Trang chủ / Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt

Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt

Bảng tra thuật ngữ ngành xử lý nước thải và bùn thải, ba thứ tiếng, kèm một câu giải thích ngắn — gồm cả kỹ thuật – vận hànhkinh doanh – thị trường – mua sắm. Dùng cho người đọc tài liệu kỹ thuật Nhật – Anh, người làm phát triển kinh doanh, và người mới vào nghề. Gõ từ khoá để lọc, bấm tiêu đề cột để sắp xếp. Cột tiếng Nhật ghi cách dùng phổ biến trong ngành, kèm ký hiệu viết tắt tiếng Anh khi có (BOD, MBR, DAF…). Nội dung do tôi tự tổng hợp và vẫn đang được rà soát; phần giải thích viết bằng lời của tôi.


English日本語Tiếng ViệtGiải thích ngắnNhóm
Dewatering脱水Tách nước / khử nước bùnGiảm hàm lượng nước trong bùn để thành dạng bánh, dễ vận chuyển và xử lý.Vận hành
Thickening濃縮Cô đặc bùnTăng hàm lượng chất rắn của bùn loãng trước khi ép, bằng lắng trọng lực hoặc tuyển nổi.Vận hành
Sludge cake脱水ケーキBánh bùnBùn sau khi ép, ở dạng bán rắn; độ ẩm điển hình 60–85% tuỳ công nghệ.Vận hành
Filtrateろ液Nước lọcPhần nước tách ra khi ép bùn qua vật liệu lọc; thường đưa quay lại đầu vào xử lý.Vận hành
Centrate分離液Nước tách (ly tâm)Phần nước tách ra từ máy ly tâm; tương đương nước lọc của máy ép có màng.Vận hành
Cake dryness / dry solidsケーキ含水率Độ khô bánh bùn / hàm lượng chất rắnTỷ lệ % chất rắn trong bánh bùn sau ép; chỉ số hiệu năng chính của khâu tách nước.Vận hành
Cake moisture content含水率Độ ẩm bánh bùnTỷ lệ % nước trong bánh bùn; bằng 100% trừ đi độ khô.Vận hành
Solids capture rate / recovery回収率Hiệu suất thu hồi chất rắnTỷ lệ chất rắn giữ lại trong bánh (không lọt vào nước lọc); tốt thường trên 95%.Vận hành
Polymer doseポリマー注入率Liều polymerLượng polymer dùng trên mỗi tấn chất rắn khô; đơn vị kg/tấn DS hoặc g/kg.Vận hành
Jar testジャーテストThử keo tụ theo cốc (jar-test)Thử nhiều liều hoá chất trên các cốc mẫu để chọn loại và liều tối ưu.Vận hành
SV30 (30-min settled volume)30分沈降試験Thử lắng 30 phútĐo thể tích bùn lắng sau 30 phút trong ống 1 L; dùng để tính SVI và theo dõi bùn.Vận hành
SVI (sludge volume index)汚泥容量指標Chỉ số thể tích bùn (SVI)Thể tích 1 g bùn chiếm sau 30 phút lắng (mL/g); trên 150 thường báo bùn phồng do sợi.Vận hành
Return activated sludge (RAS)返送汚泥Bùn tuần hoànBùn từ bể lắng thứ cấp bơm quay lại bể hiếu khí để duy trì nồng độ vi sinh.Vận hành
Waste activated sludge (WAS)余剰汚泥Bùn hoạt tính dưPhần bùn sinh học lấy ra khỏi hệ để duy trì tuổi bùn; là bùn khó ép nhất.Vận hành
Primary sludge初沈汚泥Bùn sơ cấpBùn lắng ở bể lắng sơ cấp, giàu chất hữu cơ dễ phân huỷ, dễ keo tụ.Vận hành
Mixed sludge混合汚泥Bùn hỗn hợpHỗn hợp bùn sơ cấp và bùn sinh học dư, thường được xử lý chung.Vận hành
Sludge age / SRT汚泥日齢 (SRT)Tuổi bùnThời gian trung bình vi sinh lưu trong hệ; ảnh hưởng mạnh tới lắng và ép bùn.Vận hành
Hydraulic retention time (HRT)水理学的滞留時間Thời gian lưu thuỷ lựcThời gian trung bình nước lưu trong một bể; thể tích bể chia lưu lượng.Vận hành
Loading rate負荷率Tải trọngLượng chất ô nhiễm hoặc lưu lượng trên đơn vị thể tích / diện tích / thời gian.Vận hành
Surface loading rate水面積負荷Tải trọng bề mặtLưu lượng trên diện tích bề mặt bể lắng (m³/m²·h); vượt ngưỡng gây cuốn bùn.Vận hành
Sludge blanket汚泥界面Lớp bùn / mặt bùnRanh giới giữa lớp bùn nén ở đáy bể lắng và nước trong phía trên.Vận hành
Bulking sludgeバルキングBùn phồngBùn lắng kém, SVI cao, thường do vi sinh dạng sợi; gây cuốn bùn ra đầu ra.Vận hành
Foamingスカム / 発泡Nổi bọt / váng bọtVáng bọt nâu trên bể hiếu khí hoặc bể lắng, thường do vi khuẩn tạo bọt hoặc khí.Vận hành
Rising sludge汚泥浮上Bùn nổiBùn nổi lên mặt bể lắng do khí N₂ từ denitrat hoá, hoặc do sợi/quá tải.Vận hành
Conditioning汚泥調質Điều hoà bùnXử lý bùn bằng hoá chất (polymer, vôi) trước khi ép để cải thiện tách nước.Vận hành
Stabilization汚泥安定化Ổn định bùnGiảm khả năng phân huỷ và mùi của bùn, bằng phân huỷ kỵ khí/hiếu khí hoặc vôi.Vận hành
Filter cloth washing waterろ布洗浄水Nước rửa vải lọcNước phun rửa vải lọc của máy ép băng tải; tiêu thụ đáng kể, cần tính vào chi phí.Vận hành
Backwash逆洗Rửa ngượcCho nước (và khí) chảy ngược qua lớp lọc để rửa cặn bám tích luỹ.Vận hành
Turbidity濁度Độ đụcMức độ nước bị mờ do hạt lơ lửng; đơn vị NTU, chỉ tiêu chất lượng nước cơ bản.Vận hành
Color (Pt-Co)色度Độ màuCường độ màu của nước, đo theo thang platinum-cobalt; chỉ tiêu khó đạt với dệt nhuộm.Vận hành
Grit砂 / グリットCát / sạnHạt vô cơ nặng (cát, sỏi nhỏ) cần tách sớm để tránh mài mòn bơm và thiết bị ép.Vận hành
ScreeningsスクリーンかすRác chắnVật rắn thô giữ lại ở song/lưới chắn rác đầu vào nhà máy.Vận hành
ScumスカムVáng nổiLớp dầu mỡ, bọt và vật nổi trên mặt bể lắng, cần gạt và xử lý riêng.Vận hành
Sidestream / recycle stream返流水Dòng hồi lưu / dòng phụNước tách từ khâu xử lý bùn quay lại đầu vào; làm tăng tải nitơ nếu không xử lý riêng.Vận hành
Blowdownブロー / 排出水Nước xả bùDòng nước xả ra để giữ nồng độ muối/cặn trong hệ tuần hoàn ở ngưỡng cho phép.Vận hành
Makeup water補給水Nước bổ sungLượng nước sạch thêm vào để bù bay hơi và nước xả bù trong hệ tuần hoàn.Vận hành
Sludge yield汚泥発生率Suất phát sinh bùnKhối lượng bùn sinh ra trên mỗi kg BOD/COD xử lý; càng thấp càng ít chi phí bùn.Vận hành
Cake haulage / disposal cost汚泥処分費Chi phí vận chuyển và xử lý bánh bùnChi phí đem bánh bùn đi chôn lấp/đốt, tính theo tấn; thường là khoản OPEX lớn.Vận hành
Operating log / logbook運転日誌Nhật ký vận hànhSổ ghi thông số vận hành hằng ngày; cơ sở để phát hiện sớm bất thường.Vận hành
Startup / commissioning立ち上げ / 試運転Khởi động / chạy thửGiai đoạn đưa hệ thống vào hoạt động ổn định, hiệu chỉnh và nghiệm thu hiệu năng.Vận hành
Ramp-upランプアップTăng tải dầnNâng dần lưu lượng/tải sau khởi động để vi sinh và thiết bị thích nghi.Vận hành
Preventive maintenance予防保全Bảo trì phòng ngừaBảo trì theo lịch để ngăn hỏng hóc, thay vì sửa sau khi hỏng.Vận hành
Predictive maintenance予知保全Bảo trì dự đoánDùng cảm biến/dữ liệu (rung, nhiệt, dòng điện) để dự báo hỏng hóc trước khi xảy ra.Vận hành
DowntimeダウンタイムThời gian dừng máyThời gian thiết bị không chạy do hỏng hoặc bảo trì; chi phí ẩn lớn trong TCO.Vận hành
Bench-scale / pilot testベンチ試験 / パイロット試験Thử quy mô nhỏ / thử pilotThử nghiệm trên thiết bị nhỏ với bùn/nước thật trước khi quyết đầu tư quy mô lớn.Vận hành
