Trang chủ / Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt
Từ điển thuật ngữ xử lý nước & bùn thải — Anh · Nhật · Việt
Bảng tra thuật ngữ ngành xử lý nước thải và bùn thải, ba thứ tiếng, kèm một câu giải thích ngắn — gồm cả kỹ thuật – vận hành và kinh doanh – thị trường – mua sắm. Dùng cho người đọc tài liệu kỹ thuật Nhật – Anh, người làm phát triển kinh doanh, và người mới vào nghề. Gõ từ khoá để lọc, bấm tiêu đề cột để sắp xếp. Cột tiếng Nhật ghi cách dùng phổ biến trong ngành, kèm ký hiệu viết tắt tiếng Anh khi có (BOD, MBR, DAF…). Nội dung do tôi tự tổng hợp và vẫn đang được rà soát; phần giải thích viết bằng lời của tôi.
| English | 日本語 | Tiếng Việt | Giải thích ngắn | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| Dewatering | 脱水 | Tách nước / khử nước bùn | Giảm hàm lượng nước trong bùn để thành dạng bánh, dễ vận chuyển và xử lý. | Vận hành |
| Thickening | 濃縮 | Cô đặc bùn | Tăng hàm lượng chất rắn của bùn loãng trước khi ép, bằng lắng trọng lực hoặc tuyển nổi. | Vận hành |
| Sludge cake | 脱水ケーキ | Bánh bùn | Bùn sau khi ép, ở dạng bán rắn; độ ẩm điển hình 60–85% tuỳ công nghệ. | Vận hành |
| Filtrate | ろ液 | Nước lọc | Phần nước tách ra khi ép bùn qua vật liệu lọc; thường đưa quay lại đầu vào xử lý. | Vận hành |
| Centrate | 分離液 | Nước tách (ly tâm) | Phần nước tách ra từ máy ly tâm; tương đương nước lọc của máy ép có màng. | Vận hành |
| Cake dryness / dry solids | ケーキ含水率 | Độ khô bánh bùn / hàm lượng chất rắn | Tỷ lệ % chất rắn trong bánh bùn sau ép; chỉ số hiệu năng chính của khâu tách nước. | Vận hành |
| Cake moisture content | 含水率 | Độ ẩm bánh bùn | Tỷ lệ % nước trong bánh bùn; bằng 100% trừ đi độ khô. | Vận hành |
| Solids capture rate / recovery | 回収率 | Hiệu suất thu hồi chất rắn | Tỷ lệ chất rắn giữ lại trong bánh (không lọt vào nước lọc); tốt thường trên 95%. | Vận hành |
| Polymer dose | ポリマー注入率 | Liều polymer | Lượng polymer dùng trên mỗi tấn chất rắn khô; đơn vị kg/tấn DS hoặc g/kg. | Vận hành |
| Jar test | ジャーテスト | Thử keo tụ theo cốc (jar-test) | Thử nhiều liều hoá chất trên các cốc mẫu để chọn loại và liều tối ưu. | Vận hành |
| SV30 (30-min settled volume) | 30分沈降試験 | Thử lắng 30 phút | Đo thể tích bùn lắng sau 30 phút trong ống 1 L; dùng để tính SVI và theo dõi bùn. | Vận hành |
| SVI (sludge volume index) | 汚泥容量指標 | Chỉ số thể tích bùn (SVI) | Thể tích 1 g bùn chiếm sau 30 phút lắng (mL/g); trên 150 thường báo bùn phồng do sợi. | Vận hành |
| Return activated sludge (RAS) | 返送汚泥 | Bùn tuần hoàn | Bùn từ bể lắng thứ cấp bơm quay lại bể hiếu khí để duy trì nồng độ vi sinh. | Vận hành |
| Waste activated sludge (WAS) | 余剰汚泥 | Bùn hoạt tính dư | Phần bùn sinh học lấy ra khỏi hệ để duy trì tuổi bùn; là bùn khó ép nhất. | Vận hành |
