理 | Bảo trì mạng lưới thoát nước | Hoạt động kiểm tra, nạo vét, sửa chữa hệ thống đường ống thu gom nước thải. | Vận hành |
| Pump station (lift station) | ポンプ場(中継ポンプ場) | Trạm bơm (trạm bơm trung chuyển) | Công trình bơm nước thải từ khu vực thấp lên hệ thống ống dẫn ở cao độ cao hơn. | Vận hành |
| Wet well (pump station) | ウェットウェル(ポンプ場) | Hố thu nước ướt (trạm bơm) | Bể chứa nước thải tạm thời trước khi bơm lên, là một phần của trạm bơm. | Vận hành |
| Dry well (pump station) | ドライウェル(ポンプ場) | Buồng khô (trạm bơm) | Khoang chứa bơm và thiết bị điện tách biệt với nước thải, giúp dễ bảo trì và an toàn hơn. | Vận hành |
| Sludge transport (off-site disposal) | 汚泥運搬(場外処分) | Vận chuyển bùn (thải bỏ ngoài công trường) | Hoạt động chuyên chở bùn đã xử lý đến nơi thải bỏ hoặc tái sử dụng cuối cùng. | Vận hành |
| Odor complaint management | 臭気苦情対応 | Xử lý khiếu nại về mùi | Quy trình tiếp nhận và giải quyết phản ánh của cộng đồng xung quanh về vấn đề mùi hôi. | Vận hành |
| Wastewater characterization | 排水性状調査 | Đặc trưng hoá nước thải | Quá trình khảo sát, phân tích tính chất (lưu lượng, nồng độ) của một dòng nước thải cụ thể. | Vận hành |
| Industrial wastewater pretreatment program | 産業排水前処理プログラム | Chương trình tiền xử lý nước thải công nghiệp | Chương trình yêu cầu các cơ sở công nghiệp xử lý sơ bộ nước thải trước khi đấu nối vào hệ thống chung. | Vận hành |
| Load allocation (industrial discharger) | 負荷配分(産業排水者) | Phân bổ tải lượng (cho nguồn thải công nghiệp) | Việc phân chia giới hạn xả thải cho phép giữa các nguồn thải trong cùng một lưu vực. | Vận hành |
| Operational readiness review | 運転準備状況レビュー | Rà soát sẵn sàng vận hành | Đánh giá toàn diện trước khi đưa một hệ thống mới hoặc nâng cấp vào vận hành chính thức. | Vận hành |
| Continuous improvement (Kaizen) | 継続的改善(カイゼン) | Cải tiến liên tục (Kaizen) | Triết lý quản lý Nhật Bản về việc liên tục tìm kiếm và thực hiện các cải tiến nhỏ trong vận hành. | Vận hành |
| 5S (workplace organization) | 5S(職場整理整頓) | Phương pháp 5S (tổ chức nơi làm việc) | Phương pháp quản lý Nhật Bản (Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Săn sóc, Sẵn sàng) cải thiện an toàn và hiệu quả nơi làm việc. | Vận hành |
| Total productive maintenance (TPM) | 全員参加の生産保全(TPM) | Bảo trì năng suất toàn diện (TPM) | Phương pháp quản lý bảo trì Nhật Bản huy động toàn bộ nhân viên tham gia duy trì hiệu quả thiết bị. | Vận hành |
| Chemical oxygen demand (COD) | 化学的酸素要求量(COD) | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Lượng oxy cần để oxy hoá hoá học toàn bộ chất hữu cơ trong nước; đo nhanh hơn BOD. | Hoá học nước |
| Biochemical oxygen demand (BOD) | 生物化学的酸素要求量(BOD) | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD) | Lượng oxy vi sinh vật tiêu thụ để phân huỷ chất hữu cơ trong 5 ngày (BOD5); chỉ tiêu ô nhiễm cơ bản. | Hoá học nước |
| BOD/COD ratio (biodegradability index) | BOD/COD比(生分解性指標) | Tỷ lệ BOD/COD (chỉ số khả năng phân huỷ sinh học) | Tỷ lệ càng cao, nước thải càng dễ xử lý bằng phương pháp sinh học. | Hoá học nước |
| Total organic carbon (TOC) | 全有機炭素(TOC) | Tổng carbon hữu cơ (TOC) | Đo trực tiếp lượng carbon trong chất hữu cơ; tương quan với COD nhưng đo nhanh hơn. | Hoá học nước |
| Total suspended solids (TSS) | 浮遊物質(SS) | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Khối lượng hạt rắn không tan lơ lửng trong nước, giữ lại được bằng giấy lọc. | Hoá học nước |
| Total dissolved solids (TDS) | 溶解性物質(TDS) | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Khối lượng chất rắn hoà tan hoàn toàn trong nước, không giữ lại được bằng giấy lọc. | Hoá học nước |
| Volatile suspended solids (VSS) | 揮発性浮遊物質(VSS) | Chất rắn lơ lửng bay hơi (VSS) | Phần hữu cơ của TSS, cháy/bay hơi khi nung ở nhiệt độ cao; ước lượng sinh khối hữu cơ. | Hoá học nước |
| Fixed suspended solids (FSS) | 強熱残留物(灰分) | Chất rắn lơ lửng cố định (FSS, tro) | Phần vô cơ còn lại sau khi nung TSS ở nhiệt độ cao; bằng TSS trừ VSS. | Hoá học nước |
| Fats, oils, and grease (FOG) | 油脂類(FOG) | Dầu mỡ (FOG) | Chất béo động thực vật và dầu khoáng trong nước thải; gây nghẹt đường ống, giảm hiệu quả xử lý. | Hoá học nước |
| Hardness (water hardness) | 硬度 | Độ cứng của nước | Nồng độ ion canxi và magiê trong nước; độ cứng cao gây đóng cặn thiết bị, đường ống. | Hoá học nước |
| Total dissolved oxygen (DO) | 溶存酸素(DO) | Oxy hoà tan (DO) | Lượng oxy hoà tan trong nước; cần thiết cho vi sinh hiếu khí và đời sống thuỷ sinh. | Hoá học nước |
| Conductivity (electrical conductivity) | 電気伝導度(EC) | Độ dẫn điện | Đo khả năng dẫn điện của nước, tương quan với tổng nồng độ ion hoà tan (TDS). | Hoá học nước |
| Salinity | 塩分濃度 | Độ mặn | Nồng độ muối hoà tan trong nước; ảnh hưởng đến vi sinh vật và khả năng tái sử dụng nước. | Hoá học nước |
| Total coliform | 総大腸菌群 | Tổng coliform | Nhóm vi khuẩn chỉ thị ô nhiễm phân, dùng đánh giá mức độ an toàn vi sinh của nước. | Hoá học nước |
| Fecal coliform / E. coli | 糞便性大腸菌群/大腸菌 | Coliform phân / E. coli | Chỉ thị ô nhiễm phân trực tiếp từ động vật máu nóng; nghiêm ngặt hơn tổng coliform. | Hoá học nước |
| Heavy metals | 重金属 | Kim loại nặng | Nhóm kim loại (Pb, Hg, Cd, Cr, As...) độc hại, tích luỹ sinh học, cần kiểm soát chặt trong nước thải. | Hoá học nước |
| Chromium (hexavalent / trivalent) | クロム(六価/三価) | Crôm (hoá trị 6 / hoá trị 3) | Crôm hoá trị 6 độc và di động hơn nhiều so với hoá trị 3; thường gặp trong nước thải mạ. | Hoá học nước |
| Cyanide | シアン化合物 | Xyanua | Hợp chất cực độc, thường gặp trong nước thải mạ điện, luyện kim; cần xử lý riêng trước khi hoà chung. | Hoá học nước |
| Phenol | フェノール | Phenol | Hợp chất hữu cơ độc, có mùi đặc trưng, gặp trong nước thải hoá chất, lọc dầu. | Hoá học nước |
| Surfactants (detergents) | 界面活性剤 | Chất hoạt động bề mặt (chất tẩy rửa) | Thành phần trong xà phòng/chất tẩy rửa; gây tạo bọt, ảnh hưởng chuyển oxy trong bể sục khí. | Hoá học nước |
| Total kjeldahl nitrogen (TKN) | ケルダール窒素(TKN) | Nitơ Kjeldahl tổng (TKN) | Tổng nitơ hữu cơ và amoni, không tính nitrit/nitrat; phương pháp phân tích cổ điển. | Hoá học nước |
| Nitrite (NO2-) | 亜硝酸態窒素 | Nitrit (NO₂⁻) | Sản phẩm trung gian của quá trình nitrat hoá, độc hơn nitrat, thường tồn tại ngắn. | Hoá học nước |
| Nitrate (NO3-) | 硝酸態窒素 | Nitrat (NO₃⁻) | Sản phẩm cuối của nitrat hoá; nồng độ cao trong nguồn nước gây phú dưỡng. | Hoá học nước |
| Orthophosphate (PO4-P) | オルトリン酸態リン | Phốt-phát hoà tan (PO₄-P) | Dạng phốt-pho hoà tan dễ hấp thu bởi tảo/thực vật; nguyên nhân chính gây phú dưỡng. | Hoá học nước |
| Eutrophication | 富栄養化 | Hiện tượng phú dưỡng | Tảo/thực vật thuỷ sinh phát triển bùng nổ do dư thừa nitơ/phốt-pho, làm cạn oxy trong nước. | Hoá học nước |
| Algal bloom | 藻類ブルーム(水の華) | Hiện tượng nở hoa tảo | Tảo phát triển đột biến trên mặt nước, một số loại còn sinh độc tố nguy hiểm. | Hoá học nước |
| Chemical precipitation | 化学的沈殿 | Kết tủa hoá học | Thêm hoá chất để chuyển chất hoà tan (kim loại, phốt-pho) thành dạng rắn không tan, dễ tách. | Hoá học nước |
| Hydroxide precipitation | 水酸化物沈殿 | Kết tủa hydroxide | Nâng pH để kim loại kết tủa dưới dạng hydroxide kim loại không tan. | Hoá học nước |
| Sulfide precipitation | 硫化物沈殿 | Kết tủa sulfide | Thêm sulfide để kết tủa kim loại nặng thành dạng metal-sulfide, ít tan hơn hydroxide. | Hoá học nước |
| Ion exchange | イオン交換 | Trao đổi ion | Thay thế ion không mong muốn trong nước bằng ion khác trên bề mặt nhựa trao đổi ion. | Hoá học nước |
| Adsorption | 吸着 | Hấp phụ | Chất ô nhiễm bám dính lên bề mặt vật liệu rắn (như than hoạt tính) nhờ lực hút bề mặt. | Hoá học nước |
| Advanced oxidation process (AOP) | 促進酸化処理(AOP) | Quá trình oxy hoá bậc cao (AOP) | Kết hợp ozone/UV/H₂O₂ tạo gốc hydroxyl mạnh để phân huỷ chất hữu cơ khó phân huỷ. | Hoá học nước |
| Hydroxyl radical | ヒドロキシルラジカル | Gốc hydroxyl | Gốc tự do có tính oxy hoá cực mạnh, sinh ra trong các quá trình oxy hoá bậc cao. | Hoá học nước |
| Fenton process | フェントン反応 | Quá trình Fenton | Phản ứng giữa H₂O₂ và ion sắt tạo gốc hydroxyl, dùng xử lý nước thải khó phân huỷ. | Hoá học nước |
| Electrocoagulation | 電気凝集 | Keo tụ điện hoá | Dùng dòng điện qua điện cực kim loại để sinh ra chất keo tụ tại chỗ trong nước. | Hoá học nước |
| Zero liquid discharge (ZLD) | ゼロリキッドディスチャージ(ZLD) | Xả thải lỏng bằng không (ZLD) | Hệ thống xử lý tái sử dụng gần như toàn bộ nước, chỉ còn lại chất rắn để thải bỏ. | Hoá học nước |
| Reverse osmosis concentrate (RO reject/brine) | RO濃縮水(ブライン) | Nước cô đặc RO (nước thải muối) | Dòng nước thải có nồng độ muối cao còn lại sau khi lọc RO; cần xử lý/thải bỏ riêng. | Hoá học nước |
| Water quality index (WQI) | 水質指数(WQI) | Chỉ số chất lượng nước (WQI) | Chỉ số tổng hợp nhiều thông số để đánh giá nhanh chất lượng nước theo một thang điểm. | Hoá học nước |
| Effluent limit (discharge limit) | 排水基準値 | Giới hạn xả thải (theo quy chuẩn) | Giá trị tối đa cho phép của một thông số ô nhiễm trong nước thải trước khi xả ra môi trường. | Hoá học nước |
| Receiving water body | 放流先水域 | Nguồn tiếp nhận | Sông, hồ, biển... nơi nước thải sau xử lý được xả vào. | Hoá học nước |
| Assimilative capacity | 自浄能力(同化容量) | Khả năng tự làm sạch của nguồn nước | Khả năng một nguồn nước tự pha loãng/phân huỷ ô nhiễm mà không vượt tiêu chuẩn môi trường. | Hoá học nước |
| Buffer capacity | 緩衝能 | Khả năng đệm (của nước) | Khả năng nước chống lại sự thay đổi pH khi có axit/kiềm thêm vào; liên quan độ kiềm. | Hoá học nước |
| Free chlorine residual | 遊離残留塩素 | Clo dư tự do | Lượng clo hoạt tính (HOCl, OCl⁻) còn lại trong nước sau khử trùng, sẵn sàng diệt khuẩn tiếp. | Hoá học nước |
| Combined chlorine (chloramines) | 結合塩素(クロラミン) | Clo kết hợp (cloramin) | Clo đã phản ứng với amoniac tạo cloramin; khử trùng yếu hơn clo tự do, tạo mùi khó chịu. | Hoá học nước |
| Trihalomethanes (THMs) | トリハロメタン(THMs) | Trihalomethan (THMs) | Sản phẩm phụ khử trùng bằng clo khi phản ứng với chất hữu cơ; một số loại nghi ngờ gây ung thư. | Hoá học nước |
| Disinfection by-products (DBPs) | 消毒副生成物(DBPs) | Sản phẩm phụ khử trùng (DBPs) | Nhóm hợp chất sinh ra khi hoá chất khử trùng phản ứng với chất hữu cơ trong nước. | Hoá học nước |
| Coagulant (alum, PAC, ferric chloride) | 凝集剤(アルム、PAC、塩化第二鉄) | Hoá chất keo tụ (phèn nhôm, PAC, sắt clorua) | Hoá chất trung hoà điện tích hạt keo, khởi đầu quá trình keo tụ-tạo bông. | Hoá học nước |
| Polyaluminium chloride (PAC) | ポリ塩化アルミニウム(PAC) | Poly nhôm clorua (PAC) | Chất keo tụ gốc nhôm hiệu quả cao, dùng phổ biến trong xử lý nước cấp và nước thải. | Hoá học nước |
| Ferric chloride (FeCl3) | 塩化第二鉄 | Sắt (III) clorua (FeCl₃) | Chất keo tụ gốc sắt, hiệu quả cả khử phốt-pho và khử màu, độc lập với pH rộng hơn nhôm. | Hoá học nước |
| Lime (calcium hydroxide) | 消石灰(水酸化カルシウム) | Vôi (canxi hydroxide) | Hoá chất nâng pH, dùng trung hoà, kết tủa kim loại, hoặc ổn định bùn. | Hoá học nước |
| Caustic soda (sodium hydroxide, NaOH) | 苛性ソーダ(水酸化ナトリウム) | Xút (natri hydroxide, NaOH) | Kiềm mạnh dùng nâng pH nước thải hoặc trung hoà axit. | Hoá học nước |