Mass balance物質収支Cân bằng vật chấtTính toán dòng vào – ra của nước, chất rắn, chất ô nhiễm qua từng công đoạn.Vận hành
Composite sample混合試料Mẫu tổ hợpMẫu gộp nhiều lần lấy trong một khoảng thời gian để đại diện cho tải trung bình.Vận hành
Grab sampleスポット試料Mẫu đơnMẫu lấy một lần tại một thời điểm; phản ánh trạng thái tức thời.Vận hành
Design flow計画水量Lưu lượng thiết kếLưu lượng dùng để tính kích thước công trình, thường là lưu lượng giờ cao điểm.Vận hành
Peak factorピーク係数Hệ số giờ cao điểmTỷ số giữa lưu lượng đỉnh và lưu lượng trung bình, dùng khi thiết kế.Vận hành
Filter yield / throughput処理能力Năng suất máy épKhối lượng chất rắn khô xử lý trên đơn vị thời gian (kg DS/h) hoặc trên diện tích lọc.Vận hành
Odor nuisance complaint苦情 / 悪臭Khiếu nại mùiPhản ánh của cư dân về mùi; thường là lý do buộc nhà máy đầu tư khử mùi.Vận hành
Cake conveyingケーキ搬送Vận chuyển bánh bùnChuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng/xe bằng vít tải hoặc băng tải.Vận hành
Sludge dryness target目標含水率Độ ẩm bánh bùn mục tiêuMức độ ẩm cần đạt trong hợp đồng/thiết kế, làm cơ sở nghiệm thu.Vận hành
Screw pressスクリュープレスMáy ép trục vítÉp bùn bằng vít côn quay chậm trong lồng lọc; kín, điện thấp, ít người trực.Thiết bị
Belt filter pressベルトプレスMáy ép băng tảiÉp bùn giữa hai vải lọc chạy qua các trục; cần nhiều nước rửa vải liên tục.Thiết bị
Decanter centrifugeデカンタ型遠心分離機Máy ly tâm lắng (decanter)Tách nước bằng lực ly tâm ở tốc độ cao; công suất lớn nhưng điện năng rất cao.Thiết bị
Filter press (plate and frame)フィルタープレスMáy ép khung bảnBơm bùn áp lực cao vào các khoang vải; cho bánh khô nhất nhưng vận hành theo mẻ.Thiết bị
Membrane filter press隔膜式フィルタープレスMáy ép khung bản có màng épBản có màng bơm nước/khí nén ép thêm sau khi đầy khoang, giảm độ ẩm bánh vài %.Thiết bị
Rotary drum thickener回転ドラム濃縮機Máy cô đặc trống quayBùn keo tụ chảy qua trống lọc quay, nước thoát qua lưới; bước cô đặc trước ép.Thiết bị
Gravity belt thickener重力式ベルト濃縮機Máy cô đặc băng trọng lựcBùn keo tụ chảy trên băng lọc, nước thoát bằng trọng lực.Thiết bị
Multi-disc screw press (volute)ボリュートプレスMáy ép trục vít đĩa xoắnBiến thể trục vít dùng các vòng cố định và di động thay lồng lọc; ít tắc, ít rửa.Thiết bị
Multi-disc dewatering press多重板型脱水機Máy ép đĩa quay (multi-disc)Các đĩa lệch tâm quay tạo khe hở thay đổi để tự làm sạch bề mặt lọc; ít nước rửa.Thiết bị
Sludge dryer汚泥乾燥機Máy sấy bùnSấy bánh bùn bằng nhiệt để giảm khối lượng thêm; tốn năng lượng, dùng khi phí xử lý cao.Thiết bị
Electro-osmotic dewatering unit電気浸透脱水機Thiết bị ép bùn điện thẩm thấuDùng dòng điện một chiều đẩy nước ra khỏi bùn; bước ép sâu sau ép cơ học.Thiết bị
Thermal hydrolysis unit熱加水分解装置Thiết bị thuỷ phân nhiệtXử lý bùn ở nhiệt độ/áp suất cao trước phân huỷ kỵ khí để tăng khí và tách nước.Thiết bị
Sludge holding tank汚泥貯留槽Bể chứa bùnBể đệm chứa bùn trước khi ép, giúp máy ép chạy đều dù bùn về không liên tục.Thiết bị
Polymer make-up unitポリマー溶解装置Bộ pha polymerThiết bị pha polymer bột/nhũ tương thành dung dịch với thời gian già hoá phù hợp.Thiết bị
Progressive cavity pump一軸偏心ねじポンプBơm trục vít lệch tâm (bơm bùn)Bơm thể tích dùng cho bùn đặc, nhớt; lưu lượng ổn định, ít phụ thuộc áp.Thiết bị
Rotary lobe pumpロータリーローブポンプBơm cánh khế / lobeBơm thể tích hai rôto cánh, dùng cho bùn và chất lỏng có hạt.Thiết bị
Diaphragm pumpダイヤフラムポンプBơm màngBơm dùng màng đàn hồi, chịu được hoá chất ăn mòn và định lượng chính xác.Thiết bị
Dosing / metering pump定量ポンプBơm định lượngBơm cấp hoá chất theo lưu lượng đặt trước; dùng cho polymer, phèn, clo.Thiết bị
Submersible pump水中ポンプBơm chìmBơm đặt chìm trong nước/bùn, thường ở trạm bơm nước thải.Thiết bị
Aeration blowerブロワMáy thổi khíCấp không khí cho bể hiếu khí; là khoản tiêu thụ điện lớn nhất của nhà máy.Thiết bị
Fine bubble diffuser散気装置 (微細気泡)Đĩa/ống phân phối khí bọt mịnTạo bọt khí nhỏ để tăng hiệu suất truyền oxy; cần vệ sinh định kỳ tránh tắc.Thiết bị
Submersible mixer水中ミキサーMáy khuấy chìmGiữ bùn lơ lửng và trộn đều trong bể thiếu khí/điều hoà.Thiết bị
Clarifier / sedimentation tank沈殿池Bể lắngBể để chất rắn lắng xuống đáy tách khỏi nước; có lắng sơ cấp và lắng thứ cấp.Thiết bị
Lamella / inclined plate settler傾斜板沈殿装置Bể lắng tấm nghiêng (lamella)Dùng các tấm nghiêng tăng diện tích lắng hiệu dụng trong không gian nhỏ.Thiết bị
Dissolved air flotation (DAF)加圧浮上装置 (DAF)Tuyển nổi khí hoà tan (DAF)Bọt khí siêu nhỏ bám vào hạt/dầu mỡ đưa lên mặt để gạt; dùng cho nước nhiều FOG.Thiết bị
Bar screenバースクリーンSong chắn rácSong thép chắn vật rắn thô ở đầu vào; có loại cào rác thủ công và tự động.Thiết bị
Fine screen / drum screen微細目スクリーンLưới chắn tinh / lưới trốngLưới lỗ nhỏ (1–6 mm) tách rác mịn, xơ sợi trước xử lý sinh học.Thiết bị
Grit chamber沈砂池Bể lắng cátBể giảm vận tốc để cát và sạn lắng, tách khỏi chất hữu cơ nhẹ hơn.Thiết bị
Equalization tank流量調整槽Bể điều hoàBể đệm hấp thụ dao động lưu lượng và tải trước khi vào xử lý sinh học.Thiết bị
Aeration tank / bioreactor曝気槽 / 反応槽Bể hiếu khí / bể phản ứng sinh họcBể có vi sinh và sục khí phân huỷ chất hữu cơ; trái tim của xử lý sinh học.Thiết bị
MBBR (moving bed biofilm reactor)流動床法 (MBBR)Bể sinh học màng vi sinh giá thể chuyển độngVi sinh bám trên giá thể nhựa lơ lửng; tăng công suất mà không tăng thể tích nhiều.Thiết bị
MBR (membrane bioreactor)膜分離活性汚泥法 (MBR)Bể sinh học kết hợp màng lọcThay bể lắng thứ cấp bằng màng lọc; nước ra rất trong nhưng cần rửa màng, tốn điện.Thiết bị
SBR (sequencing batch reactor)回分式活性汚泥法 (SBR)Bể phản ứng theo mẻ (SBR)Một bể thực hiện lần lượt các pha: nạp, phản ứng, lắng, rút nước; linh hoạt, ít thiết bị.Thiết bị
Trickling filter散水ろ床Bể lọc sinh học nhỏ giọtNước thải chảy qua lớp vật liệu có màng vi sinh; ít điện nhưng khó kiểm soát.Thiết bị
UASB reactorUASB槽Bể kỵ khí dòng chảy ngược qua lớp bùn (UASB)Bùn hạt kỵ khí giữ lại trong bể, nước chảy ngược lên; tải cao, thu biogas.Thiết bị
Anaerobic digester嫌気性消化槽Bể phân huỷ kỵ khíBể kín, gia nhiệt, khuấy trộn để phân huỷ bùn thành biogas trong 15–30 ngày.Thiết bị