| Sulfuric acid (H2SO4) | 硫酸 | Axit sulfuric (H₂SO₄) | Axit mạnh dùng hạ pH nước thải kiềm về mức trung tính trước xử lý sinh học. | Hoá học nước |
| Sodium hypochlorite (NaOCl) | 次亜塩素酸ナトリウム | Natri hypoclorit (NaOCl) | Hoá chất khử trùng dạng lỏng phổ biến, an toàn hơn khí clo khi vận chuyển/lưu trữ. | Hoá học nước |
| Hydrogen peroxide (H2O2) | 過酸化水素 | Hydro peroxide (H₂O₂) | Chất oxy hoá dùng khử mùi, khử trùng, hoặc kết hợp tạo gốc hydroxyl trong AOP. | Hoá học nước |
| Peracetic acid (PAA) | 過酢酸(PAA) | Axit peracetic (PAA) | Chất khử trùng mạnh, phân huỷ thành axit axetic và nước, thân thiện môi trường hơn clo. | Hoá học nước |
| Sodium bisulfite (dechlorination agent) | 亜硫酸水素ナトリウム(脱塩素剤) | Natri bisulfit (chất khử clo dư) | Hoá chất trung hoà clo dư trước khi xả nước ra nguồn tiếp nhận nhạy cảm với clo. | Hoá học nước |
| Ammonium sulfate | 硫酸アンモニウム | Amoni sulfat | Nguồn nitơ bổ sung cho vi sinh khi nước thải thiếu dinh dưỡng (thiếu nitơ). | Hoá học nước |
| Trace elements (micronutrients) | 微量元素 | Nguyên tố vi lượng | Các khoáng chất (Fe, Ni, Co...) vi sinh cần với lượng nhỏ để hoạt động tốt, đặc biệt trong bể kỵ khí. | Hoá học nước |
| Nutrient deficiency | 栄養不足 | Thiếu dinh dưỡng (cho vi sinh) | Tình trạng thiếu nitơ/phốt-pho/vi lượng khiến vi sinh phát triển kém, ảnh hưởng hiệu quả xử lý. | Hoá học nước |
| Chemical oxygen demand fractionation | COD分画 | Phân loại COD (theo khả năng phân huỷ) | Chia COD thành phần dễ phân huỷ, chậm phân huỷ, và trơ; hữu ích khi thiết kế hệ xử lý. | Hoá học nước |
| Refractory organics | 難分解性有機物 | Chất hữu cơ khó phân huỷ (trơ sinh học) | Hợp chất hữu cơ vi sinh khó hoặc không thể phân huỷ bằng phương pháp sinh học thông thường. | Hoá học nước |
| Endocrine disrupting compounds (EDCs) | 内分泌かく乱物質(EDCs) | Hợp chất gây rối loạn nội tiết (EDCs) | Nhóm chất (một số dược phẩm, hoá mỹ phẩm) ảnh hưởng hệ nội tiết sinh vật dù ở nồng độ rất thấp. | Hoá học nước |
| Per- and polyfluoroalkyl substances (PFAS) | 有機フッ素化合物(PFAS) | Hợp chất per- và polyfluoroalkyl (PFAS) | Nhóm hoá chất khó phân huỷ ("hoá chất vĩnh cửu"), đang được siết chặt kiểm soát toàn cầu. | Hoá học nước |
| Microplastics | マイクロプラスチック | Vi nhựa | Hạt nhựa kích thước rất nhỏ, ngày càng được quan tâm giám sát trong nước thải và nguồn nước. | Hoá học nước |
| Chemical dosing control (feedback control) | 薬注制御(フィードバック制御) | Điều khiển cấp hoá chất (theo phản hồi) | Tự động điều chỉnh liều hoá chất dựa trên tín hiệu đo thực tế (pH, ORP, lưu lượng). | Hoá học nước |
| Titration | 滴定 | Chuẩn độ (titration) | Phương pháp phân tích xác định nồng độ một chất bằng phản ứng với dung dịch chuẩn đã biết nồng độ. | Hoá học nước |
| Spectrophotometry | 分光光度法 | Phương pháp quang phổ (đo màu) | Đo nồng độ chất dựa trên mức hấp thụ ánh sáng ở bước sóng đặc trưng. | Hoá học nước |
| Standard methods (APHA) | 標準分析法(APHA) | Phương pháp chuẩn phân tích (APHA) | Bộ quy trình phân tích nước/nước thải được công nhận rộng rãi trên thế giới. | Hoá học nước |
| Detection limit (method detection limit, MDL) | 検出限界(MDL) | Giới hạn phát hiện (MDL) | Nồng độ thấp nhất một phương pháp phân tích có thể phát hiện được một cách tin cậy. | Hoá học nước |
| Matrix interference | マトリックス干渉 | Nhiễu nền mẫu (matrix interference) | Thành phần khác trong mẫu ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo chất cần phân tích. | Hoá học nước |
| Redox potential | 酸化還元電位 | Thế oxy hoá khử (redox) | Đo xu hướng một môi trường nhận hay nhường electron; liên quan điều kiện hiếu khí/kỵ khí. | Hoá học nước |
| Anaerobic condition | 嫌気条件 | Điều kiện kỵ khí | Môi trường không có oxy tự do và nitrat, nơi vi sinh kỵ khí hoạt động (sinh biogas). | Hoá học nước |
| Anoxic condition | 無酸素条件 | Điều kiện thiếu khí (anoxic) | Môi trường không có oxy tự do nhưng có nitrat; nơi xảy ra quá trình khử nitrat. | Hoá học nước |
| Aerobic condition | 好気条件 | Điều kiện hiếu khí | Môi trường có đủ oxy hoà tan cho vi sinh hiếu khí phân huỷ chất hữu cơ. | Hoá học nước |
| Ionic strength | イオン強度 | Cường độ ion | Đại lượng đo tổng nồng độ ion trong dung dịch, ảnh hưởng đến độ hoà tan và phản ứng hoá học. | Hoá học nước |
| Langelier saturation index (LSI) | ランゲリア指数(LSI) | Chỉ số bão hoà Langelier (LSI) | Chỉ số dự đoán xu hướng nước gây đóng cặn hay ăn mòn đường ống/thiết bị. | Hoá học nước |
| Scaling (mineral scale) | スケーリング(水垢) | Đóng cặn (mineral scale) | Sự kết tủa khoáng chất (canxi cacbonat...) trên bề mặt thiết bị, đường ống, màng lọc. | Hoá học nước |
| Fouling (membrane fouling) | ファウリング(膜汚染) | Bám bẩn màng (fouling) | Chất bẩn (hữu cơ, sinh học, vô cơ) bám vào bề mặt màng lọc làm giảm hiệu suất lọc theo thời gian. | Hoá học nước |
| Antiscalant | スケール防止剤 | Hoá chất chống đóng cặn (antiscalant) | Hoá chất thêm vào để ngăn khoáng chất kết tủa trên màng RO hoặc thiết bị trao đổi nhiệt. | Hoá học nước |
| Chemical cleaning (CIP - clean in place) | 薬品洗浄(CIP) | Vệ sinh hoá chất (CIP) | Rửa màng/thiết bị bằng hoá chất chuyên dụng để loại bỏ cặn bám mà không cần tháo rời. | Hoá học nước |
| Activated sludge process | 活性汚泥法 | Quá trình bùn hoạt tính | Phương pháp xử lý sinh học phổ biến nhất, dùng khối vi sinh vật lơ lửng (bùn hoạt tính) phân huỷ chất hữu cơ trong bể sục khí. | Vi sinh |
| Mixed liquor suspended solids (MLSS) | 混合液浮遊物質(MLSS) | Chất rắn lơ lửng trong hỗn hợp lỏng (MLSS) | Nồng độ sinh khối (vi sinh vật) trong bể sục khí; thông số vận hành cốt lõi của bùn hoạt tính. | Vi sinh |
| Mixed liquor volatile suspended solids (MLVSS) | 混合液揮発性浮遊物質(MLVSS) | MLVSS (phần hữu cơ của MLSS) | Phần hữu cơ (sinh khối sống) của MLSS; ước lượng gần đúng lượng vi sinh vật thực sự hoạt động. | Vi sinh |
| Food to microorganism ratio (F/M ratio) | F/M比(食物対微生物比) | Tỷ lệ thức ăn trên vi sinh vật (F/M) | Tỷ lệ giữa lượng chất hữu cơ nạp vào và lượng sinh khối; thông số thiết kế/vận hành quan trọng của bể sục khí. | Vi sinh |
| Sludge age (mean cell residence time, MCRT) | 汚泥齢(平均滞留時間) | Tuổi bùn (MCRT) | Thời gian trung bình vi sinh vật lưu lại trong hệ thống; ảnh hưởng lớn đến hiệu quả và tính chất bùn. | Vi sinh |
| Sludge volume index (SVI) | 汚泥容量指数(SVI) | Chỉ số thể tích bùn (SVI) | Đo khả năng lắng của bùn hoạt tính; SVI cao báo hiệu bùn lắng kém, nguy cơ bùn phồng. | Vi sinh |
| Sludge bulking | バルキング(汚泥膨化) | Bùn phồng (sludge bulking) | Hiện tượng bùn lắng rất chậm do vi khuẩn dạng sợi phát triển quá mức, làm giảm hiệu quả lắng. | Vi sinh |
| Filamentous bacteria | 糸状性細菌 | Vi khuẩn dạng sợi | Nhóm vi khuẩn hình sợi dài; phát triển quá mức là nguyên nhân chính gây bùn phồng. | Vi sinh |
| Rising sludge (denitrification in clarifier) | 汚泥浮上(脱窒による) | Bùn nổi (do khử nitrat ở bể lắng) | Bùn lắng rồi nổi trở lại do khí nitơ sinh ra từ khử nitrat trong bể lắng bám vào bông bùn. | Vi sinh |
| Floc formation (bioflocculation) | フロック形成(生物凝集) | Sự hình thành bông bùn (keo tụ sinh học) | Vi sinh vật kết dính với nhau và chất rắn lơ lửng thành các hạt bông (floc) dễ lắng. | Vi sinh |
| Nitrification | 硝化 | Nitrat hoá | Quá trình vi khuẩn hiếu khí oxy hoá amoni thành nitrit rồi nitrat. | Vi sinh |
| Denitrification | 脱窒 | Khử nitrat | Quá trình vi khuẩn thiếu khí chuyển nitrat thành khí nitơ, thoát ra khỏi nước. | Vi sinh |
| Biological nutrient removal (BNR) | 生物学的栄養塩除去(BNR) | Loại bỏ dinh dưỡng bằng sinh học (BNR) | Công nghệ kết hợp các vùng hiếu khí/thiếu khí/kỵ khí để loại bỏ đồng thời nitơ và phốt-pho. | Vi sinh |
| Enhanced biological phosphorus removal (EBPR) | 生物学的リン除去(EBPR) | Loại bỏ phốt-pho tăng cường bằng sinh học (EBPR) | Dùng vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO) hấp thu phốt-pho dư trong điều kiện kỵ khí-hiếu khí luân phiên. | Vi sinh |
| Phosphorus accumulating organisms (PAO) | リン蓄積細菌(PAO) | Vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO) | Nhóm vi khuẩn đặc biệt có khả năng hấp thu và dự trữ phốt-pho vượt mức cần thiết trao đổi chất. | Vi sinh |
| Anaerobic ammonium oxidation (Anammox) | 嫌気性アンモニア酸化(アナモックス) | Oxy hoá kỵ khí amoni (Anammox) | Vi khuẩn chuyển trực tiếp amoni và nitrit thành khí nitơ trong điều kiện kỵ khí, tiết kiệm oxy và carbon hơn nitrat hoá-khử nitrat truyền thống. | Vi sinh |
| Trickling filter | 散水ろ床 | Bể lọc sinh học nhỏ giọt (trickling filter) | Nước thải được phun/nhỏ giọt qua lớp vật liệu có màng vi sinh bám dính để xử lý. | Vi sinh |
| Rotating biological contactor (RBC) | 回転生物接触法(RBC) | Đĩa quay sinh học (RBC) | Các đĩa quay bán ngập trong nước thải, mang màng vi sinh trên bề mặt, luân phiên tiếp xúc nước và không khí. | Vi sinh |
| Membrane bioreactor (MBR) | 膜分離活性汚泫法(MBR) | Bể phản ứng sinh học màng (MBR) | Kết hợp bùn hoạt tính với màng lọc thay cho bể lắng, cho nước đầu ra chất lượng cao và diện tích nhỏ gọn. | Vi sinh |
| Moving bed biofilm reactor (MBBR) | 担体流動生物膜法(MBBR) | Bể phản ứng màng sinh học giá thể di động (MBBR) | Dùng các giá thể nhựa nhỏ lơ lửng trong bể để vi sinh bám dính, tăng diện tích tiếp xúc mà không cần tuần hoàn bùn. | Vi sinh |
| Integrated fixed-film activated sludge (IFAS) | 固定膜併用活性汚泥法(IFAS) | Bùn hoạt tính kết hợp màng sinh học cố định (IFAS) | Kết hợp bùn hoạt tính lơ lửng với giá thể mang màng sinh học trong cùng một bể, tăng công suất xử lý. | Vi sinh |
| Anaerobic digestion | 嫌気性消化 | Phân huỷ kỵ khí | Vi sinh vật kỵ khí phân huỷ chất hữu cơ (thường trong bùn) không cần oxy, sinh ra biogas. | Vi sinh |
| Aerobic digestion | 好気性消化 | Phân huỷ hiếu khí (bùn) | Ổn định bùn bằng cách sục khí kéo dài để vi sinh tự phân huỷ sinh khối của chính mình. | Vi sinh |
| Hydrolysis (anaerobic digestion stage) | 加水分解(嫌気性消化の初期段階) | Thuỷ phân (giai đoạn đầu phân huỷ kỵ khí) | Giai đoạn đầu phân huỷ kỵ khí, chuyển chất hữu cơ phức tạp thành các phân tử đơn giản hơn. | Vi sinh |
| Acidogenesis | 酸生成 | Giai đoạn sinh axit (acidogenesis) | Giai đoạn thứ hai phân huỷ kỵ khí, vi khuẩn chuyển sản phẩm thuỷ phân thành axit béo bay hơi. | Vi sinh |
| Acetogenesis | 酢酸生成 | Giai đoạn sinh axetat (acetogenesis) | Giai đoạn thứ ba phân huỷ kỵ khí, chuyển axit béo bay hơi thành axetat, hydro và CO₂. | Vi sinh |
| Methanogenesis | メタン生成 | Giai đoạn sinh metan (methanogenesis) | Giai đoạn cuối phân huỷ kỵ khí, vi khuẩn cổ (archaea) chuyển axetat/hydro-CO₂ thành khí metan. | Vi sinh |
| Volatile fatty acids (VFA) | 揮発性脂肪酸(VFA) | Axit béo bay hơi (VFA) | Sản phẩm trung gian của phân huỷ kỵ khí; nồng độ VFA cao bất thường báo hiệu hệ thống mất cân bằng. | Vi sinh |
| Alkalinity (buffering in anaerobic digestion) | アルカリ度(嫌気性消化における緩衝) | Độ kiềm (đệm pH trong phân huỷ kỵ khí) | Khả năng trung hoà axit của hệ thống kỵ khí; độ kiềm đủ giúp pH ổn định, tránh sụp đổ hệ vi sinh. | Vi sinh |
| Digester upset (souring) | 消化槽の酸敗(不調) | Sự cố hầm phân huỷ (chua hoá) | Tình trạng mất cân bằng khi VFA tích tụ vượt khả năng đệm, làm pH giảm và ức chế vi khuẩn sinh metan. | Vi sinh |
| Biogas | バイオガス | Khí sinh học (biogas) | Hỗn hợp khí (chủ yếu metan và CO₂) sinh ra từ phân huỷ kỵ khí, có thể dùng làm nhiên liệu. | Vi sinh |
| Methane content (biogas) | メタン含有率 | Hàm lượng metan (trong biogas) | Tỷ lệ phần trăm khí metan trong biogas; càng cao thì giá trị nhiệt lượng càng lớn. | Vi sinh |
| Volatile solids destruction (VS reduction) | 揮発性固形物分解率 | Tỷ lệ phân huỷ chất rắn bay hơi (VS reduction) | Chỉ số đo hiệu quả phân huỷ kỵ khí, tính bằng phần trăm chất hữu cơ bị chuyển hoá thành biogas. | Vi sinh |
| Specific methane yield | メタン発生量原単位 | Suất sinh khí metan | Lượng khí metan sinh ra trên mỗi đơn vị chất hữu cơ (VS) được nạp vào hầm phân huỷ. | Vi sinh |
| Co-digestion | 混合消化(コダイジェスチョン) | Đồng phân huỷ (co-digestion) | Phân huỷ kỵ khí đồng thời nhiều loại chất thải hữu cơ (bùn thải, chất thải thực phẩm...) để tăng sinh khí. | Vi sinh |
| Mesophilic digestion | 中温消化 | Phân huỷ ở nhiệt độ trung bình (mesophilic) | Vận hành hầm phân huỷ kỵ khí ở khoảng 35°C, phổ biến vì ổn định và chi phí năng lượng vừa phải. | Vi sinh |
| Thermophilic digestion | 高温消化 | Phân huỷ ở nhiệt độ cao (thermophilic) | Vận hành hầm phân huỷ kỵ khí ở khoảng 55°C, tốc độ phản ứng nhanh hơn và diệt mầm bệnh tốt hơn nhưng nhạy với sốc tải hơn. | Vi sinh |
| Sludge stabilization | 汚泥安定化 | Ổn định bùn (sludge stabilization) | Quá trình giảm mùi, mầm bệnh và khả năng thối rữa của bùn trước khi thải bỏ hoặc tái sử dụng. | Vi sinh |
| Vector attraction reduction | 害虫誘引性の低減 | Giảm khả năng thu hút côn trùng/động vật gây hại | Yêu cầu kỹ thuật đảm bảo bùn đã xử lý không còn hấp dẫn ruồi, chuột... - một tiêu chí đánh giá mức ổn định bùn. | Vi sinh |
| Pathogen reduction (Class A/Class B biosolids) | 病原体低減(クラスA/クラスB) | Giảm mầm bệnh (bùn sinh học loại A/loại B) | Phân loại bùn sau xử lý theo mức độ tiêu diệt mầm bệnh, quyết định cách được phép sử dụng/thải bỏ. | Vi sinh |
| Biosolids | バイオソリッド | Bùn sinh học đã ổn định (biosolids) | Tên gọi cho bùn thải đã qua xử lý đạt tiêu chuẩn, đủ điều kiện tái sử dụng (ví dụ làm phân bón). | Vi sinh |
| Compost (composting) | 堆肥化(コンポスト) | Ủ phân compost (composting) | Phân huỷ hiếu khí chất hữu cơ (bùn, rác hữu cơ) thành phân bón ổn định, giàu dinh dưỡng. | Vi sinh |
| Thermal hydrolysis process (THP) | 熱加水分解処理(THP) | Quá trình thuỷ phân nhiệt (THP) | Xử lý bùn bằng nhiệt độ và áp suất cao trước phân huỷ kỵ khí để tăng khả năng phân huỷ và sinh khí. | Vi sinh |
| Biofilm | バイオフィルム(生物膜) | Màng sinh học (biofilm) | Lớp vi sinh vật bám dính và phát triển trên bề mặt vật liệu, hình thức sinh trưởng khác với vi sinh lơ lửng. | Vi sinh |
| Attached growth process | 付着生物処理法 | Quá trình sinh trưởng bám dính | Nhóm công nghệ xử lý sinh học dựa trên vi sinh vật bám trên giá thể (khác với bùn hoạt tính lơ lửng). | Vi sinh |
| Suspended growth process | 浮遊生物処理法 | Quá trình sinh trưởng lơ lửng | Nhóm công nghệ xử lý sinh học dựa trên vi sinh vật lơ lửng tự do trong nước (như bùn hoạt tính). | Vi sinh |
| Sequencing batch reactor (SBR) | 回分式活性汚泥法(SBR) | Bể phản ứng theo mẻ tuần tự (SBR) | Vận hành toàn bộ chu trình sục khí-lắng-xả trong cùng một bể theo trình tự thời gian, không cần bể lắng riêng. | Vi sinh |
| Oxidation ditch | 酸化溝(オキシデーションディッチ) | Mương oxy hoá (oxidation ditch) | Biến thể bùn hoạt tính dạng vòng kín, nước tuần hoàn liên tục qua các vùng sục khí khác nhau. | Vi sinh |
| Extended aeration process | 長時間曝気法 | Quá trình sục khí kéo dài | Biến thể bùn hoạt tính với thời gian sục khí dài, tuổi bùn cao, sinh ít bùn dư hơn. | Vi sinh |
| Contact stabilization | 接触安定化法 | Quá trình tiếp xúc-ổn định | Biến thể bùn hoạt tính tách riêng giai đoạn hấp phụ chất hữu cơ và giai đoạn ổn định sinh khối. | Vi sinh |
| Aerobic granular sludge (AGS) | 好気性グラニュール汚泥(AGS) | Bùn hạt hiếu khí (AGS) | Công nghệ mới hình thành các hạt bùn đặc, lắng nhanh, tích hợp nhiều vùng xử lý trong một hạt. | Vi sinh |
| Cell yield coefficient | 細胞収率係数 | Hệ số sinh khối (yield coefficient) | Lượng sinh khối mới sinh ra trên mỗi đơn vị chất nền bị tiêu thụ; thông số quan trọng trong mô hình hoá vi sinh. | Vi sinh |
| Endogenous respiration | 内生呼吸 | Hô hấp nội sinh (endogenous respiration) | Vi sinh vật tự tiêu thụ sinh khối của chính mình khi thiếu chất nền (thức ăn) bên ngoài. | Vi sinh |
| Substrate utilization rate | 基質利用速度 | Tốc độ tiêu thụ chất nền | Tốc độ vi sinh vật tiêu thụ chất hữu cơ (chất nền) trong một hệ xử lý sinh học. | Vi sinh |
| Specific oxygen uptake rate (SOUR) | 比酸素消費速度(SOUR) | Tốc độ tiêu thụ oxy riêng (SOUR) | Lượng oxy vi sinh vật tiêu thụ trên mỗi đơn vị sinh khối trong một đơn vị thời gian; chỉ báo hoạt tính bùn. | Vi sinh |
| Toxic shock (biological inhibition) | 毒性ショック(生物阻害) | Sốc độc tính (ức chế vi sinh) | Chất độc đột ngột vào hệ thống làm ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh vật, gây sụt giảm hiệu quả xử lý. | Vi sinh |
| Acclimation (biomass acclimation) | 馴養(バイオマス順応) | Thích nghi (của vi sinh vật) | Quá trình vi sinh vật dần thích nghi với một loại chất nền hoặc điều kiện mới, cải thiện khả năng phân huỷ theo thời gian. | Vi sinh |
| Seed sludge (inoculum) | 種汚泥(植種汚泥) | Bùn giống (inoculum) | Bùn hoạt tính hoặc bùn kỵ khí lấy từ hệ thống đang vận hành tốt, dùng để khởi động một hệ thống mới. | Vi sinh |
| Start-up period (biological system) | 立ち上げ期間(生物処理系) | Giai đoạn khởi động (hệ sinh học) | Thời gian đầu vận hành một hệ xử lý sinh học mới, cần thiết để sinh khối phát triển đủ và ổn định. | Vi sinh |
| Microbial community analysis | 微生物群集解析 | Phân tích cộng đồng vi sinh vật | Xác định thành phần và tỷ lệ các loài vi sinh vật trong hệ thống, hỗ trợ chẩn đoán và tối ưu vận hành. | Vi sinh |
| Protozoa and metazoa (indicator organisms) | 原生動物・後生動物(指標生物) | Động vật nguyên sinh & đa bào (sinh vật chỉ thị) | Vi sinh vật bậc cao quan sát được dưới kính hiển vi; sự có mặt/loại hình phản ánh sức khoẻ của bùn hoạt tính. | Vi sinh |
| Dissolved oxygen setpoint | 溶存酸素設定値 | Điểm đặt oxy hoà tan (DO setpoint) | Giá trị DO mục tiêu mà hệ thống điều khiển sục khí cố gắng duy trì trong bể sinh học. | Vi sinh |
| Sludge retention time (SRT) | 汚泥滞留時間(SRT) | Thời gian lưu bùn (SRT) | Tên gọi khác của tuổi bùn — thời gian trung bình một phần tử bùn lưu lại trong hệ thống xử lý. | Vi sinh |
| Tolerance (dimensional tolerance) | 公差 | Dung sai (kích thước) | Phạm vi sai lệch cho phép của một kích thước so với giá trị danh nghĩa khi gia công. | Cơ khí |
| Fit (clearance / interference / transition fit) | はめあい(すきま・しまり・中間ばめ) | Kiểu lắp ghép (lỏng / chặt / trung gian) | Quan hệ kích thước giữa hai chi tiết lắp với nhau, quyết định chúng lỏng, chặt hay vừa khít. | Cơ khí |
| Surface roughness (Ra) | 表面粗さ(Ra) | Độ nhám bề mặt (Ra) | Thước đo độ gồ ghề vi mô của bề mặt gia công; ảnh hưởng ma sát, mài mòn, độ kín khít. | Cơ khí |
| Material selection | 材料選定 | Lựa chọn vật liệu | Quá trình chọn vật liệu chế tạo phù hợp dựa trên tính chất cơ học, ăn mòn, chi phí và ứng dụng. | Cơ khí |
| Corrosion resistance | 耐食性 | Khả năng chống ăn mòn | Tính chất của vật liệu chống lại sự phá huỷ do phản ứng hoá học/điện hoá với môi trường. | Cơ khí |
| Stainless steel grade (SUS304/SUS316) | ステンレス鋼種(SUS304/SUS316) | Loại thép không gỉ (SUS304/SUS316) | SUS316 chứa molypden, chống ăn mòn tốt hơn SUS304, thường dùng cho môi trường có clo/muối. | Cơ khí |
| Cavitation | キャビテーション | Hiện tượng xâm thực (cavitation) | Bọt khí hình thành và vỡ đột ngột trong chất lỏng áp suất thấp, gây rỗ, hỏng cánh bơm. | Cơ khí |
| Net positive suction head (NPSH) | 有効吸込みヘッド(NPSH) | Cột áp hút hữu ích (NPSH) | Thông số quyết định bơm có bị xâm thực hay không; NPSH sẵn có phải lớn hơn NPSH yêu cầu. | Cơ khí |
| Pump curve (head-flow curve) | ポンプ性能曲線 | Đường đặc tính bơm (Q-H) | Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa lưu lượng và cột áp của một bơm ở tốc độ quay xác định. | Cơ khí |
| System curve | 系統抵抗曲線 | Đường đặc tính hệ thống | Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất của hệ thống đường ống theo lưu lượng; giao với đường bơm cho điểm vận hành. | Cơ khí |
| Operating point (pump-system intersection) | 運転点(ポンプ・系統交点) | Điểm vận hành (giao điểm bơm-hệ thống) | Điểm giao giữa đường đặc tính bơm và đường đặc tính hệ thống, xác định lưu lượng/cột áp thực tế khi vận hành. | Cơ khí |
| Pump efficiency | ポンプ効率 | Hiệu suất bơm | Tỷ lệ giữa công suất thuỷ lực hữu ích và công suất điện tiêu thụ của bơm. | Cơ khí |
| Best efficiency point (BEP) | 最高効率点(BEP) | Điểm hiệu suất tốt nhất (BEP) | Điểm trên đường đặc tính bơm mà hiệu suất đạt cao nhất; vận hành gần BEP kéo dài tuổi thọ bơm. | Cơ khí |
| Variable frequency drive (VFD) | インバータ(可変周波数駆動) | Biến tần (VFD) | Thiết bị điều chỉnh tần số điện để thay đổi tốc độ động cơ, giúp tiết kiệm năng lượng khi tải thay đổi. | Cơ khí |
| Total dynamic head (TDH) | 全揚程(TDH) | Cột áp động tổng (TDH) | Tổng cột áp bơm cần tạo ra, bao gồm chênh cao, tổn thất ma sát và tổn thất cục bộ trên đường ống. | Cơ khí |
| Friction loss (head loss) | 摩擦損失(ヘッドロス) | Tổn thất ma sát (head loss) | Năng lượng mất đi do ma sát giữa chất lỏng và thành ống khi chảy qua đường ống. | Cơ khí |
| Positive displacement pump | 容積式ポンプ | Bơm thể tích (positive displacement) | Loại bơm đẩy chất lỏng bằng cách thay đổi thể tích buồng bơm (bánh răng, trục vít, màng, piston...). | Cơ khí |
| Centrifugal pump (general) | 遠心ポンプ(総論) | Bơm ly tâm (nguyên lý chung) | Loại bơm dùng lực ly tâm từ cánh bơm quay để tạo áp suất và di chuyển chất lỏng. | Cơ khí |
| Rotary lobe pump | ロータリーロブポンプ | Bơm rôto lá (rotary lobe pump) | Loại bơm thể tích dùng hai rôto hình lá quay ngược chiều, thích hợp bơm bùn/chất lỏng nhớt. | Cơ khí |
| Check valve | 逆止弁(チェックバルブ) | Van một chiều (check valve) | Van chỉ cho chất lỏng chảy theo một chiều, ngăn dòng chảy ngược trong đường ống. | Cơ khí |
| Butterfly valve | バタフライバルブ | Van bướm (butterfly valve) | Van đóng/mở bằng đĩa xoay quanh trục, nhẹ, nhỏ gọn, phổ biến trong đường ống nước thải. | Cơ khí |
| Gate valve | 仕切弁(ゲートバルブ) | Van cổng (gate valve) | Van đóng/mở bằng cách nâng/hạ một tấm chắn vuông góc dòng chảy, thường dùng để đóng mở hoàn toàn. | Cơ khí |
| Ball valve | ボールバルブ | Van bi (ball valve) | Van đóng/mở nhanh bằng cách xoay một quả cầu có lỗ khoan xuyên qua. | Cơ khí |
| Pinch valve | ピンチバルブ | Van kẹp (pinch valve) | Van đóng dòng chảy bằng cách ép/kẹp một ống mềm cao su, phù hợp cho bùn đặc, chất lỏng có hạt rắn. | Cơ khí |
| Solenoid valve | 電磁弁(ソレノイドバルブ) | Van điện từ (solenoid valve) | Van đóng/mở tự động bằng tín hiệu điện, thường dùng trong hệ thống điều khiển tự động. | Cơ khí |
| Actuator (valve actuator) | アクチュエータ(バルブ駆動装置) | Bộ truyền động van (actuator) | Thiết bị (điện, khí nén, thuỷ lực) dùng để đóng/mở hoặc điều chỉnh vị trí van tự động. | Cơ khí |
| Flow meter (electromagnetic flow meter) | 流量計(電磁流量計) | Đồng hồ đo lưu lượng (điện từ) | Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng dẫn điện bằng cảm ứng điện từ, không có bộ phận chuyển động. | Cơ khí |
| Ultrasonic flow meter | 超音波流量計 | Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm | Thiết bị đo lưu lượng dựa trên chênh lệch thời gian truyền sóng siêu âm theo và ngược chiều dòng chảy. | Cơ khí |