Covered anaerobic lagoon被覆型嫌気ラグーンHồ kỵ khí phủ bạtHồ lớn phủ màng HDPE thu biogas; đầu tư thấp, phổ biến ở trại chăn nuôi.Thiết bị
Biogas holderガスホルダーBồn chứa biogasBồn đệm chứa biogas để cấp đều cho máy phát điện hoặc lò hơi.Thiết bị
Gas engine / CHPガスエンジン (コジェネ)Máy phát điện khí / đồng phátĐộng cơ chạy biogas phát điện và tận dụng nhiệt thải; cần khử H₂S và sấy khí.Thiết bị
Biofilter (odor)生物脱臭装置Lọc mùi sinh học (biofilter)Khí mùi qua lớp vật liệu có vi sinh, chất gây mùi bị phân huỷ; cần diện tích, độ ẩm.Thiết bị
Biotrickling filterバイオトリクリングフィルターLọc mùi sinh học tưới (biotrickling)Biofilter có tuần hoàn nước dinh dưỡng; chịu tải H₂S cao hơn, gọn hơn.Thiết bị
Activated carbon adsorber活性炭吸着塔Tháp hấp phụ than hoạt tínhThan hoạt tính hấp phụ H₂S và hợp chất bay hơi; đơn giản, chi phí thay than theo tải.Thiết bị
Chemical scrubber薬液洗浄塔Tháp rửa hoá họcPhun dung dịch NaOH/NaOCl hấp thụ khí mùi; xử lý tải cao, tốn hoá chất.Thiết bị
UV disinfection紫外線消毒Khử trùng bằng tia UVĐèn UV phá ADN vi sinh; không sinh sản phẩm phụ nhưng cần nước trong và bảo trì đèn.Thiết bị
Chlorination / dechlorination塩素消毒 / 脱塩素Khử trùng bằng clo / khử clo dưClo diệt vi sinh; sau đó thường phải khử clo dư trước khi xả để không hại thuỷ sinh.Thiết bị
Ozone generatorオゾン発生装置Máy tạo ozoneOzone oxy hoá mạnh, khử màu và vi sinh; OPEX cao do tiêu thụ điện.Thiết bị
Reverse osmosis (RO)逆浸透膜 (RO)Thẩm thấu ngược (RO)Màng áp lực cao loại gần hết muối và chất hoà tan; dùng cho tái sử dụng cấp cao.Thiết bị
Ultrafiltration (UF)限外ろ過膜 (UF)Siêu lọc (UF)Màng loại chất keo, vi sinh, hạt lớn; thường là bước tiền xử lý cho RO.Thiết bị
Nanofiltration (NF)ナノろ過膜 (NF)Lọc nano (NF)Màng giữa UF và RO, loại một phần ion đa hoá trị và phân tử hữu cơ.Thiết bị
Ion exchange resinイオン交換樹脂Nhựa trao đổi ionHạt nhựa đổi ion không mong muốn lấy ion vô hại; dùng khử cứng, khử khoáng.Thiết bị
Sand filter砂ろ過Lọc cátLớp cát (và than antraxit) giữ hạt lơ lửng còn lại sau lắng; cần rửa ngược định kỳ.Thiết bị
Cloth media disc filterディスクフィルターLọc đĩa vảiĐĩa phủ vải lọc quay, lọc nước sau lắng đạt độ đục rất thấp trong diện tích nhỏ.Thiết bị
Clarifier scraper汚泥かき寄せ機Cào gom bùnCơ cấu quay gom bùn lắng về hố thu ở đáy bể lắng.Thiết bị
Sludge conveyor汚泥コンベアBăng tải bùnVít tải hoặc băng tải chuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng chứa/xe.Thiết bị
Roll-off container汚泥コンテナThùng chứa bánh bùnThùng kín để chứa và vận chuyển bánh bùn đến nơi xử lý.Thiết bị
Flow meter流量計Đồng hồ đo lưu lượngĐo lưu lượng nước/bùn; dạng điện từ phổ biến cho nước thải.Thiết bị
Level sensorレベルセンサーCảm biến mứcĐo mức nước/bùn trong bể để điều khiển bơm và cảnh báo tràn.Thiết bị
DO probeDO計 (溶存酸素計)Đầu dò oxy hoà tan (DO)Đo nồng độ oxy hoà tan trong bể hiếu khí để điều khiển máy thổi khí.Thiết bị
pH / ORP probepH計 / ORP計Đầu dò pH / thế oxy hoá khử (ORP)Theo dõi pH và ORP để điều khiển châm hoá chất và kiểm soát quá trình.Thiết bị
Online MLSS analyzerMLSS計Máy đo MLSS trực tuyếnĐo nồng độ bùn trong bể hiếu khí liên tục, thay cho lấy mẫu thủ công.Thiết bị
Sludge blanket detector汚泥界面計Cảm biến mặt bùnĐo độ cao lớp bùn trong bể lắng để điều khiển bơm bùn tuần hoàn/dư.Thiết bị
Variable frequency drive (VFD)インバータBiến tầnĐiều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu; tiết kiệm điện lớn cho bơm và máy thổi khí.Thiết bị
SCADA監視制御システム (SCADA)Hệ giám sát điều khiển (SCADA)Phần mềm giám sát và điều khiển toàn nhà máy từ phòng vận hành.Thiết bị
PLCPLC / シーケンサBộ điều khiển logic khả trình (PLC)Máy tính công nghiệp điều khiển trình tự thiết bị theo chương trình.Thiết bị
Flocculation凝集Keo tụ – tạo bôngDùng polymer để hạt mịn kết thành bông lớn, dễ lắng và dễ tách nước.Hoá học nước
Coagulation凝結Keo tụ (trung hoà điện tích)Trung hoà điện tích bề mặt hạt keo bằng muối kim loại trước khi tạo bông.Hoá học nước
Polymer / polyelectrolyte高分子凝集剤Polymer keo tụHợp chất cao phân tử (cation/anion/non-ion) tạo bông bùn; liều 0,5–1% trên chất rắn khô.Hoá học nước
Cationic polymerカチオン系ポリマーPolymer cationPolymer tích điện dương, dùng phổ biến nhất cho bùn hữu cơ và bùn hoạt tính dư.Hoá học nước
Anionic polymerアニオン系ポリマーPolymer anionPolymer tích điện âm, hợp với bùn vô cơ, bùn khoáng.Hoá học nước
Nonionic polymerノニオン系ポリマーPolymer non-ionPolymer không tích điện, dùng trong một số trường hợp bùn đặc biệt.Hoá học nước
Charge density電荷密度Mật độ điện tíchMức độ ion hoá của polymer; chọn theo điện tích bề mặt của hạt bùn.Hoá học nước
Molecular weight分子量Khối lượng phân tửKích thước chuỗi polymer; phân tử lượng cao tạo bông to, khoẻ hơn.Hoá học nước
Emulsion polymerエマルジョンポリマーPolymer nhũ tươngPolymer dạng lỏng pha nhanh, tiện tự động hoá, nhưng đắt hơn và hạn dùng ngắn.Hoá học nước
Powder / dry polymer粉末ポリマーPolymer bộtPolymer khô cần 30–60 phút hoà tan; chi phí hoạt chất thấp hơn nhũ tương.Hoá học nước
Alum / aluminium sulfate硫酸アルミニウムPhèn nhômMuối keo tụ phổ biến, rẻ; tạo bùn hydroxit nhôm, nhạy với pH.Hoá học nước
Ferric chloride塩化第二鉄Phèn sắt (III) cloruaChất keo tụ mạnh, hiệu quả rộng pH; dùng cả để khử phốt-pho và kiểm soát H₂S.Hoá học nước
PAC (poly-aluminium chloride)ポリ塩化アルミニウム (PAC)PAC (poly nhôm clorua)Chất keo tụ nhôm bán trung hoà sẵn, ít làm giảm độ kiềm, tạo bông nhanh.Hoá học nước
Lime / calcium hydroxide消石灰Vôi tôiNâng pH, hỗ trợ khử phốt-pho, ổn định và khử trùng bùn; làm tăng khối lượng bùn.Hoá học nước
Poly-ferric sulfateポリ硫酸鉄Poly sắt sunfatMuối sắt dùng keo tụ và kiểm soát mùi H₂S trong đường ống bùn.Hoá học nước
Optimum dose (jar test)最適注入率Liều tối ưu (jar-test)Liều nhỏ nhất cho bông chắc và nước trong; xác định bằng thử trên cốc.Hoá học nước
pH水素イオン指数 (pH)Độ pHThang 0–14 chỉ tính axit/bazơ; nhiều quá trình sinh học và keo tụ chỉ tối ưu trong khoảng hẹp.Hoá học nước
Alkalinityアルカリ度Độ kiềmKhả năng đệm pH của nước; nitrat hoá tiêu thụ độ kiềm, cần bổ sung nếu thiếu.Hoá học nước
Hardness硬度Độ cứngHàm lượng Ca²⁺, Mg²⁺; gây đóng cặn thiết bị và màng, cần khử khi tái sử dụng.Hoá học nước
Conductivity / EC電気伝導率Độ dẫn điệnChỉ số gián tiếp cho tổng chất khoáng hoà tan; theo dõi hiệu suất RO và độ mặn.Hoá học nước