| Level sensor (ultrasonic/pressure) | レベルセンサー(超音波式/圧力式) | Cảm biến mức (siêu âm/áp suất) | Thiết bị đo mức chất lỏng trong bể, dùng tín hiệu để điều khiển bơm hoặc cảnh báo tràn. | Cơ khí |
| pH sensor (pH probe) | pHセンサー(pH電極) | Đầu dò pH (pH sensor) | Thiết bị điện cực đo độ pH của nước, phản hồi tín hiệu cho hệ thống điều khiển liều hoá chất. | Cơ khí |
| Turbidity meter | 濁度計 | Máy đo độ đục | Thiết bị đo độ đục (turbidity) của nước bằng tán xạ ánh sáng, chỉ thị nhanh chất lượng nước đầu ra. | Cơ khí |
| Dissolved oxygen probe | 溶存酸素センサー | Đầu dò oxy hoà tan (DO probe) | Cảm biến đo nồng độ oxy hoà tan trong nước, dùng điều khiển tự động hệ thống sục khí. | Cơ khí |
| SCADA (supervisory control and data acquisition) | SCADA(監視制御・データ収集システム) | Hệ thống giám sát điều khiển (SCADA) | Hệ thống phần mềm/phần cứng giám sát và điều khiển từ xa toàn bộ thiết bị của một trạm xử lý. | Cơ khí |
| Programmable logic controller (PLC) | プログラマブルロジックコントローラ(PLC) | Bộ điều khiển logic khả trình (PLC) | Thiết bị điều khiển công nghiệp lập trình được, điều khiển tự động các thiết bị theo logic đã cài đặt. | Cơ khí |
| Human-machine interface (HMI) | ヒューマンマシンインタフェース(HMI) | Giao diện người-máy (HMI) | Màn hình/bảng điều khiển cho phép người vận hành theo dõi và điều khiển hệ thống qua PLC/SCADA. | Cơ khí |
| Instrumentation and control (I&C) | 計装制御(I&C) | Đo lường và điều khiển (I&C) | Lĩnh vực kỹ thuật về cảm biến, thiết bị đo và hệ thống điều khiển tự động của một nhà máy. | Cơ khí |
| Piping and instrumentation diagram (P&ID) | 配管計装図(P&ID) | Sơ đồ công nghệ đường ống và thiết bị đo (P&ID) | Bản vẽ kỹ thuật thể hiện toàn bộ đường ống, thiết bị, van và dụng cụ đo của một hệ thống. | Cơ khí |
| General arrangement drawing (GA drawing) | 配置図(GA図) | Bản vẽ bố trí tổng thể (GA drawing) | Bản vẽ thể hiện vị trí, kích thước bố trí các thiết bị/công trình trong mặt bằng nhà máy. | Cơ khí |
| Standby equipment (N+1 redundancy) | 予備機(N+1冗長性) | Thiết bị dự phòng (N+1) | Nguyên tắc thiết kế lắp thêm ít nhất một thiết bị dự phòng để hệ thống vẫn hoạt động khi một thiết bị hỏng/bảo trì. | Cơ khí |
| Preventive maintenance (PM) | 予防保全(PM) | Bảo trì phòng ngừa (PM) | Bảo trì theo lịch định kỳ nhằm ngăn ngừa hỏng hóc trước khi xảy ra, thay vì chờ hỏng mới sửa. | Cơ khí |
| Predictive maintenance | 予知保全 | Bảo trì dự đoán (predictive maintenance) | Bảo trì dựa trên dữ liệu giám sát tình trạng thiết bị thực tế (rung động, nhiệt độ...) để dự đoán thời điểm cần can thiệp. | Cơ khí |
| Mean time between failures (MTBF) | 平均故障間隔(MTBF) | Thời gian trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) | Chỉ số độ tin cậy thiết bị, đo thời gian trung bình hoạt động liên tục giữa hai lần hỏng hóc. | Cơ khí |
| Spare parts inventory | 予備品在庫 | Kho phụ tùng thay thế (spare parts) | Danh mục và tồn kho các linh kiện dự phòng để đảm bảo sửa chữa nhanh khi thiết bị hỏng. | Cơ khí |
| Commissioning (plant commissioning) | 試運転(コミッショニング) | Chạy thử nghiệm thu (commissioning) | Giai đoạn kiểm tra, hiệu chỉnh và vận hành thử toàn bộ hệ thống trước khi bàn giao chính thức. | Cơ khí |
| Factory acceptance test (FAT) | 工場出荷前試験(FAT) | Nghiệm thu tại nhà máy (FAT) | Kiểm tra và nghiệm thu thiết bị tại nhà máy sản xuất trước khi vận chuyển đến công trình. | Cơ khí |
| Site acceptance test (SAT) | 現地試験(SAT) | Nghiệm thu tại hiện trường (SAT) | Kiểm tra và nghiệm thu thiết bị sau khi đã lắp đặt tại công trình thực tế. | Cơ khí |
| As-built drawing | 竣工図(アズビルト図) | Bản vẽ hoàn công (as-built) | Bản vẽ cập nhật phản ánh chính xác công trình/thiết bị đã thi công thực tế, có thể khác thiết kế ban đầu. | Cơ khí |
| Retrofitting (equipment upgrade) | 改造・改修(レトロフィット) | Cải tạo nâng cấp thiết bị (retrofitting) | Việc thay thế/nâng cấp một phần thiết bị cũ để cải thiện hiệu suất mà không xây mới toàn bộ. | Cơ khí |
| Skid-mounted system (package plant) | スキッド一体型設備(パッケージプラント) | Hệ thống lắp sẵn trên khung (skid, package plant) | Cụm thiết bị được lắp ráp và thử nghiệm sẵn trên một khung đế tại nhà máy, giảm thời gian thi công tại hiện trường. | Cơ khí |
| Corrosion allowance (design) | 腐食代(設計) | Dung sai ăn mòn (thiết kế) | Phần chiều dày vật liệu tăng thêm trong thiết kế để bù hao mòn do ăn mòn theo thời gian sử dụng. | Cơ khí |
| Cathodic protection | 電気防食(カソード防食) | Bảo vệ catot (chống ăn mòn) | Kỹ thuật chống ăn mòn kim loại bằng cách biến kim loại cần bảo vệ thành catot trong mạch điện hoá. | Cơ khí |
| Environmental impact assessment (EIA/ĐTM) | 環境影響評価(EIA) | Đánh giá tác động môi trường (ĐTM/EIA) | Báo cáo bắt buộc đánh giá tác động môi trường của một dự án trước khi được phép triển khai. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental license classification (Group I/II/III/IV) | 環境許可分類(グループI-IV) | Phân loại dự án theo mức độ tác động môi trường (Nhóm I/II/III/IV) | Hệ thống phân loại dự án theo Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam dựa trên mức độ, quy mô tác động, quyết định thủ tục cấp phép áp dụng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental permit (giấy phép môi trường) | 環境許可証 | Giấy phép môi trường | Văn bản pháp lý cho phép một cơ sở được xả thải/hoạt động, hợp nhất nhiều loại giấy phép môi trường trước đây theo luật hiện hành. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| National technical regulation (QCVN) | 国家技術基準(QCVN) | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) | Văn bản quy định giá trị giới hạn bắt buộc tuân thủ đối với các thông số môi trường tại Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Vietnamese standard (TCVN) | ベトナム標準規格(TCVN) | Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) | Tiêu chuẩn kỹ thuật tự nguyện áp dụng (khác QCVN là bắt buộc), do cơ quan tiêu chuẩn hoá Việt Nam ban hành. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Effluent discharge standard (QCVN 40) | 排水基準(QCVN 40) | Quy chuẩn nước thải công nghiệp (QCVN 40) | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định giới hạn các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp trước khi xả thải. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Column A / Column B (QCVN discharge limits) | A基準/B基準(QCVN排水基準) | Cột A / Cột B (giới hạn xả thải QCVN) | Hai mức giới hạn xả thải khác nhau trong QCVN, tương ứng với nguồn tiếp nhận nhạy cảm hơn (cột A) hay ít nhạy cảm hơn (cột B). | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental monitoring report | 環境モニタリング報告書 | Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ | Báo cáo định kỳ về kết quả đo đạc các thông số môi trường mà cơ sở phải nộp cho cơ quan quản lý. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Continuous emission monitoring system (CEMS) | 連続排出モニタリングシステム(CEMS) | Hệ thống quan trắc tự động liên tục (CEMS) | Thiết bị đo và truyền dữ liệu tự động liên tục các thông số xả thải về cơ quan quản lý môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental compliance audit | 環境コンプライアンス監査 | Kiểm toán tuân thủ môi trường | Đánh giá độc lập mức độ một cơ sở tuân thủ các quy định pháp luật về môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Administrative penalty (environmental violation) | 行政処分(環境違反) | Xử phạt vi phạm hành chính (môi trường) | Chế tài xử phạt của cơ quan nhà nước đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental protection fee (for wastewater) | 環境保護費(排水) | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Khoản phí cơ sở xả thải phải nộp, tính dựa trên lưu lượng và/hoặc nồng độ chất ô nhiễm. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Law on Environmental Protection (LEP) | 環境保護法 | Luật Bảo vệ môi trường | Văn bản pháp luật cao nhất về môi trường tại Việt Nam, quy định khung pháp lý tổng thể (hiện hành: Luật số 72/2020/QH14). | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Extended producer responsibility (EPR) | 拡大生産者責任(EPR) | Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR) | Cơ chế yêu cầu nhà sản xuất/nhập khẩu chịu trách nhiệm thu gom, tái chế sản phẩm/bao bì sau sử dụng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Circular economy roadmap | 循環経済ロードマップ | Lộ trình kinh tế tuần hoàn | Kế hoạch chính sách quốc gia định hướng chuyển đổi sang mô hình sản xuất-tiêu dùng tuần hoàn, giảm phát sinh chất thải. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Solid waste management law/decree | 固形廃棄物管理法令 | Quy định quản lý chất thải rắn | Khung pháp lý quy định phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt/công nghiệp. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Hazardous waste management | 有害廃棄物管理 | Quản lý chất thải nguy hại | Quy định riêng, chặt chẽ hơn cho việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải có tính nguy hại. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Waste manifest (chứng từ chất thải nguy hại) | 廃棄物管理票(マニフェスト) | Chứng từ chất thải nguy hại (waste manifest) | Hồ sơ pháp lý theo dõi hành trình một lô chất thải nguy hại từ nguồn phát sinh đến nơi xử lý cuối cùng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Licensed waste treatment facility | 許可を受けた廃棄物処理施設 | Cơ sở xử lý chất thải được cấp phép | Đơn vị được cơ quan nhà nước cấp phép hợp pháp để tiếp nhận và xử lý một số loại chất thải nhất định. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Provincial Department of Natural Resources and Environment (DONRE) | 省天然資源環境局(DONRE) | Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) | Cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh về lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE) | 天然資源環境省(MONRE) | Bộ Tài nguyên và Môi trường (Bộ TN&MT) | Cơ quan quản lý nhà nước cấp trung ương về lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Ministry of Agriculture and Environment | 農業環境省 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan quản lý nhà nước sau tái cơ cấu, hợp nhất một số chức năng quản lý nông nghiệp và môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental Protection Agency (Japan, MOE) | 環境省(日本) | Bộ Môi trường Nhật Bản (MOE) | Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường của Nhật Bản, ban hành các tiêu chuẩn/luật môi trường Nhật. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Water Pollution Control Law (Japan) | 水質汚濁防止法(日本) | Luật kiểm soát ô nhiễm nước (Nhật Bản) | Luật quy định giới hạn xả thải và quản lý nguồn ô nhiễm nước tại Nhật Bản. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| ISO 14001 (environmental management system) | ISO 14001(環境マネジメントシステム) | ISO 14001 (hệ thống quản lý môi trường) | Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường cho tổ chức/doanh nghiệp. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| ISO 9001 (quality management system) | ISO 9001(品質マネジメントシステム) | ISO 9001 (hệ thống quản lý chất lượng) | Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng, thường được yêu cầu với nhà cung cấp thiết bị/EPC. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| ISO 45001 (occupational health and safety) | ISO 45001(労働安全衛生) | ISO 45001 (an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp) | Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý an toàn, sức khoẻ nghề nghiệp tại nơi làm việc. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| CE marking (conformity, EU) | CEマーキング(EU適合性) | Chứng nhận CE (tiêu chuẩn EU) | Dấu chứng nhận sản phẩm đáp ứng các yêu cầu an toàn, sức khoẻ, môi trường của Liên minh châu Âu. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| JIS standard (Japanese Industrial Standards) | JIS規格(日本産業規格) | Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) | Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật công nghiệp chính thức của Nhật Bản, áp dụng rộng rãi cho thiết bị/vật liệu. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Official Development Assistance (ODA) | 政府開発援助(ODA) | Viện trợ phát triển chính thức (ODA) | Nguồn vốn hỗ trợ phát triển từ chính phủ nước ngoài/tổ chức quốc tế, thường tài trợ các dự án hạ tầng môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| JICA (Japan International Cooperation Agency) | 国際協力機構(JICA) | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) | Tổ chức của chính phủ Nhật Bản thực hiện các dự án ODA, bao gồm nhiều dự án môi trường tại Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| NEDO (New Energy and Industrial Technology Development Organization) | 新エネルギー・産業技術総合開発機構(NEDO) | Tổ chức Phát triển Năng lượng mới và Công nghệ Công nghiệp Nhật Bản (NEDO) | Tổ chức Nhật Bản tài trợ/thúc đẩy trình diễn công nghệ năng lượng và môi trường mới ở nước ngoài. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Joint Crediting Mechanism (JCM) | 二国間クレジット制度(JCM) | Cơ chế tín chỉ chung (JCM) | Cơ chế song phương giữa Nhật Bản và các nước đối tác (gồm Việt Nam) công nhận tín chỉ giảm phát thải từ dự án chuyển giao công nghệ. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Carbon credit | カーボンクレジット | Tín chỉ carbon | Đơn vị đại diện cho một tấn CO₂ tương đương được giảm/hấp thụ, có thể giao dịch trên thị trường carbon. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Nationally determined contribution (NDC) | 国が決定する貢献(NDC) | Đóng góp do quốc gia tự quyết định (NDC) | Cam kết giảm phát thải khí nhà kính mà mỗi quốc gia tự đăng ký theo Thoả thuận Paris. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Net zero commitment | ネットゼロ目標 | Cam kết phát thải ròng bằng không (Net Zero) | Mục tiêu cân bằng lượng khí nhà kính phát thải và hấp thụ, Việt Nam cam kết đạt vào năm 2050. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Emission trading scheme (ETS) | 排出量取引制度(ETS) | Hệ thống giao dịch hạn ngạch phát thải (ETS) | Cơ chế thị trường cho phép mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính giữa các doanh nghiệp. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental, social, and governance (ESG) | 環境・社会・ガバナンス(ESG) | Môi trường, Xã hội, Quản trị (ESG) | Bộ tiêu chí đánh giá hoạt động bền vững của doanh nghiệp, ngày càng được nhà đầu tư và đối tác yêu cầu. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Sustainability report | サステナビリティ報告書 | Báo cáo phát triển bền vững | Báo cáo doanh nghiệp công bố định kỳ về hiệu quả hoạt động ESG, bao gồm các chỉ số môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Corporate social responsibility (CSR) | 企業の社会的責任(CSR) | Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (CSR) | Cam kết tự nguyện của doanh nghiệp đóng góp cho xã hội và môi trường vượt ngoài nghĩa vụ pháp lý tối thiểu. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Green bond | グリーンボンド | Trái phiếu xanh (green bond) | Công cụ tài chính huy động vốn dành riêng cho các dự án có lợi ích môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Green loan / sustainability-linked loan | グリーンローン/サステナビリティ・リンク・ローン | Khoản vay xanh / khoản vay gắn với phát triển bền vững | Hình thức tín dụng ưu đãi hoặc có điều khoản gắn với việc đạt các mục tiêu môi trường/bền vững. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Feed-in tariff (FIT) | 固定価格買取制度(FIT) | Biểu giá điện hỗ trợ (FIT) | Cơ chế giá mua điện ưu đãi cố định trong một thời gian, dùng khuyến khích đầu tư năng lượng tái tạo. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Power purchase agreement (PPA) | 電力購入契約(PPA) | Hợp đồng mua bán điện (PPA) | Thoả thuận giữa bên sản xuất điện (thường tái tạo) và bên mua điện về giá và điều kiện mua bán dài hạn. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Direct power purchase agreement (DPPA) | 直接電力購入契約(DPPA) | Cơ chế mua bán điện trực tiếp (DPPA) | Cơ chế cho phép bên phát điện tái tạo bán điện trực tiếp cho khách hàng lớn, không qua EVN. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Power Development Plan VIII (PDP8) | 第8次国家電力開発計画(PDP8) | Quy hoạch điện VIII (PDP8) | Quy hoạch phát triển nguồn và lưới điện quốc gia Việt Nam giai đoạn hiện tại, định hướng tỷ trọng năng lượng tái tạo. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Build-operate-transfer (BOT) | 建設・運営・移転(BOT) | Xây dựng - vận hành - chuyển giao (BOT) | Mô hình đầu tư nhà đầu tư tư nhân xây và vận hành công trình trong một thời gian rồi chuyển giao lại cho nhà nước. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Public-private partnership (PPP) | 官民パートナーシップ(PPP) | Hợp tác công tư (PPP) | Mô hình hợp tác giữa nhà nước và tư nhân để đầu tư/vận hành các công trình hạ tầng, gồm cả môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Design-build-operate (DBO) | 設計・建設・運営(DBO) | Thiết kế - xây dựng - vận hành (DBO) | Mô hình hợp đồng trong đó một nhà thầu chịu trách nhiệm cả thiết kế, thi công và vận hành công trình. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Engineering, procurement, and construction (EPC) | 設計・調達・建設(EPC) | Thiết kế - mua sắm - thi công (EPC) | Hình thức hợp đồng tổng thầu chịu trách nhiệm toàn bộ từ thiết kế, mua thiết bị đến thi công xây dựng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Operation and maintenance (O&M) contract | 運転維持管理契約(O&M) | Hợp đồng vận hành và bảo trì (O&M) | Hợp đồng thuê một đơn vị chuyên trách vận hành và bảo trì công trình/thiết bị sau khi hoàn thành. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Bidding law (Luật Đấu thầu) | 入札法 | Luật Đấu thầu | Luật quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư công tại Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Investment law (Luật Đầu tư) | 投資法 | Luật Đầu tư | Luật quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, gồm cả đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Foreign direct investment (FDI) | 外国直接投資(FDI) | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | Vốn đầu tư từ tổ chức/cá nhân nước ngoài trực tiếp vào hoạt động sản xuất, kinh doanh tại một quốc gia. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Industrial park wastewater treatment requirement | 工業団地排水処理義務 | Yêu cầu xử lý nước thải tại khu công nghiệp | Quy định bắt buộc khu công nghiệp phải có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn trước khi xả ra môi trường. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Pre-treatment requirement (industrial discharge to sewer) | 前処理義務(下水道への排水) | Yêu cầu tiền xử lý (trước khi đấu nối hệ thống thoát nước chung) | Quy định doanh nghiệp phải xử lý sơ bộ nước thải đạt mức nhất định trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước tập trung. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Water Law (Luật Tài nguyên nước) | 水資源法 | Luật Tài nguyên nước | Luật quy định về quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước tại Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Water exploitation license | 取水許可 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước | Văn bản pháp lý cho phép một tổ chức/cá nhân khai thác nước mặt hoặc nước ngầm với lưu lượng nhất định. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Land use right certificate (LURC) | 土地使用権証明書(LURC) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Văn bản pháp lý xác nhận quyền sử dụng đất, cần thiết khi triển khai xây dựng nhà máy/trạm xử lý. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Occupational safety and health (OSH) regulation | 労働安全衛生規則 | Quy định an toàn, vệ sinh lao động | Khung pháp lý quy định các yêu cầu bảo đảm an toàn, sức khoẻ cho người lao động tại nơi làm việc. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Confined space entry permit | 狭所空間立入許可 | Giấy phép vào không gian hạn chế | Thủ tục an toàn bắt buộc trước khi vào các không gian kín, thiếu oxy (bể, hầm) để bảo trì/kiểm tra. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Material safety data sheet (MSDS/SDS) | 安全データシート(SDS) | Phiếu an toàn hoá chất (MSDS/SDS) | Tài liệu bắt buộc cung cấp thông tin an toàn, xử lý sự cố cho mỗi loại hoá chất sử dụng tại cơ sở. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Warranty period (equipment/EPC contract) | 保証期間(設備・EPC契約) | Thời gian bảo hành (thiết bị/hợp đồng EPC) | Khoảng thời gian nhà cung cấp/nhà thầu chịu trách nhiệm sửa chữa miễn phí nếu thiết bị/công trình có lỗi. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Defects liability period (DLP) | 瑕疵担保期間(DLP) | Thời gian bảo hành công trình (DLP) | Khoảng thời gian sau nghiệm thu mà nhà thầu vẫn chịu trách nhiệm sửa chữa các khiếm khuyết công trình. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Performance guarantee (performance bond) | 性能保証(パフォーマンスボンド) | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng / cam kết hiệu suất | Cam kết tài chính hoặc kỹ thuật đảm bảo thiết bị/công trình đạt chỉ tiêu hiệu suất đã thoả thuận. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Liquidated damages (LD) | 違約金(遅延損害金) | Phạt vi phạm hợp đồng (LD) | Khoản tiền bên vi phạm hợp đồng (thường do chậm tiến độ) phải trả theo thoả thuận trước trong hợp đồng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Force majeure clause | 不可抗力条項 | Điều khoản bất khả kháng | Điều khoản hợp đồng miễn trừ trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng nằm ngoài kiểm soát các bên. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Letter of credit (L/C) | 信用状(L/C) | Thư tín dụng (L/C) | Cam kết thanh toán của ngân hàng thay cho người mua, phổ biến trong giao dịch thiết bị nhập khẩu quốc tế. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Incoterms (FOB, CIF, DDP...) | インコタームズ(FOB、CIF、DDPなど) | Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms) | Bộ quy tắc quốc tế quy định trách nhiệm, chi phí, rủi ro giữa người bán và người mua trong vận chuyển hàng hoá quốc tế. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Customs clearance (import/export) | 通関手続き | Thủ tục thông quan (nhập/xuất khẩu) | Quy trình khai báo, kiểm tra hàng hoá qua biên giới với cơ quan hải quan trước khi được phép lưu thông. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Import tariff / duty | 輸入関税 | Thuế nhập khẩu | Khoản thuế đánh vào hàng hoá (thiết bị, vật tư) khi nhập khẩu vào một quốc gia. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Free trade agreement (FTA) | 自由貿易協定(FTA) | Hiệp định thương mại tự do (FTA) | Thoả thuận giữa các quốc gia giảm/loại bỏ thuế quan, tạo thuận lợi thương mại hàng hoá/dịch vụ. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| CPTPP (Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership) | CPTPP(環太平洋パートナーシップに関する包括的及び先進的な協定) | Hiệp định CPTPP | Hiệp định thương mại tự do đa phương giữa 11 nước (gồm Việt Nam và Nhật Bản) với các cam kết thuế quan sâu rộng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Vietnam-Japan Economic Partnership Agreement (VJEPA) | 日越経済連携協定(VJEPA) | Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) | Hiệp định thương mại song phương giữa Việt Nam và Nhật Bản, tạo ưu đãi thuế quan cho hàng hoá hai chiều. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Rules of origin (RoO) | 原産地規則 | Quy tắc xuất xứ (RoO) | Quy định xác định một sản phẩm có đủ điều kiện coi là có xuất xứ từ một nước để hưởng ưu đãi thuế quan hay không. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Certificate of origin (C/O) | 原産地証明書(C/O) | Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) | Văn bản xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá, cần thiết để hưởng ưu đãi thuế quan theo FTA. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Non-disclosure agreement (NDA) | 秘密保持契約(NDA) | Thoả thuận bảo mật (NDA) | Hợp đồng cam kết các bên không tiết lộ thông tin bí mật trao đổi trong quá trình hợp tác/đàm phán. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Memorandum of understanding (MOU) | 覚書(MOU) | Biên bản ghi nhớ (MOU) | Văn bản thể hiện ý định hợp tác giữa các bên, thường chưa có giá trị ràng buộc pháp lý đầy đủ như hợp đồng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Due diligence (technical/legal) | デューデリジェンス(技術・法務) | Thẩm định (kỹ thuật/pháp lý) | Quá trình kiểm tra, đánh giá kỹ lưỡng một dự án/đối tác trước khi ra quyết định đầu tư hoặc hợp tác. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Anti-dumping duty | アンチダンピング関税 | Thuế chống bán phá giá | Thuế bổ sung áp lên hàng nhập khẩu bị bán với giá thấp bất thường gây thiệt hại cho ngành sản xuất trong nước. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Technology transfer agreement | 技術移転契約 | Hợp đồng chuyển giao công nghệ | Thoả thuận pháp lý quy định điều kiện, phạm vi một bên chuyển giao quyền sử dụng/sở hữu công nghệ cho bên khác. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Intellectual property (IP) protection | 知的財産保護 | Bảo hộ sở hữu trí tuệ | Cơ chế pháp lý bảo vệ quyền đối với sáng chế, kiểu dáng, nhãn hiệu... liên quan đến công nghệ chuyển giao. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Patent (sáng chế) | 特許 | Bằng sáng chế (patent) | Văn bằng bảo hộ độc quyền cho một giải pháp kỹ thuật mới, thường gắn với công nghệ xử lý môi trường đặc thù. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Market entry strategy | 市場参入戦略 | Chiến lược thâm nhập thị trường | Kế hoạch tổng thể để một doanh nghiệp/công nghệ bắt đầu hoạt động tại một thị trường mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Total cost of ownership (TCO) | 総所有コスト(TCO) | Tổng chi phí sở hữu (TCO) | Toàn bộ chi phí một thiết bị/hệ thống gây ra trong suốt vòng đời: đầu tư ban đầu, vận hành, bảo trì, thải bỏ. | Kinh doanh – thị trường |
| Capital expenditure (CAPEX) | 設備投資(CAPEX) | Chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) | Khoản chi đầu tư ban đầu cho tài sản cố định như xây dựng, mua sắm thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Operating expenditure (OPEX) | 運営費用(OPEX) | Chi phí vận hành (OPEX) | Khoản chi định kỳ để duy trì hoạt động: điện, hoá chất, nhân công, bảo trì. | Kinh doanh – thị trường |
| Return on investment (ROI) | 投資収益率(ROI) | Tỷ suất hoàn vốn đầu tư (ROI) | Chỉ số đo lợi nhuận thu được so với vốn đầu tư bỏ ra. | Kinh doanh – thị trường |
| Payback period | 投資回収期間 | Thời gian hoàn vốn | Khoảng thời gian cần thiết để lợi ích thu được bù lại đủ khoản đầu tư ban đầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Net present value (NPV) | 正味現在価値(NPV) | Giá trị hiện tại ròng (NPV) | Tổng giá trị hiện tại của các dòng tiền tương lai trừ đi vốn đầu tư ban đầu, dùng đánh giá tính khả thi dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Internal rate of return (IRR) | 内部収益率(IRR) | Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) | Tỷ lệ chiết khấu làm NPV của dự án bằng 0; dùng so sánh mức sinh lời giữa các phương án đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Levelized cost of energy (LCOE) | 均等化発電原価(LCOE) | Chi phí năng lượng quy dẫn (LCOE) | Chi phí trung bình sản xuất một đơn vị điện năng trong suốt vòng đời một nhà máy điện, dùng so sánh các nguồn năng lượng. | Kinh doanh – thị trường |
| Levelized cost of water (LCOW) | 均等化造水原価(LCOW) | Chi phí xử lý nước quy dẫn (LCOW) | Chi phí trung bình xử lý một đơn vị nước trong suốt vòng đời hệ thống, dùng so sánh các công nghệ xử lý. | Kinh doanh – thị trường |
| Feasibility study | 事業化調査(フィジビリティスタディ) | Nghiên cứu khả thi | Báo cáo phân tích tính khả thi kỹ thuật, tài chính, pháp lý của một dự án trước khi quyết định đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Business case | 事業計画(ビジネスケース) | Luận chứng kinh doanh (business case) | Tài liệu trình bày lý do, lợi ích và rủi ro để thuyết phục ra quyết định đầu tư một dự án/giải pháp. | Kinh doanh – thị trường |
| Request for proposal (RFP) | 提案依頼書(RFP) | Yêu cầu đề xuất (RFP) | Văn bản bên mua phát hành mời các nhà cung cấp gửi đề xuất giải pháp/giá cho một nhu cầu cụ thể. | Kinh doanh – thị trường |
| Request for quotation (RFQ) | 見積依頼書(RFQ) | Yêu cầu báo giá (RFQ) | Văn bản yêu cầu nhà cung cấp gửi báo giá cho một sản phẩm/dịch vụ đã xác định rõ thông số. | Kinh doanh – thị trường |
| Value proposition | バリュープロポジション | Giá trị đề xuất (value proposition) | Lợi ích cốt lõi một sản phẩm/dịch vụ mang lại cho khách hàng, lý do khách hàng nên chọn mình thay vì đối thủ. | Kinh doanh – thị trường |
| Unique selling point (USP) | ユニークセリングポイント(USP) | Điểm bán hàng độc đáo (USP) | Đặc điểm khác biệt, nổi bật giúp một sản phẩm/dịch vụ tách biệt khỏi đối thủ cạnh tranh. | Kinh doanh – thị trường |
| Competitive landscape | 競合状況 | Bối cảnh cạnh tranh | Bức tranh tổng thể về các đối thủ, thị phần và động lực cạnh tranh trong một thị trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Market segmentation | 市場セグメンテーション | Phân khúc thị trường | Chia thị trường thành các nhóm khách hàng có đặc điểm/nhu cầu tương đồng để nhắm mục tiêu phù hợp. | Kinh doanh – thị trường |
| Total addressable market (TAM) | 獲得可能な最大市場規模(TAM) | Quy mô thị trường tiềm năng (TAM) | Tổng doanh thu tối đa một sản phẩm/dịch vụ có thể đạt được nếu chiếm 100% thị trường liên quan. | Kinh doanh – thị trường |
| Serviceable available market (SAM) | 実際にサービス可能な市場(SAM) | Thị trường có thể phục vụ (SAM) | Phần của TAM mà doanh nghiệp thực sự có khả năng tiếp cận với sản phẩm/dịch vụ hiện tại. | Kinh doanh – thị trường |
| Serviceable obtainable market (SOM) | 獲得可能な市場(SOM) | Thị trường có thể chiếm lĩnh (SOM) | Phần thị phần thực tế doanh nghiệp có thể giành được trong ngắn/trung hạn, thực tế nhất trong ba chỉ số TAM/SAM/SOM. | Kinh doanh – thị trường |
| B2B sales cycle | BtoB営業サイクル | Chu kỳ bán hàng B2B | Toàn bộ quá trình từ tiếp cận khách hàng doanh nghiệp đến ký hợp đồng, thường dài và nhiều bước phê duyệt. | Kinh doanh – thị trường |
| Decision-making unit (DMU) | 意思決定関与者(DMU) | Nhóm ra quyết định mua hàng (DMU) | Tập hợp những người trong tổ chức khách hàng cùng tham gia/ảnh hưởng đến quyết định mua một sản phẩm/dịch vụ. | Kinh doanh – thị trường |
| Key opinion leader (KOL) | キーオピニオンリーダー(KOL) | Người ảnh hưởng chủ chốt (KOL) | Cá nhân có uy tín, ảnh hưởng lớn đến quyết định của một nhóm khách hàng/ngành nhất định. | Kinh doanh – thị trường |
| Channel partner (distributor/agent) | チャネルパートナー(代理店・販売店) | Đối tác kênh phân phối (nhà phân phối/đại lý) | Bên trung gian giúp một nhà sản xuất/nhà cung cấp tiếp cận và bán hàng cho khách hàng cuối. | Kinh doanh – thị trường |
| Original equipment manufacturer (OEM) | 相手先ブランド製造(OEM) | Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) | Doanh nghiệp sản xuất thiết bị/linh kiện để bán dưới thương hiệu của một công ty khác. | Kinh doanh – thị trường |
| System integrator (SI) | システムインテグレーター(SI) | Đơn vị tích hợp hệ thống (SI) | Doanh nghiệp kết hợp thiết bị/công nghệ từ nhiều nhà cung cấp thành một giải pháp hoàn chỉnh cho khách hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Joint venture (JV) | 合弁事業(JV) | Liên doanh (JV) | Hình thức hợp tác kinh doanh giữa hai hay nhiều bên cùng góp vốn thành lập một pháp nhân mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Local partner requirement | 現地パートナー要件 | Yêu cầu đối tác địa phương | Điều kiện (pháp lý hoặc thực tế thị trường) đòi hỏi doanh nghiệp nước ngoài phải hợp tác với đối tác trong nước. | Kinh doanh – thị trường |
| Localization (product/technology) | ローカライゼーション(製品・技術) | Bản địa hoá (sản phẩm/công nghệ) | Điều chỉnh sản phẩm/công nghệ cho phù hợp với điều kiện, quy định và thói quen của thị trường địa phương. | Kinh doanh – thị trường |
| Price benchmarking | 価格ベンチマーキング | So sánh chuẩn giá (price benchmarking) | So sánh mức giá của một sản phẩm/dịch vụ với các đối thủ hoặc thị trường tham chiếu. | Kinh doanh – thị trường |
| Cost-plus pricing | コストプラス価格設定 | Định giá theo chi phí cộng lợi nhuận | Phương pháp định giá bằng cách cộng thêm biên lợi nhuận mong muốn vào chi phí sản xuất. | Kinh doanh – thị trường |
| Value-based pricing | 価値基準価格設定 | Định giá theo giá trị (value-based) | Phương pháp định giá dựa trên giá trị cảm nhận mà khách hàng nhận được, thay vì chỉ dựa vào chi phí. | Kinh doanh – thị trường |
| Total addressable spend (procurement) | 調達可能総支出 | Tổng chi tiêu mua sắm tiềm năng | Tổng ngân sách mà một khách hàng/ngành có thể chi cho một loại sản phẩm/dịch vụ trong một giai đoạn. | Kinh doanh – thị trường |
| Procurement process (public/private) | 調達プロセス(官民) | Quy trình mua sắm (công/tư) | Trình tự các bước một tổ chức thực hiện để lựa chọn và ký hợp đồng với nhà cung cấp. | Kinh doanh – thị trường |
| Vendor qualification | ベンダー資格審査 | Đánh giá năng lực nhà cung cấp (vendor qualification) | Quy trình bên mua kiểm tra năng lực kỹ thuật, tài chính, pháp lý của một nhà cung cấp trước khi hợp tác. | Kinh doanh – thị trường |
| Reference project (case study) | リファレンスプロジェクト(事例) | Dự án tham chiếu (case study) | Dự án đã triển khai thành công, dùng làm bằng chứng năng lực khi tiếp cận khách hàng mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Track record | 実績(トラックレコード) | Thành tích/kinh nghiệm đã chứng minh (track record) | Lịch sử các dự án/kết quả đã đạt được, dùng để tạo niềm tin với khách hàng hoặc đối tác mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Pilot project (demonstration) | パイロットプロジェクト(実証事業) | Dự án thí điểm (pilot) | Dự án quy mô nhỏ triển khai trước để kiểm chứng tính khả thi trước khi nhân rộng. | Kinh doanh – thị trường |
| Proof of concept (PoC) | 概念実証(PoC) | Chứng minh khái niệm (PoC) | Thử nghiệm quy mô nhỏ nhằm chứng minh một giải pháp/công nghệ hoạt động đúng như kỳ vọng trên thực tế. | Kinh doanh – thị trường |
| Scale-up (commercial scale) | スケールアップ(商業規模化) | Mở rộng quy mô (scale-up) | Quá trình chuyển một công nghệ/giải pháp từ quy mô thí điểm lên quy mô thương mại đầy đủ. | Kinh doanh – thị trường |
| Technology readiness level (TRL) | 技術成熟度レベル(TRL) | Mức độ trưởng thành công nghệ (TRL) | Thang đo (thường 1-9) đánh giá mức độ chín muồi của một công nghệ, từ ý tưởng đến ứng dụng thương mại đầy đủ. | Kinh doanh – thị trường |
| Early adopter | アーリーアダプター | Người tiên phong áp dụng (early adopter) | Nhóm khách hàng sẵn sàng thử nghiệm công nghệ/sản phẩm mới sớm hơn phần lớn thị trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Technology diffusion | 技術普及 | Sự lan toả công nghệ (technology diffusion) | Quá trình một công nghệ mới dần được chấp nhận và sử dụng rộng rãi trong một ngành/thị trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Innovation adoption curve | イノベーション普及曲線 | Đường cong chấp nhận đổi mới | Mô hình mô tả các nhóm khách hàng (tiên phong, đa số sớm, đa số muộn, chậm chân) chấp nhận một công nghệ mới theo thời gian. | Kinh doanh – thị trường |
| Disruptive technology | 破壊的技術(ディスラプティブ技術) | Công nghệ đột phá (disruptive technology) | Công nghệ mới thay đổi căn bản cách vận hành hoặc cấu trúc chi phí của một ngành, có thể thay thế công nghệ cũ. | Kinh doanh – thị trường |
| Competitive advantage | 競争優位性 | Lợi thế cạnh tranh | Yếu tố giúp một doanh nghiệp/công nghệ vượt trội hơn đối thủ trong cùng thị trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Barrier to entry | 参入障壁 | Rào cản gia nhập ngành | Yếu tố (vốn, công nghệ, quy định, quan hệ) khiến doanh nghiệp mới khó tham gia một thị trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Switching cost | スイッチングコスト | Chi phí chuyển đổi (switching cost) | Chi phí (tiền bạc, thời gian, rủi ro) khách hàng phải chịu khi chuyển từ nhà cung cấp/công nghệ này sang nhà cung cấp/công nghệ khác. | Kinh doanh – thị trường |
| Customer relationship management (CRM) | 顧客関係管理(CRM) | Quản lý quan hệ khách hàng (CRM) | Hệ thống/quy trình quản lý thông tin và tương tác với khách hàng trong suốt vòng đời quan hệ. | Kinh doanh – thị trường |
| Sales funnel (pipeline) | 営業ファネル(パイプライン) | Phễu bán hàng (sales pipeline) | Mô hình các giai đoạn một khách hàng tiềm năng đi qua từ lúc tiếp cận đến khi ký hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Lead generation | リード獲得 | Tạo khách hàng tiềm năng (lead generation) | Hoạt động marketing/bán hàng nhằm thu hút và xác định những khách hàng có khả năng mua hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Conversion rate | コンバージョン率 | Tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate) | Tỷ lệ phần trăm khách hàng tiềm năng thực sự trở thành khách hàng mua hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Customer acquisition cost (CAC) | 顧客獲得コスト(CAC) | Chi phí thu hút khách hàng (CAC) | Tổng chi phí marketing/bán hàng để có được một khách hàng mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Customer lifetime value (CLV) | 顧客生涯価値(CLV) | Giá trị vòng đời khách hàng (CLV) | Tổng lợi nhuận kỳ vọng thu được từ một khách hàng trong suốt thời gian hợp tác. | Kinh doanh – thị trường |
| After-sales service | アフターサービス | Dịch vụ hậu mãi (after-sales) | Các dịch vụ hỗ trợ khách hàng sau khi bán hàng: bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, tư vấn kỹ thuật. | Kinh doanh – thị trường |
| Service level agreement (SLA) | サービス品質保証契約(SLA) | Thoả thuận mức dịch vụ (SLA) | Cam kết bằng văn bản về chất lượng, thời gian phản hồi của một dịch vụ cung cấp cho khách hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Preventive vs. corrective maintenance contract | 予防保全型・事後保全型保守契約 | Hợp đồng bảo trì phòng ngừa và bảo trì sửa chữa | Hai loại hợp đồng dịch vụ bảo trì: một bên chủ động ngăn ngừa hỏng hóc, một bên chỉ sửa khi có sự cố. | Kinh doanh – thị trường |
| Life cycle cost analysis (LCCA) | ライフサイクルコスト分析(LCCA) | Phân tích chi phí vòng đời (LCCA) | Phương pháp đánh giá tổng chi phí một tài sản/thiết bị trong suốt vòng đời, hỗ trợ quyết định đầu tư dài hạn. | Kinh doanh – thị trường |
| Depreciation (asset) | 減価償却 | Khấu hao (tài sản) | Việc phân bổ dần giá trị của một tài sản cố định vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng hữu ích. | Kinh doanh – thị trường |
| Residual value (asset) | 残存価値 | Giá trị còn lại (tài sản) | Giá trị ước tính của một tài sản/thiết bị vào cuối vòng đời sử dụng hoặc hợp đồng thuê. | Kinh doanh – thị trường |
| Leasing (equipment leasing) | リース(設備リース) | Thuê tài chính thiết bị (leasing) | Hình thức sử dụng thiết bị mà không cần mua đứt, trả tiền thuê định kỳ trong một thời gian thoả thuận. | Kinh doanh – thị trường |
| Equipment-as-a-service (EaaS) | 設備のサービス化(EaaS) | Thiết bị dưới dạng dịch vụ (EaaS) | Mô hình kinh doanh khách hàng trả tiền theo hiệu quả sử dụng thay vì mua đứt thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Water-as-a-service (WaaS) | 水のサービス化(WaaS) | Nước dưới dạng dịch vụ (WaaS) | Mô hình khách hàng trả tiền cho lượng nước xử lý/cấp thực tế, thay vì đầu tư và vận hành hệ thống của riêng mình. | Kinh doanh – thị trường |
| Build-own-operate (BOO) | 建設・所有・運営(BOO) | Xây dựng - sở hữu - vận hành (BOO) | Mô hình nhà đầu tư tư nhân xây, sở hữu và vận hành lâu dài công trình, không chuyển giao lại cho nhà nước. | Kinh doanh – thị trường |
| Take-or-pay contract | テイクオアペイ契約 | Hợp đồng bao tiêu (take-or-pay) | Hợp đồng trong đó bên mua cam kết trả tiền cho một lượng sản phẩm/dịch vụ tối thiểu dù có sử dụng hết hay không. | Kinh doanh – thị trường |
| Escrow account | エスクロー口座 | Tài khoản ký quỹ (escrow) | Tài khoản trung gian giữ tiền/tài sản cho đến khi các điều kiện hợp đồng được đáp ứng. | Kinh doanh – thị trường |
| Bank guarantee (BG) | 銀行保証(BG) | Bảo lãnh ngân hàng (BG) | Cam kết của ngân hàng thay mặt khách hàng đảm bảo nghĩa vụ tài chính/hợp đồng với bên thứ ba. | Kinh doanh – thị trường |
| Currency exchange risk | 為替リスク | Rủi ro tỷ giá hối đoái | Rủi ro giá trị hợp đồng/lợi nhuận thay đổi do biến động tỷ giá giữa các đồng tiền, đặc biệt trong giao dịch quốc tế. | Kinh doanh – thị trường |
| Market research report | 市場調査報告書 | Báo cáo nghiên cứu thị trường | Tài liệu tổng hợp dữ liệu, phân tích về quy mô, xu hướng và động lực của một thị trường cụ thể. | Kinh doanh – thị trường |
| Industry outlook / forecast | 業界見通し・予測 | Triển vọng/dự báo ngành | Dự đoán xu hướng phát triển của một ngành trong tương lai, dựa trên dữ liệu và phân tích hiện tại. | Kinh doanh – thị trường |
| CAGR (compound annual growth rate) | 年平均成長率(CAGR) | Tốc độ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) | Tỷ lệ tăng trưởng trung bình hàng năm của một chỉ số (doanh thu, thị trường) trong một giai đoạn nhiều năm. | Kinh doanh – thị trường |
| SWOT analysis | SWOT分析 | Phân tích SWOT | Công cụ phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của một doanh nghiệp/dự án/công nghệ. | Kinh doanh – thị trường |
| Porter’s five forces | ポーターの5フォース分析 | Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Porter | Khung phân tích cạnh tranh ngành dựa trên 5 yếu tố: đối thủ hiện tại, đối thủ tiềm năng, nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế. | Kinh doanh – thị trường |
| Stakeholder mapping | ステークホルダーマッピング | Lập bản đồ các bên liên quan | Xác định và phân tích mức độ ảnh hưởng, quan tâm của các bên liên quan đến một dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Risk assessment (project risk) | リスクアセスメント(事業リスク) | Đánh giá rủi ro (dự án) | Quá trình xác định, phân tích và đề xuất biện pháp giảm thiểu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến một dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Change management (organizational) | チェンジマネジメント(組織) | Quản lý thay đổi (tổ chức) | Quá trình có kế hoạch giúp tổ chức/con người thích nghi với một sự thay đổi lớn (công nghệ, quy trình mới). | Kinh doanh – thị trường |
| Knowledge transfer (technology/skills) | ナレッジトランスファー(技術・スキル) | Chuyển giao tri thức (công nghệ/kỹ năng) | Quá trình truyền đạt kiến thức, kỹ năng vận hành công nghệ từ bên chuyển giao sang bên tiếp nhận. | Kinh doanh – thị trường |
| Capacity building | キャパシティビルディング(能力構築) | Xây dựng năng lực (capacity building) | Hoạt động đào tạo, hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực kỹ thuật/quản lý của một tổ chức hoặc cá nhân. | Kinh doanh – thị trường |
| Bankability (project bankability) | バンカビリティ(融資適格性) | Khả năng vay vốn của dự án (bankability) | Mức độ một dự án đủ điều kiện, đủ hấp dẫn để ngân hàng/tổ chức tài chính đồng ý cho vay. | Kinh doanh – thị trường |
| Project finance | プロジェクトファイナンス | Tài trợ dự án (project finance) | Hình thức huy động vốn dựa trên dòng tiền tương lai của chính dự án, thay vì bảng cân đối kế toán của công ty mẹ. | Kinh doanh – thị trường |
| Debt-to-equity ratio | 負債資本比率 | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu | Chỉ số tài chính so sánh tổng nợ vay với vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ đòn bẩy tài chính. | Kinh doanh – thị trường |
| Working capital | 運転資本 | Vốn lưu động | Nguồn vốn ngắn hạn để duy trì hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp (mua vật tư, trả lương...). | Kinh doanh – thị trường |
| Gross margin | 売上総利益率 | Biên lợi nhuận gộp | Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận gộp trên doanh thu, sau khi trừ giá vốn hàng bán. | Kinh doanh – thị trường |
| Break-even point | 損益分岐点 | Điểm hoà vốn | Mức doanh thu/sản lượng mà tại đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí, chưa có lãi hay lỗ. | Kinh doanh – thị trường |
| Economies of scale | 規模の経済 | Lợi thế kinh tế theo quy mô | Chi phí trên mỗi đơn vị sản phẩm giảm khi quy mô sản xuất/vận hành tăng lên. | Kinh doanh – thị trường |
| Supply chain management | サプライチェーンマネジメント | Quản lý chuỗi cung ứng | Quản lý toàn bộ dòng nguyên vật liệu, thông tin và tài chính từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối. | Kinh doanh – thị trường |
| Lead time (delivery) | リードタイム(納期) | Thời gian giao hàng (lead time) | Khoảng thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận được hàng/thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Inventory management | 在庫管理 | Quản lý tồn kho | Quản lý số lượng, vị trí và luân chuyển hàng hoá/phụ tùng để đảm bảo sẵn sàng mà không dư thừa. | Kinh doanh – thị trường |
| Just-in-time (JIT) delivery | ジャストインタイム納品 | Giao hàng đúng lúc (JIT) | Chiến lược giao nguyên vật liệu/thiết bị đúng thời điểm cần dùng, giảm chi phí tồn kho. | Kinh doanh – thị trường |