TDS (total dissolved solids)溶解性物質 (TDS)Tổng chất rắn hoà tanKhối lượng chất hoà tan trong nước; giới hạn quan trọng cho tái sử dụng.Hoá học nước
TSS (total suspended solids)浮遊物質 (SS)Tổng chất rắn lơ lửngKhối lượng hạt không tan lọc được; chỉ tiêu xả thải và hiệu suất lắng cơ bản.Hoá học nước
BOD (biochemical oxygen demand)生物化学的酸素要求量 (BOD)Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD)Lượng oxy vi sinh cần để phân huỷ chất hữu cơ trong 5 ngày; chỉ tiêu ô nhiễm hữu cơ.Hoá học nước
COD (chemical oxygen demand)化学的酸素要求量 (COD)Nhu cầu oxy hoá học (COD)Lượng oxy cần để oxy hoá hoá học toàn bộ chất hữu cơ; đo nhanh hơn BOD.Hoá học nước
BOD/COD ratioBOD/COD比Tỷ lệ BOD/CODChỉ số khả năng phân huỷ sinh học; thấp (dưới 0,3) nghĩa là nhiều chất khó phân huỷ.Hoá học nước
TOC (total organic carbon)全有機炭素 (TOC)Tổng cacbon hữu cơĐo lượng cacbon hữu cơ, thay thế nhanh cho BOD/COD trong theo dõi trực tuyến.Hoá học nước
Total nitrogen (TN)全窒素 (T-N)Tổng nitơTổng các dạng nitơ (hữu cơ, amoni, nitrit, nitrat); chỉ tiêu xả thải quan trọng.Hoá học nước
Ammonia nitrogen (NH4-N)アンモニア性窒素Nitơ amoniDạng nitơ từ phân huỷ protein/urê; độc với thuỷ sinh, cần nitrat hoá.Hoá học nước
Nitrate / nitrite硝酸 / 亜硝酸Nitrat / nitritSản phẩm của nitrat hoá; nitrat cần khử tiếp bằng denitrat hoá để giảm tổng nitơ.Hoá học nước
Total phosphorus (TP)全りん (T-P)Tổng phốt-phoChỉ tiêu gây phú dưỡng; khử bằng hoá học (muối kim loại) hoặc sinh học.Hoá học nước
Orthophosphateオルトりん酸Phốt-phát hoà tan (orthophosphate)Dạng phốt-pho phản ứng, dễ khử bằng kết tủa với sắt/nhôm/canxi.Hoá học nước
FOG (fats, oils, grease)油分 (ノルマルヘキサン抽出物質)Dầu, mỡ (FOG)Chất béo trong nước thải thực phẩm; cần tách trước sinh học để tránh ức chế và tắc.Hoá học nước
Surfactant界面活性剤Chất hoạt động bề mặtTừ chất tẩy rửa; gây bọt và có thể ức chế truyền oxy; chỉ tiêu xả thải một số ngành.Hoá học nước
Heavy metals重金属Kim loại nặngCr, Ni, Cu, Zn, Pb…; độc, không phân huỷ, tích luỹ trong bùn; giới hạn nghiêm ngặt.Hoá học nước
Sulfide / H2S硫化物 / 硫化水素Sunfua / khí H₂SSinh ra khi nước thải yếm khí; gây mùi trứng thối, ăn mòn bê tông và kim loại.Hoá học nước
Chlorine residual残留塩素Clo dưLượng clo còn lại sau khử trùng; cần đủ để diệt khuẩn nhưng phải khử trước khi xả.Hoá học nước
Dissolved oxygen (DO)溶存酸素 (DO)Oxy hoà tan (DO)Nồng độ oxy trong nước; bể hiếu khí thường duy trì 1,5–2,5 mg/L.Hoá học nước
Redox potential (ORP)酸化還元電位 (ORP)Thế oxy hoá khử (ORP)Chỉ số cho biết môi trường đang hiếu khí, thiếu khí hay kỵ khí.Hoá học nước
Struviteストルバイト (MAP)Struvite (MgNH4PO4)Tinh thể kết tủa từ P và amoni; gây tắc đường ống bùn, nhưng có thể thu hồi làm phân bón.Hoá học nước
Scaling / foulingスケーリング / ファウリングĐóng cặn / bám bẩn màngTích luỹ khoáng, chất hữu cơ hoặc vi sinh làm giảm hiệu suất màng và đường ống.Hoá học nước
Volatile solids (VS)強熱減量 (VS)Chất rắn bay hơi (VS)Phần chất rắn mất khi nung ở 550°C — xấp xỉ phần hữu cơ trong bùn.Hoá học nước
Fixed / inorganic solids灰分Chất rắn cố định / troPhần vô cơ còn lại sau khi nung; bùn nhiều tro thường dễ ép hơn.Hoá học nước
Specific resistance to filtration (SRF)比抵抗Sức cản lọc riêng (SRF)Chỉ số đo mức độ khó tách nước của bùn; càng cao càng khó ép.Hoá học nước
Capillary suction time (CST)毛管吸引時間 (CST)Thời gian hút mao dẫn (CST)Phép thử nhanh đánh giá khả năng nhả nước của bùn sau điều hoà polymer.Hoá học nước
Zeta potentialゼータ電位Thế zetaĐiện thế bề mặt hạt keo; gần 0 nghĩa là hạt dễ kết bông.Hoá học nước
Free ammonia (NH3)遊離アンモニアAmoniac tự do (NH₃)Dạng NH₃ không ion hoá, độc với vi sinh nitrat hoá và methanogen ở pH và nhiệt độ cao.Hoá học nước
Chemical oxygen demand fractionationCOD分画Phân đoạn CODChia COD thành phần dễ phân huỷ, chậm, và trơ; cơ sở để mô phỏng và thiết kế.Hoá học nước
Activated sludge活性汚泥Bùn hoạt tínhQuần thể vi sinh lơ lửng xử lý chất hữu cơ bằng quá trình hiếu khí.Vi sinh
MLSS活性汚泥浮遊物質 (MLSS)Nồng độ bùn hoạt tính (MLSS)Khối lượng chất rắn lơ lửng trong bể hiếu khí (mg/L); chỉ số vận hành cơ bản.Vi sinh
MLVSSMLVSSNồng độ bùn hoạt tính bay hơi (MLVSS)Phần hữu cơ (sinh khối sống) trong MLSS; phản ánh lượng vi sinh thực sự.Vi sinh
F/M ratioF/M比 (BOD-SS負荷)Tỷ lệ thức ăn / vi sinh (F/M)Lượng chất hữu cơ nạp trên mỗi kg vi sinh mỗi ngày; điều khiển tốc độ tăng trưởng bùn.Vi sinh
Nitrification硝化Nitrat hoáVi khuẩn oxy hoá amoni thành nitrit rồi nitrat; cần oxy, tuổi bùn dài, tiêu thụ độ kiềm.Vi sinh
Denitrification脱窒Khử nitrat (denitrat hoá)Vi khuẩn khử nitrat thành khí N₂ trong điều kiện thiếu khí; cần nguồn cacbon.Vi sinh
AnammoxアナモックスAnammox (oxy hoá amoni kỵ khí)Vi khuẩn chuyển amoni + nitrit thẳng thành N₂; tiết kiệm oxy và cacbon, dùng cho dòng phụ.Vi sinh
Nitrifiers (AOB/NOB)硝化菌Vi khuẩn nitrat hoá (AOB/NOB)Nhóm oxy hoá amoni (AOB) và oxy hoá nitrit (NOB); tăng trưởng chậm, nhạy với sốc tải.Vi sinh
Heterotrophs従属栄養細菌Vi khuẩn dị dưỡngVi sinh dùng chất hữu cơ làm nguồn cacbon và năng lượng; chủ lực xử lý BOD.Vi sinh
Autotrophs独立栄養細菌Vi khuẩn tự dưỡngVi sinh dùng CO₂ làm nguồn cacbon (ví dụ vi khuẩn nitrat hoá).Vi sinh
Filamentous bacteria糸状性細菌Vi khuẩn dạng sợiVi sinh mọc thành sợi dài; một ít giúp bông chắc, nhiều gây bùn phồng, lắng kém.Vi sinh
EPS (extracellular polymeric substances)菌体外高分子物質 (EPS)Chất cao phân tử ngoại bào (EPS)Chất nhầy vi sinh tiết ra giữ nước và kết dính bông; nhiều EPS làm bùn khó ép.Vi sinh
FlocフロックBông bùnCụm vi sinh, chất hữu cơ và hạt kết lại; kích thước và độ chắc quyết định lắng và ép.Vi sinh
Sludge settleability汚泥沈降性Khả năng lắng của bùnMức độ bùn tách khỏi nước khi lắng tĩnh; đánh giá bằng SV30 và SVI.Vi sinh
Anaerobic digestion嫌気性消化Phân huỷ kỵ khíPhân huỷ chất hữu cơ không có oxy, tạo biogas và giảm khối lượng bùn.Vi sinh
Methanogensメタン生成菌Vi khuẩn sinh mê-tanVi sinh kỵ khí chuyển axit hữu cơ thành CH₄; nhạy với pH, nhiệt độ, chất độc.Vi sinh
Acidogenesis酸生成Sinh axitGiai đoạn đầu của phân huỷ kỵ khí, tạo axit béo dễ bay hơi (VFA).Vi sinh
Volatile fatty acids (VFA)揮発性脂肪酸 (VFA)Axit béo dễ bay hơi (VFA)Sản phẩm trung gian trong bể kỵ khí; VFA tích tụ báo hiệu bể mất cân bằng.Vi sinh
BiogasバイオガスKhí sinh học (biogas)Hỗn hợp chủ yếu CH₄ (50–70%) và CO₂ từ phân huỷ kỵ khí; nhiên liệu tái tạo.Vi sinh
Methane yieldメタン発生量Suất sinh mê-tanThể tích CH₄ thu được trên mỗi kg chất rắn bay hơi phân huỷ.Vi sinh
Volatile solids reductionVS分解率Hiệu suất phân huỷ chất rắn bay hơiTỷ lệ % chất hữu cơ bị phân huỷ trong bể kỵ khí; thường 40–55%.Vi sinh
Mesophilic / thermophilic中温 / 高温Ưa ấm / ưa nóngChế độ nhiệt của bể kỵ khí: ~35°C (ưa ấm) hoặc ~55°C (ưa nóng, nhanh hơn nhưng nhạy hơn).Vi sinh
Inhibition阻害Ức chế (vi sinh)Vi sinh bị chậm hoặc chết do độc chất, sốc tải, pH, NH₃ tự do hoặc H₂S cao.Vi sinh
Toxic shock毒物ショックSốc độc chấtMột đợt chất độc đột ngột làm hỏng hệ vi sinh; phục hồi mất nhiều tuần.Vi sinh
BioaugmentationバイオオーグメンテーションBổ sung chế phẩm vi sinhCấy thêm chủng vi sinh để khởi động nhanh hoặc phục hồi hệ sau sự cố.Vi sinh
Seed sludge種汚泥Bùn giốngBùn từ một hệ đang chạy ổn định dùng để cấy khởi động hệ mới.Vi sinh
Sludge dewaterability汚泥脱水性Khả năng tách nước của bùnMức độ dễ nhả nước của bùn; phụ thuộc tuổi bùn, EPS, tỷ lệ vô cơ, loại nguồn.Vi sinh
Pin flocピンフロックBông vụnBông bùn nhỏ, rời rạc không kết lại; thường do bùn quá già, nước ra đục.Vi sinh
Sludge wasting汚泥引き抜きRút bùn dưLấy bớt bùn khỏi hệ mỗi ngày để giữ tuổi bùn mục tiêu.Vi sinh
Endogenous respiration内生呼吸Hô hấp nội sinhVi sinh tự phân huỷ khi thiếu thức ăn; xảy ra khi tuổi bùn cao, giảm lượng bùn.Vi sinh
Dispersed growth分散増殖Tăng trưởng phân tánVi sinh không kết bông, lơ lửng rời rạc; nước ra đục, thường do sốc tải hoặc độc chất.Vi sinh
Viscous bulking粘性バルキングBùn phồng nhớtBùn phồng do EPS quá nhiều (không do sợi); thường vì thiếu dinh dưỡng N/P.Vi sinh
Nutrient ratio (BOD:N:P)栄養バランスTỷ lệ dinh dưỡng (BOD:N:P)Tỷ lệ ~100:5:1 cần cho vi sinh khoẻ; thiếu N hoặc P gây bùn phồng nhớt.Vi sinh
OUR / SOUR酸素利用速度 (OUR)Tốc độ tiêu thụ oxy (OUR/SOUR)Đo hoạt tính vi sinh qua tốc độ dùng oxy; SOUR là OUR trên mỗi g bùn.Vi sinh
BiofilmバイオフィルムMàng vi sinh (biofilm)Lớp vi sinh bám trên giá thể trong MBBR, trickling filter, biofilter.Vi sinh
Phosphorus accumulating organisms (PAO)りん蓄積細菌 (PAO)Vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO)Vi sinh hấp thu dư phốt-pho trong pha hiếu khí; nền tảng khử P sinh học (EBPR).Vi sinh
EBPR生物学的りん除去 (EBPR)Khử phốt-pho sinh học tăng cường (EBPR)Xen kẽ pha kỵ khí – hiếu khí để PAO lấy phốt-pho ra khỏi nước qua bùn dư.Vi sinh
Simultaneous nitrification-denitrification (SND)同時硝化脱窒Nitrat hoá – khử nitrat đồng thờiCả hai quá trình xảy ra trong cùng một bể nhờ chênh lệch oxy trong bông bùn.Vi sinh
Microbial community (microscopy)微生物相Hệ vi sinh vật (soi kính)Quan sát protozoa, metazoa, sợi… dưới kính hiển vi để đánh giá sức khoẻ bùn.Vi sinh
Rotifers / stalked ciliatesワムシ / 有柄繊毛虫Trùng bánh xe / trùng lông có cuốngSinh vật chỉ thị bùn khoẻ, tuổi bùn ổn định, nước ra trong.Vi sinh
Nocardia / Microthrixノカルディア / ミクロスリックスNhóm vi khuẩn tạo bọtVi khuẩn sợi ưa mỡ gây váng bọt nâu dai trên bể hiếu khí; liên quan tuổi bùn cao, dầu mỡ.Vi sinh
Screw flight / augerスクリュー羽根Cánh vít / trục vít épBộ phận vít côn của máy ép trục vít; mòn theo thời gian, là phụ tùng chính.Cơ khí
Filter cloth / filter beltろ布 / ろ過ベルトVải lọc / băng lọcVật liệu lọc của máy ép băng/khung bản; chọn theo độ thấm và độ bền; thay định kỳ.Cơ khí
Filter mediaろ材Vật liệu lọcCát, than, sỏi, vải hoặc màng giữ hạt lơ lửng; đặc trưng bởi kích thước lỗ.Cơ khí
Bowl and scroll (centrifuge)ボウル / スクリューNồi và vít tải (ly tâm)Nồi quay tốc độ cao và vít tải trong bằng lệch tốc; chi tiết chịu mài mòn nặng.Cơ khí
Differential speed差速Tốc độ vi sai (ly tâm)Chênh lệch tốc độ giữa nồi và vít tải; điều chỉnh để cân bằng độ khô bánh và thu hồi.Cơ khí
Wear plate / linerライナー / 摩耗板Tấm chống mài mònLớp lót thay được ở nơi bùn có sạn tiếp xúc mạnh, bảo vệ thân thiết bị.Cơ khí
Bearing軸受 (ベアリング)Ổ trục / vòng biĐỡ trục quay; hỏng ổ trục là nguyên nhân dừng máy phổ biến, cần bôi trơn đúng.Cơ khí
Gearbox / reducer減速機Hộp giảm tốcGiảm tốc độ và tăng mô-men từ động cơ tới trục vít/trống; kiểm tra dầu định kỳ.Cơ khí
Mechanical sealメカニカルシールPhớt cơ khíLàm kín chỗ trục xuyên qua vỏ bơm/thiết bị; rò phớt là lỗi thường gặp.Cơ khí
Hydraulic cylinder油圧シリンダーXy-lanh thuỷ lựcTạo lực ép cho máy khung bản hoặc cơ cấu nén; kiểm tra rò dầu và áp.Cơ khí
Hydraulic power pack油圧ユニットTrạm nguồn thuỷ lựcBơm, bồn dầu, van điều khiển cấp dầu áp lực cho các xy-lanh ép.Cơ khí
CouplingカップリングKhớp nối trụcNối trục động cơ với trục thiết bị; loại đàn hồi giảm rung và lệch tâm.Cơ khí
V-beltVベルトDây đai truyền độngTruyền lực từ động cơ; giãn/mòn theo thời gian, cần căn chỉnh và thay.Cơ khí
High-efficiency motor (IE3/IE4)高効率電動機 (IE3/IE4)Động cơ điện hiệu suất caoĐộng cơ theo cấp hiệu suất; cấp cao giảm điện năng suốt vòng đời.Cơ khí
Skid / frameスキッド / 架台Khung bệ / skidKết cấu đỡ và định vị thiết bị; skid lắp sẵn giúp lắp đặt nhanh tại hiện trường.Cơ khí
Torque and thrustトルク / スラストMô-men xoắn và lực dọc trụcTải tác dụng lên trục vít và ổ trục; thiết kế phải chịu được khi bùn đặc/tắc.Cơ khí
Vibration analysis振動診断Phân tích rung độngĐo phổ rung để phát hiện mất cân bằng, lệch trục, hỏng ổ trước khi hỏng nặng.Cơ khí
Corrosion allowance腐食代Lượng dư ăn mònBề dày thép cộng thêm để bù ăn mòn trong tuổi thọ thiết kế của bồn/kết cấu.Cơ khí
Stainless steel (SUS304/316)ステンレス鋼 (SUS304/316)Thép không gỉ (304/316)Vật liệu chống ăn mòn cho thiết bị xử lý nước; 316 chịu clorua tốt hơn.Cơ khí
HDPE / FRPHDPE / FRPNhựa HDPE / composite FRPVật liệu bồn, đường ống, màng phủ chịu hoá chất và không gỉ.Cơ khí
Abrasion / erosion摩耗 / エロージョンMài mòn / xói mònHao mòn bề mặt do hạt rắn trong bùn; nặng nhất ở bơm, vít ép, nồi ly tâm.Cơ khí
CavitationキャビテーションXâm thực (cavitation)Bọt hơi hình thành và vỡ trong bơm khi áp hút quá thấp; gây rỗ và ồn, hỏng cánh bơm.Cơ khí
NPSH有効吸込みヘッド (NPSH)Cột áp hút dương thực (NPSH)Áp dự trữ tại cửa hút bơm để tránh xâm thực; NPSH khả dụng phải lớn hơn yêu cầu.Cơ khí
Shaft alignment芯出しCăn tâm trụcChỉnh đồng tâm động cơ – thiết bị; lệch tâm làm mòn ổ trục và khớp nối nhanh.Cơ khí
Lubrication schedule給脂計画Lịch bôi trơnKế hoạch tra mỡ/thay dầu theo giờ chạy; bỏ sót là nguyên nhân hỏng ổ trục hàng đầu.Cơ khí