| Vendor lock-in | ベンダーロックイン | Phụ thuộc nhà cung cấp (vendor lock-in) | Tình trạng khách hàng khó chuyển sang nhà cung cấp khác do chi phí/rủi ro chuyển đổi quá cao. | Kinh doanh – thị trường |
| Sole sourcing vs. multi-sourcing | 単独調達・複数調達 | Mua từ một nguồn duy nhất và mua từ nhiều nguồn | Chiến lược mua sắm: tập trung vào một nhà cung cấp (đơn giản, rủi ro cao) hay nhiều nhà cung cấp (an toàn hơn, phức tạp hơn). | Kinh doanh – thị trường |
| Contract negotiation | 契約交渉 | Đàm phán hợp đồng | Quá trình hai bên thảo luận, thống nhất các điều khoản trước khi ký kết hợp đồng chính thức. | Kinh doanh – thị trường |
| Terms and conditions (T&C) | 契約条件(T&C) | Điều khoản và điều kiện (T&C) | Các quy định chi tiết ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên trong một hợp đồng/giao dịch. | Kinh doanh – thị trường |
| Purchase order (PO) | 注文書(PO) | Đơn đặt hàng (PO) | Văn bản chính thức bên mua gửi cho bên bán xác nhận mua một sản phẩm/dịch vụ theo điều kiện đã thoả thuận. | Kinh doanh – thị trường |
| Invoice (commercial invoice) | 商業送り状(インボイス) | Hoá đơn thương mại (invoice) | Chứng từ ghi nhận giá trị giao dịch mua bán, dùng làm căn cứ thanh toán và thông quan. | Kinh doanh – thị trường |
| Payment terms (advance/milestone/LC) | 支払条件(前払・出来高払・信用状) | Điều kiện thanh toán (trả trước/theo mốc/L-C) | Cách thức và thời điểm thanh toán được thoả thuận trong hợp đồng mua bán/xây dựng. | Kinh doanh – thị trường |
| Retention money (hợp đồng xây dựng) | 保留金(建設契約) | Tiền giữ lại (bảo hành công trình) | Khoản tiền bên mua giữ lại một tỷ lệ phần trăm giá trị hợp đồng đến hết thời gian bảo hành. | Kinh doanh – thị trường |
| Cross-border transaction | 国境を越えた取引 | Giao dịch xuyên biên giới | Giao dịch thương mại/tài chính giữa các bên ở hai quốc gia khác nhau, phát sinh thêm yếu tố pháp lý, thuế, ngoại hối. | Kinh doanh – thị trường |
| Market intelligence | 市場インテリジェンス | Thông tin tình báo thị trường | Thông tin thu thập và phân tích có hệ thống về đối thủ, khách hàng và xu hướng thị trường để hỗ trợ ra quyết định. | Kinh doanh – thị trường |
| Benchmarking (best practice) | ベンチマーキング(ベストプラクティス) | So sánh chuẩn thực hành tốt nhất | So sánh hiệu suất/quy trình của mình với các tổ chức dẫn đầu để tìm cơ hội cải tiến. | Kinh doanh – thị trường |
| Go-to-market strategy | ゴートゥーマーケット戦略 | Chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường | Kế hoạch tổng thể về cách một sản phẩm/dịch vụ mới được giới thiệu và bán ra thị trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Brand positioning | ブランドポジショニング | Định vị thương hiệu | Cách một thương hiệu được nhận diện trong tâm trí khách hàng so với các đối thủ cạnh tranh. | Kinh doanh – thị trường |
| Content marketing | コンテンツマーケティング | Tiếp thị nội dung (content marketing) | Chiến lược thu hút khách hàng bằng cách tạo ra nội dung hữu ích, có giá trị thay vì quảng cáo trực tiếp. | Kinh doanh – thị trường |
| Thought leadership | ソートリーダーシップ | Vai trò dẫn dắt tư duy (thought leadership) | Vị thế một cá nhân/tổ chức được công nhận là chuyên gia có tầm ảnh hưởng trong một lĩnh vực. | Kinh doanh – thị trường |
| Personal branding | パーソナルブランディング | Xây dựng thương hiệu cá nhân | Quá trình một cá nhân xây dựng và truyền tải hình ảnh, chuyên môn của mình để tạo uy tín và ảnh hưởng. | Kinh doanh – thị trường |
| Networking (business networking) | ビジネスネットワーキング | Xây dựng quan hệ kinh doanh (networking) | Hoạt động chủ động tạo dựng và duy trì các mối quan hệ có giá trị trong công việc kinh doanh. | Kinh doanh – thị trường |
| Trade fair / exhibition | 見本市・展示会 | Hội chợ triển lãm thương mại | Sự kiện các doanh nghiệp trưng bày sản phẩm, công nghệ để tiếp cận khách hàng và đối tác tiềm năng. | Kinh doanh – thị trường |
| Site visit (technical/customer) | 現場視察(技術・顧客) | Tham quan hiện trường (kỹ thuật/khách hàng) | Chuyến đi thực tế đến nhà máy/công trình để đánh giá kỹ thuật hoặc giới thiệu năng lực cho khách hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Cold calling / cold outreach | コールドコール(新規開拓連絡) | Tiếp cận khách hàng lạ (cold outreach) | Hoạt động liên hệ trực tiếp với khách hàng tiềm năng chưa từng có quan hệ trước đó. | Kinh doanh – thị trường |
| Account management | アカウントマネジメント | Quản lý khách hàng (account management) | Hoạt động chăm sóc, duy trì và phát triển quan hệ với khách hàng hiện tại sau khi đã ký hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Cross-selling / upselling | クロスセル・アップセル | Bán chéo / bán thêm (cross-sell/upsell) | Kỹ thuật bán hàng: bán thêm sản phẩm liên quan (cross-sell) hoặc bán phiên bản cao cấp hơn (upsell) cho khách hàng hiện tại. | Kinh doanh – thị trường |
| Churn rate | 解約率(チャーンレート) | Tỷ lệ khách hàng rời bỏ (churn rate) | Tỷ lệ phần trăm khách hàng ngừng sử dụng sản phẩm/dịch vụ trong một khoảng thời gian. | Kinh doanh – thị trường |
| Net promoter score (NPS) | ネットプロモータースコア(NPS) | Chỉ số đo lường sự hài lòng khách hàng (NPS) | Chỉ số đo khả năng khách hàng giới thiệu sản phẩm/dịch vụ cho người khác, phản ánh mức độ hài lòng. | Kinh doanh – thị trường |
| Customer segmentation by industry | 業種別顧客セグメンテーション | Phân khúc khách hàng theo ngành | Chia khách hàng thành nhóm theo ngành nghề để điều chỉnh cách tiếp cận và giải pháp phù hợp. | Kinh doanh – thị trường |
| Key account | キーアカウント | Khách hàng trọng điểm (key account) | Khách hàng có giá trị chiến lược cao, thường được ưu tiên nguồn lực chăm sóc đặc biệt. | Kinh doanh – thị trường |
| Cross-functional team | クロスファンクショナルチーム | Nhóm liên chức năng (cross-functional team) | Nhóm làm việc gồm thành viên từ nhiều bộ phận khác nhau (kỹ thuật, kinh doanh, tài chính) cùng thực hiện một dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Project management office (PMO) | プロジェクトマネジメントオフィス(PMO) | Văn phòng quản lý dự án (PMO) | Bộ phận trong tổ chức chịu trách nhiệm chuẩn hoá và giám sát việc quản lý các dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Gantt chart (project schedule) | ガントチャート(工程表) | Biểu đồ Gantt (tiến độ dự án) | Công cụ trực quan thể hiện lịch trình các công việc của một dự án theo thời gian. | Kinh doanh – thị trường |
| Critical path method (CPM) | クリティカルパス法(CPM) | Phương pháp đường găng (CPM) | Kỹ thuật quản lý dự án xác định chuỗi công việc dài nhất quyết định thời gian hoàn thành tối thiểu của dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Scope of work (SOW) | 業務範囲(SOW) | Phạm vi công việc (SOW) | Văn bản mô tả chi tiết công việc, trách nhiệm mà một bên phải thực hiện trong hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Change order (contract) | 変更指示書(契約) | Lệnh thay đổi hợp đồng (change order) | Văn bản điều chỉnh phạm vi, chi phí hoặc tiến độ so với hợp đồng gốc trong quá trình thực hiện dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Punch list (pre-handover) | パンチリスト(引渡し前) | Danh sách hoàn thiện trước bàn giao (punch list) | Danh sách các hạng mục nhỏ cần khắc phục trước khi công trình được nghiệm thu, bàn giao chính thức. | Kinh doanh – thị trường |
| Handover (project handover) | 引き渡し(プロジェクト) | Bàn giao dự án | Quá trình chuyển giao chính thức quyền sở hữu, vận hành một công trình/hệ thống từ nhà thầu sang chủ đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Training and knowledge handover | トレーニング・技術引継ぎ | Đào tạo và bàn giao kỹ thuật | Hoạt động chuyển giao kiến thức vận hành cho đội ngũ khách hàng trước/sau khi bàn giao hệ thống. | Kinh doanh – thị trường |
| Market maturity | 市場成熟度 | Mức độ trưởng thành của thị trường | Giai đoạn phát triển của một thị trường: mới nổi, tăng trưởng, bão hoà hay suy giảm. | Kinh doanh – thị trường |
| Emerging market | 新興市場 | Thị trường mới nổi | Thị trường đang trong giai đoạn phát triển nhanh, còn nhiều dư địa tăng trưởng nhưng cũng nhiều rủi ro. | Kinh doanh – thị trường |
| Mature market | 成熟市場 | Thị trường bão hoà (mature market) | Thị trường đã phát triển ổn định, tốc độ tăng trưởng chậm lại, cạnh tranh chủ yếu về giá và chất lượng. | Kinh doanh – thị trường |
| Green premium | グリーンプレミアム | Chi phí phụ trội xanh (green premium) | Phần chi phí tăng thêm khi lựa chọn giải pháp/công nghệ thân thiện môi trường hơn so với giải pháp thông thường. | Kinh doanh – thị trường |
| Willingness to pay (WTP) | 支払意思額(WTP) | Mức sẵn lòng chi trả (WTP) | Số tiền tối đa mà khách hàng sẵn sàng trả cho một sản phẩm/dịch vụ. | Kinh doanh – thị trường |
| Cost of capital | 資本コスト | Chi phí vốn (cost of capital) | Chi phí trung bình mà doanh nghiệp phải trả để huy động vốn (vay hoặc góp vốn cổ phần). | Kinh doanh – thị trường |
| Weighted average cost of capital (WACC) | 加重平均資本コスト(WACC) | Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) | Chi phí vốn trung bình có trọng số giữa nợ vay và vốn chủ sở hữu, dùng làm tỷ lệ chiết khấu khi đánh giá dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Sensitivity analysis (financial model) | 感度分析(財務モデル) | Phân tích độ nhạy (mô hình tài chính) | Kỹ thuật đánh giá mức độ kết quả tài chính của dự án thay đổi khi các giả định đầu vào thay đổi. | Kinh doanh – thị trường |
| Discounted cash flow (DCF) | 割引キャッシュフロー(DCF) | Dòng tiền chiết khấu (DCF) | Phương pháp định giá dựa trên việc quy đổi các dòng tiền tương lai về giá trị hiện tại. | Kinh doanh – thị trường |
| Working relationship (Japan-Vietnam business) | 日越ビジネス関係 | Quan hệ hợp tác kinh doanh (Nhật - Việt) | Mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa doanh nghiệp/cá nhân Nhật Bản và Việt Nam, thường đòi hỏi hiểu biết văn hoá kinh doanh của cả hai bên. | Kinh doanh – thị trường |
| Business etiquette (Japan) | ビジネスマナー(日本) | Văn hoá ứng xử kinh doanh Nhật Bản | Tập quán giao tiếp, ứng xử trong môi trường kinh doanh Nhật Bản (trao danh thiếp, họp, ra quyết định theo nhóm...). | Kinh doanh – thị trường |
| Nemawashi (consensus building) | 根回し(合意形成) | Nemawashi (xây dựng đồng thuận kiểu Nhật) | Tập quán kinh doanh Nhật Bản: trao đổi không chính thức để đạt đồng thuận trước khi ra quyết định chính thức. | Kinh doanh – thị trường |
| Ringi system (decision approval) | 稟議制度(決裁プロセス) | Hệ thống Ringi (phê duyệt quyết định kiểu Nhật) | Quy trình phê duyệt quyết định trong doanh nghiệp Nhật Bản, luân chuyển văn bản qua nhiều cấp để lấy ý kiến trước khi quyết định cuối cùng. | Kinh doanh – thị trường |
| Interpreter/translation service (business) | 通訳・翻訳サービス(ビジネス) | Dịch vụ phiên dịch/biên dịch (kinh doanh) | Dịch vụ hỗ trợ giao tiếp ngôn ngữ trong các giao dịch, đàm phán kinh doanh giữa các bên khác ngôn ngữ. | Kinh doanh – thị trường |
| Trust-building (long-term partnership) | 信頼構築(長期的パートナーシップ) | Xây dựng lòng tin (đối tác dài hạn) | Quá trình tạo dựng sự tin tưởng lẫn nhau, yếu tố quan trọng để duy trì quan hệ hợp tác kinh doanh lâu dài, đặc biệt trong văn hoá Á Đông. | Kinh doanh – thị trường |
| Reputation management | 評判管理(レピュテーションマネジメント) | Quản lý danh tiếng (reputation management) | Hoạt động chủ động xây dựng và bảo vệ hình ảnh, uy tín của một cá nhân/doanh nghiệp trên thị trường. | Kinh doanh – thị trường |