Effluent standard排水基準Quy chuẩn nước thải đầu raGiới hạn các thông số ô nhiễm được phép xả; ở Việt Nam theo QCVN tương ứng.Pháp lý–tiêu chuẩn
QCVN 40 (industrial wastewater)QCVN 40 (工業排水)QCVN 40 – nước thải công nghiệpQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp của Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
QCVN 62 (livestock wastewater)QCVN 62 (畜産排水)QCVN 62 – nước thải chăn nuôiQuy chuẩn về nước thải chăn nuôi của Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
QCVN 13 (textile dyeing)QCVN 13 (染色排水)QCVN 13 – nước thải dệt nhuộmQuy chuẩn về nước thải công nghiệp dệt nhuộm của Việt Nam.Pháp lý–tiêu chuẩn
Kq, Kf coefficientsKq・Kf係数Hệ số Kq, KfHệ số điều chỉnh giới hạn xả theo nguồn tiếp nhận (Kq) và lưu lượng thải (Kf) trong QCVN.Pháp lý–tiêu chuẩn
Discharge / environmental license排水許可 / 環境許可Giấy phép xả thải / giấy phép môi trườngVăn bản cho phép xả nước thải với các điều kiện và thông số giám sát cụ thể.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental impact assessment (EIA)環境影響評価Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)Hồ sơ đánh giá tác động trước khi triển khai dự án; điều kiện để được cấp phép.Pháp lý–tiêu chuẩn
Compliance monitoring自主モニタリングQuan trắc tự động / định kỳNghĩa vụ đo và báo cáo thông số nước thải; trạm quan trắc tự động cho cơ sở lớn.Pháp lý–tiêu chuẩn
Hazardous waste有害廃棄物Chất thải nguy hạiChất thải có đặc tính độc, ăn mòn, cháy nổ; bùn hoá lý một số ngành thuộc loại này.Pháp lý–tiêu chuẩn
Waste manifestマニフェストChứng từ chuyển giao chất thảiHồ sơ theo dõi bùn/chất thải từ nơi phát sinh đến nơi xử lý hợp pháp.Pháp lý–tiêu chuẩn
Sludge classification汚泥の分類Phân loại bùn thảiXác định bùn là chất thải thông thường hay nguy hại; quyết định phương án và chi phí xử lý.Pháp lý–tiêu chuẩn
Landfill / incineration / co-processing埋立 / 焼却 / 原燃料化Chôn lấp / đốt / đồng xử lýCác hướng xử lý cuối cho bánh bùn; đồng xử lý trong lò xi măng ngày càng phổ biến.Pháp lý–tiêu chuẩn
Land application / composting農地還元 / コンポストBón ruộng / ủ compostTận dụng bùn hữu cơ làm phân sau khi ổn định và đạt ngưỡng kim loại/vi sinh.Pháp lý–tiêu chuẩn
Extended Producer Responsibility (EPR)拡大生産者責任 (EPR)Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR)Cơ chế buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm thu gom, xử lý sản phẩm sau tiêu dùng.Pháp lý–tiêu chuẩn
JIS standardJIS規格Tiêu chuẩn JISBộ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản; nhiều thiết bị Nhật chế tạo theo JIS.Pháp lý–tiêu chuẩn
TCVN standardTCVN規格Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)Bộ tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam về vật liệu, thử nghiệm, thiết kế.Pháp lý–tiêu chuẩn
ISO 14001ISO 14001ISO 14001 (hệ quản lý môi trường)Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường của tổ chức.Pháp lý–tiêu chuẩn
Conformity certificate適合証明 / 型式承認Chứng nhận hợp quy / hợp chuẩnXác nhận sản phẩm đáp ứng quy chuẩn/tiêu chuẩn; cần cho nhập khẩu và nghiệm thu.Pháp lý–tiêu chuẩn
CE markingCEマーキングDấu CEDấu chứng nhận sản phẩm đáp ứng quy định an toàn của EU; thường có trên thiết bị nhập.Pháp lý–tiêu chuẩn
Occupational safety (confined space, LOTO)労働安全 (酸欠, LOTO)An toàn lao động (không gian hạn chế, khoá – treo thẻ)Quy trình bảo vệ người vận hành khi vào bể, sửa thiết bị: đo khí, cô lập năng lượng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Receiving water body放流先Điểm xả / nguồn tiếp nhậnNơi nước thải sau xử lý được xả ra; loại nguồn quyết định mức giới hạn áp dụng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Surface water classification水域類型Phân loại nguồn nước (A1, A2, B1, B2)Phân hạng chất lượng nguồn nước mặt theo mục đích sử dụng, ảnh hưởng giới hạn xả.Pháp lý–tiêu chuẩn
Environmental protection fee排水課徴金Phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiKhoản phí tính theo lưu lượng và tải ô nhiễm xả ra, tạo động lực giảm thải.Pháp lý–tiêu chuẩn
Administrative sanction行政処分 / 罰則Xử phạt vi phạm hành chínhChế tài khi xả vượt chuẩn; mức phạt và biện pháp bổ sung ngày càng nặng.Pháp lý–tiêu chuẩn
Sludge dry-solids reporting汚泥固形分報告Báo cáo hàm lượng chất rắn bùnSố liệu độ khô bánh bùn dùng để tính phí xử lý theo tấn và nghiệm thu hiệu năng.Pháp lý–tiêu chuẩn
CAPEX (capital expenditure)設備投資 (CAPEX)Chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX)Tiền bỏ ra để mua và lắp đặt thiết bị: giá máy + vận chuyển + lắp đặt + hạng mục phụ trợ.Kinh doanh – thị trường
OPEX (operating expenditure)運転費 (OPEX)Chi phí vận hành (OPEX)Chi phí chạy máy hằng năm: điện, hoá chất, nhân công, phụ tùng, xử lý bùn.Kinh doanh – thị trường
TCO (total cost of ownership)総所有コスト (TCO)Tổng chi phí sở hữu (TCO)CAPEX cộng giá trị hiện tại của OPEX trong 7–10 năm; cơ sở so sánh phương án đúng.Kinh doanh – thị trường
Life-cycle cost (LCC)ライフサイクルコスト (LCC)Chi phí vòng đời (LCC)Toàn bộ chi phí từ mua, vận hành, bảo trì đến thanh lý thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Return on investment (ROI)投資収益率 (ROI)Tỷ suất hoàn vốn (ROI)Lợi ích ròng chia cho số tiền đầu tư; chỉ số nhanh để so sánh cơ hội.Kinh doanh – thị trường
Payback period投資回収期間Thời gian hoàn vốnSố năm để khoản tiết kiệm/lợi ích bù lại chi phí đầu tư ban đầu.Kinh doanh – thị trường
Net present value (NPV)正味現在価値 (NPV)Giá trị hiện tại ròng (NPV)Tổng các dòng tiền tương lai quy về hiện tại; NPV dương nghĩa là dự án tạo giá trị.Kinh doanh – thị trường
Internal rate of return (IRR)内部収益率 (IRR)Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)Mức chiết khấu làm NPV bằng 0; so với chi phí vốn để quyết đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Discount rate / cost of capital割引率 / 資本コストTỷ lệ chiết khấu / chi phí vốnLãi suất dùng để quy dòng tiền tương lai về hiện tại trong phân tích đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Sensitivity analysis感度分析Phân tích độ nhạyXem kết quả thay đổi ra sao khi một giả định (giá điện, tải bùn) thay đổi.Kinh doanh – thị trường
Worst-case scenario最悪ケースKịch bản xấu nhấtTình huống bất lợi (bùn khó hơn, giá năng lượng tăng) đưa vào business case để dự phòng.Kinh doanh – thị trường
Business case事業性評価 / ビジネスケースLuận chứng đầu tư (business case)Tài liệu chứng minh một khoản đầu tư đáng làm, gồm chi phí, lợi ích, rủi ro, phương án.Kinh doanh – thị trường
Feasibility study (F/S)事業化調査 (FS)Nghiên cứu khả thi (F/S)Đánh giá kỹ thuật – tài chính – pháp lý trước khi quyết triển khai dự án.Kinh doanh – thị trường
Due diligenceデューデリジェンスThẩm định (due diligence)Rà soát kỹ lưỡng công nghệ, đối tác, hồ sơ pháp lý trước khi ký hợp đồng hoặc đầu tư.Kinh doanh – thị trường
Value proposition価値提案Đề xuất giá trịLý do cốt lõi khách hàng nên chọn giải pháp này thay vì phương án khác.Kinh doanh – thị trường
Total value of ownership総保有価値Tổng giá trị sở hữuNhìn cả lợi ích (giảm rủi ro, giảm dừng máy) chứ không chỉ chi phí, khi so sánh phương án.Kinh doanh – thị trường
Reference list / installed base納入実績 / リファレンスCông trình tham chiếu / danh mục thực hiệnDanh sách nơi đã lắp thiết bị tương tự; bằng chứng thuyết phục nhất trong B2B kỹ thuật.Kinh doanh – thị trường
Plant tour / site visit現地見学Tham quan nhà máy tham chiếuĐưa khách đến xem thiết bị chạy thật và nói chuyện với người vận hành ở đó.Kinh doanh – thị trường
Pilot demonstration実証試験Thử nghiệm trình diễnLắp thiết bị nhỏ chạy tại hiện trường khách một thời gian để chứng minh hiệu năng.Kinh doanh – thị trường
Performance guarantee性能保証Cam kết hiệu năngNhà cung cấp bảo đảm đạt chỉ tiêu (độ ẩm bánh, điện năng) kèm chế tài nếu không đạt.Kinh doanh – thị trường
Acceptance test性能試験 / 引渡し試験Thử nghiệm nghiệm thu / thử hiệu năngĐo hiệu năng thực tế khi bàn giao để đối chiếu với cam kết hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Scope of supply / scope of work供給範囲 / 業務範囲Phạm vi cung cấp / phạm vi công việcRanh giới rõ những gì nhà cung cấp làm và những gì khách tự lo; nguồn tranh chấp phổ biến.Kinh doanh – thị trường
Battery limitsバッテリーリミットRanh giới đấu nối (battery limit)Điểm giao diện giữa gói thiết bị và hệ thống hiện có (điện, nước, khí nén).Kinh doanh – thị trường
Bill of quantities (BOQ)数量表 (BOQ)Bảng khối lượng (BOQ)Danh mục hạng mục và khối lượng để lập giá và so sánh hồ sơ thầu.Kinh doanh – thị trường
Request for quotation (RFQ)見積依頼 (RFQ)Yêu cầu báo giá (RFQ)Văn bản khách gửi để nhận báo giá theo yêu cầu kỹ thuật nhất định.Kinh doanh – thị trường
Request for proposal (RFP)提案依頼 (RFP)Yêu cầu đề xuất (RFP)Khách mời nhà cung cấp đề xuất cả giải pháp lẫn giá, không chỉ báo giá thiết bị.Kinh doanh – thị trường
Tender / bidding入札Đấu thầuQuy trình chọn nhà cung cấp qua so sánh hồ sơ; có rộng rãi, hạn chế, chào hàng cạnh tranh.Kinh doanh – thị trường
Direct award / single source随意契約 / 特命Chỉ định thầu / một nguồnChọn thẳng một nhà cung cấp không qua đấu thầu; nhanh nhưng mất áp lực cạnh tranh.Kinh doanh – thị trường
Technical specification技術仕様書Yêu cầu / thông số kỹ thuậtTài liệu mô tả yêu cầu thiết bị; nếu viết theo một model thì loại các hãng khác từ đầu.Kinh doanh – thị trường
Functional specification機能仕様Yêu cầu theo chức năngViết yêu cầu theo kết quả cần đạt (độ ẩm nhỏ hơn X, điện nhỏ hơn Y) thay vì theo cấu tạo một model.Kinh doanh – thị trường
Evaluation criteria / scoring評価基準Tiêu chí chấm thầuCách cho điểm hồ sơ: kỹ thuật, giá, TCO, reference; nên gồm cả chi phí vòng đời.Kinh doanh – thị trường
Lowest price vs best value最低価格 vs 最適価値Giá thấp nhất vs giá trị tốt nhấtChọn giá mua thấp nhất thường đắt hơn khi cộng chi phí vận hành cả vòng đời.Kinh doanh – thị trường
EPC contractEPC契約Hợp đồng EPCNhà thầu chịu trách nhiệm Thiết kế – Mua sắm – Xây lắp trọn gói, bàn giao chìa khoá trao tay.Kinh doanh – thị trường
O&M contractO&M契約Hợp đồng vận hành và bảo trìBên ngoài vận hành và bảo trì nhà máy theo các chỉ tiêu cam kết (KPI).Kinh doanh – thị trường
BOT / BOO / DBOBOT / BOO / DBOBOT / BOO / DBOMô hình đầu tư hạ tầng: Xây dựng – Vận hành – Chuyển giao và các biến thể.Kinh doanh – thị trường
Service level agreement (SLA)サービス品質保証 (SLA)Cam kết mức dịch vụ (SLA)Cam kết định lượng về thời gian phản hồi sự cố, thời gian giao phụ tùng, độ sẵn sàng.Kinh doanh – thị trường
Recommended spare parts予備品リストDanh mục phụ tùng khuyến nghịDanh sách phụ tùng hao mòn và khuyến nghị tồn kho; ảnh hưởng lớn tới thời gian dừng máy.Kinh doanh – thị trường
Lead time納期 (リードタイム)Thời gian giao hàngThời gian từ đặt hàng đến nhận thiết bị/phụ tùng; phụ tùng nhập chậm làm dừng máy đắt.Kinh doanh – thị trường
Aftermarket revenueアフターマーケットDoanh thu hậu mãiDoanh thu phụ tùng, dịch vụ, nâng cấp sau bán; teo lại khi sản phẩm quá bền.Kinh doanh – thị trường
ServitizationサービタイゼーションDịch vụ hoáChuyển từ bán thiết bị sang bán kết quả/dịch vụ (giám sát, bảo trì chủ động, cam kết).Kinh doanh – thị trường
Consumables消耗品Vật tư tiêu haoPolymer, vải lọc, than, màng… phải mua đều; khoản OPEX ổn định và là nguồn doanh thu.Kinh doanh – thị trường
Warranty保証 (ワランティ)Bảo hànhCam kết sửa/thay miễn phí trong thời hạn; nên xem cả điều kiện loại trừ.Kinh doanh – thị trường
Commissioning support立会い / 試運転支援Hỗ trợ chạy thửChuyên gia của nhà cung cấp có mặt để cân chỉnh và đào tạo khi khởi động.Kinh doanh – thị trường
Operator training運転員教育Đào tạo vận hànhChuyển giao kỹ năng cho ca vận hành; đo bằng khả năng tự xử lý sự cố, không bằng số buổi.Kinh doanh – thị trường
Technology transfer技術移転Chuyển giao công nghệĐưa một công nghệ nước ngoài vào vận hành được ở nước tiếp nhận: chứng nhận, phụ tùng, đào tạo, thích nghi.Kinh doanh – thị trường
Localization現地化 (ローカライゼーション)Nội địa hoá / bản địa hoáĐiều chỉnh thiết bị và tài liệu cho điều kiện điện, nước, khí hậu, thuật ngữ địa phương.Kinh doanh – thị trường
Local content requirement現地調達率Tỷ lệ nội địa hoáQuy định về tỷ lệ giá trị sản xuất/lắp ráp trong nước, ảnh hưởng chiến lược cung ứng.Kinh doanh – thị trường
Distributor / agent代理店 / 販売代理Nhà phân phối / đại lýĐơn vị bán và hỗ trợ sản phẩm của một hãng tại một thị trường theo hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Exclusive distribution agreement独占販売契約Hợp đồng phân phối độc quyềnThoả thuận một đại diện duy nhất cho một hãng trong một khu vực/ngành.Kinh doanh – thị trường
OEM (original equipment manufacturer)OEM (相手先ブランド製造)Sản xuất thiết bị gốc (OEM)Nhà chế tạo làm ra thiết bị/linh kiện để hãng khác bán dưới thương hiệu của họ.Kinh doanh – thị trường
Minimum order quantity (MOQ)最低発注数量 (MOQ)Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ)Lượng tối thiểu nhà cung cấp chấp nhận cho một đơn; quan trọng khi mua vật tư/phụ tùng.Kinh doanh – thị trường
Incoterms (FOB, CIF, DDP)インコタームズĐiều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms)Quy ước phân chia trách nhiệm, chi phí, rủi ro vận chuyển giữa người bán và mua.Kinh doanh – thị trường
HS code / tariff codeHSコード / 関税番号Mã HS / mã thuế nhập khẩuMã phân loại hàng hoá xác định thuế nhập khẩu và thủ tục; cần xác định trước khi chào giá.Kinh doanh – thị trường
Letter of credit (L/C)信用状 (L/C)Thư tín dụng (L/C)Cam kết thanh toán của ngân hàng khi bộ chứng từ hợp lệ; công cụ thanh toán quốc tế phổ biến.Kinh doanh – thị trường
Bill of lading (B/L)船荷証券 (B/L)Vận đơn (B/L)Chứng từ vận tải biển vừa là biên nhận hàng vừa là chứng từ sở hữu.Kinh doanh – thị trường
Customs clearance通関Thông quanThủ tục hải quan để hàng nhập khẩu được thông qua; thời gian ảnh hưởng tiến độ dự án.Kinh doanh – thị trường
Working capital / cash flow運転資金 / キャッシュフローVốn lưu động / dòng tiềnTiền cần để duy trì hoạt động giữa lúc chi và lúc thu; quan trọng với dự án dài.Kinh doanh – thị trường
Depreciation減価償却Khấu haoPhân bổ chi phí thiết bị vào chi phí hằng năm theo tuổi thọ kế toán.Kinh doanh – thị trường
CAPEX vs OPEX trade-offOPEX vs CAPEXĐánh đổi CAPEX – OPEXMáy rẻ khi mua có thể tốn hơn khi vận hành; và ngược lại — phải so bằng TCO.Kinh doanh – thị trường
Market sizing (TAM-SAM-SOM)市場規模推計Ước lượng quy mô thị trườngTừ tổng thị trường (TAM) đến phần khả thi (SAM) và phần có thể chiếm (SOM).Kinh doanh – thị trường
Market entry strategy市場参入戦略Chiến lược thâm nhập thị trườngCách một công nghệ/hãng bước vào thị trường mới: qua đại lý, liên doanh, hay tự lập.Kinh doanh – thị trường
Competitive landscape競合状況Bức tranh cạnh tranhAi đang cung cấp giải pháp tương tự, điểm mạnh/yếu, chỗ đứng của mình.Kinh doanh – thị trường
Value chainバリューチェーンChuỗi giá trịCác mắt xích từ nhà chế tạo đến nhập khẩu, lắp đặt, vận hành và dịch vụ.Kinh doanh – thị trường
Decision-making unit (DMU)購買センター (DMU)Nhóm ra quyết định mua (DMU)Tập hợp các vai trong khách hàng cùng ảnh hưởng quyết định: vận hành, kỹ thuật, tài chính, tư vấn.Kinh doanh – thị trường
Procurement process調達プロセスQuy trình mua sắmCác bước từ xác định nhu cầu, viết yêu cầu, mời thầu, chấm, đàm phán đến ký hợp đồng.Kinh doanh – thị trường
Design consultant / engineering firm設計コンサルタントĐơn vị tư vấn thiết kếBên viết yêu cầu kỹ thuật cho gói thầu; tiếp cận ở giai đoạn này quan trọng hơn lúc chào giá.Kinh doanh – thị trường
Key account management重要顧客管理Quản lý khách hàng trọng điểmCách chăm sóc dài hạn các khách hàng lớn, nhiều dự án lặp lại.Kinh doanh – thị trường
Sales pipeline / funnel営業パイプラインPhễu bán hàng / pipelineDanh sách cơ hội theo từng giai đoạn từ tiếp cận đến chốt; công cụ dự báo doanh thu.Kinh doanh – thị trường
Win rate / hit rate受注率Tỷ lệ thắng thầuTỷ lệ số cơ hội chốt được trên tổng số theo đuổi; theo dõi để cải thiện chọn lọc.Kinh doanh – thị trường
Risk allocationリスク分担Phân bổ rủi roAi chịu rủi ro nào trong hợp đồng (hiệu năng, tiến độ, tỷ giá); nền tảng đàm phán.Kinh doanh – thị trường
Contingency / provisional sum予備費Dự phòng phíKhoản để dành trong dự toán cho phát sinh chưa lường trước.Kinh doanh – thị trường
Price escalation clauseスライド条項Điều khoản trượt giáCho phép điều chỉnh giá hợp đồng theo biến động vật tư/tỷ giá trong thời gian thực hiện.Kinh doanh – thị trường
Performance bond / retention履行保証 / 保証金Bảo lãnh thực hiện / tiền giữ lạiKhoản hoặc bảo lãnh ngân hàng đảm bảo nhà cung cấp hoàn thành đúng cam kết.Kinh doanh – thị trường
Change order / variation変更指示Lệnh thay đổi (change order)Điều chỉnh phạm vi/giá hợp đồng khi yêu cầu thay đổi sau khi ký.Kinh doanh – thị trường
Uptime / availability稼働率Độ sẵn sàng / tỷ lệ chạy máyTỷ lệ thời gian thiết bị sẵn sàng hoạt động; chỉ tiêu KPI trong hợp đồng O&M.Kinh doanh – thị trường
Key performance indicator (KPI)重要業績評価指標 (KPI)Chỉ số hiệu quả then chốt (KPI)Vài chỉ số định lượng để theo dõi vận hành: độ khô bánh, kWh/tấn, độ sẵn sàng.Kinh doanh – thị trường
BenchmarkingベンチマーキングĐối sánh (benchmarking)So chi phí/hiệu năng của mình với mức điển hình của ngành để tìm dư địa cải thiện.Kinh doanh – thị trường
Green finance / ESGグリーンファイナンス / ESGTài chính xanh / ESGNguồn vốn ưu đãi và áp lực nhà đầu tư thúc đẩy dự án môi trường.Kinh doanh – thị trường
Total addressable spend対象支出額Tổng chi tiêu mục tiêuTổng số tiền khách hàng chi cho hạng mục mình phục vụ, gồm cả thiết bị và dịch vụ vòng đời.Kinh doanh – thị trường
Product-market fitプロダクトマーケットフィットSự phù hợp sản phẩm – thị trườngMức độ một giải pháp thật sự giải quyết bài toán phổ biến của một nhóm khách hàng.Kinh doanh – thị trường
Go-to-market plan市場投入計画Kế hoạch đưa ra thị trườngCách tiếp cận khách, kênh bán, thông điệp và nguồn lực để tung một giải pháp mới.Kinh doanh – thị trường
Channel partnerチャネルパートナーĐối tác kênhĐại lý, nhà thầu, tư vấn giúp đưa sản phẩm tới khách hàng cuối.Kinh doanh – thị trường
Joint venture (JV)合弁事業Liên doanhHai bên góp vốn lập pháp nhân chung để cùng sản xuất, phân phối hoặc vận hành.Kinh doanh – thị trường
Memorandum of understanding (MOU)覚書 (MOU)Biên bản ghi nhớ (MOU)Văn bản ghi nhận ý định hợp tác, thường chưa ràng buộc pháp lý đầy đủ.Kinh doanh – thị trường
Non-disclosure agreement (NDA)秘密保持契約 (NDA)Thoả thuận bảo mật (NDA)Cam kết không tiết lộ thông tin trao đổi trong quá trình hợp tác/đàm phán.Kinh doanh – thị trường
Exchange rate risk為替リスクRủi ro tỷ giáBiến động tỷ giá giữa lúc chào giá và lúc thanh toán làm thay đổi lợi nhuận/giá.Kinh doanh – thị trường
Cost breakdown structureコスト内訳Cơ cấu chi phíChia tổng giá thành các khoản (thiết bị, phụ trợ, lắp đặt, dự phòng) để so sánh và đàm phán.Kinh doanh – thị trường
BankabilityバンカビリティTính khả vay (bankability)Mức độ một dự án đủ chắc chắn để ngân hàng cho vay tài trợ.Kinh doanh – thị trường