| Primary sludge | 初沈汚泥 | Bùn sơ cấp | Bùn lắng ở bể lắng sơ cấp, giàu chất hữu cơ dễ phân huỷ, dễ keo tụ. | Vận hành |
| Mixed sludge | 混合汚泥 | Bùn hỗn hợp | Hỗn hợp bùn sơ cấp và bùn sinh học dư, thường được xử lý chung. | Vận hành |
| Sludge age / SRT | 汚泥日齢 (SRT) | Tuổi bùn | Thời gian trung bình vi sinh lưu trong hệ; ảnh hưởng mạnh tới lắng và ép bùn. | Vận hành |
| Hydraulic retention time (HRT) | 水理学的滞留時間 | Thời gian lưu thuỷ lực | Thời gian trung bình nước lưu trong một bể; thể tích bể chia lưu lượng. | Vận hành |
| Loading rate | 負荷率 | Tải trọng | Lượng chất ô nhiễm hoặc lưu lượng trên đơn vị thể tích / diện tích / thời gian. | Vận hành |
| Surface loading rate | 水面積負荷 | Tải trọng bề mặt | Lưu lượng trên diện tích bề mặt bể lắng (m³/m²·h); vượt ngưỡng gây cuốn bùn. | Vận hành |
| Sludge blanket | 汚泥界面 | Lớp bùn / mặt bùn | Ranh giới giữa lớp bùn nén ở đáy bể lắng và nước trong phía trên. | Vận hành |
| Bulking sludge | バルキング | Bùn phồng | Bùn lắng kém, SVI cao, thường do vi sinh dạng sợi; gây cuốn bùn ra đầu ra. | Vận hành |
| Foaming | スカム / 発泡 | Nổi bọt / váng bọt | Váng bọt nâu trên bể hiếu khí hoặc bể lắng, thường do vi khuẩn tạo bọt hoặc khí. | Vận hành |
| Rising sludge | 汚泥浮上 | Bùn nổi | Bùn nổi lên mặt bể lắng do khí N₂ từ denitrat hoá, hoặc do sợi/quá tải. | Vận hành |
| Conditioning | 汚泥調質 | Điều hoà bùn | Xử lý bùn bằng hoá chất (polymer, vôi) trước khi ép để cải thiện tách nước. | Vận hành |
| Stabilization | 汚泥安定化 | Ổn định bùn | Giảm khả năng phân huỷ và mùi của bùn, bằng phân huỷ kỵ khí/hiếu khí hoặc vôi. | Vận hành |
| Filter cloth washing water | ろ布洗浄水 | Nước rửa vải lọc | Nước phun rửa vải lọc của máy ép băng tải; tiêu thụ đáng kể, cần tính vào chi phí. | Vận hành |
| Backwash | 逆洗 | Rửa ngược | Cho nước (và khí) chảy ngược qua lớp lọc để rửa cặn bám tích luỹ. | Vận hành |
| Turbidity | 濁度 | Độ đục | Mức độ nước bị mờ do hạt lơ lửng; đơn vị NTU, chỉ tiêu chất lượng nước cơ bản. | Vận hành |
| Color (Pt-Co) | 色度 | Độ màu | Cường độ màu của nước, đo theo thang platinum-cobalt; chỉ tiêu khó đạt với dệt nhuộm. | Vận hành |
| Grit | 砂 / グリット | Cát / sạn | Hạt vô cơ nặng (cát, sỏi nhỏ) cần tách sớm để tránh mài mòn bơm và thiết bị ép. | Vận hành |
| Screenings | スクリーンかす | Rác chắn | Vật rắn thô giữ lại ở song/lưới chắn rác đầu vào nhà máy. | Vận hành |
| Scum | スカム | Váng nổi | Lớp dầu mỡ, bọt và vật nổi trên mặt bể lắng, cần gạt và xử lý riêng. | Vận hành |
| Sidestream / recycle stream | 返流水 | Dòng hồi lưu / dòng phụ | Nước tách từ khâu xử lý bùn quay lại đầu vào; làm tăng tải nitơ nếu không xử lý riêng. | Vận hành |
| Blowdown | ブロー / 排出水 | Nước xả bù | Dòng nước xả ra để giữ nồng độ muối/cặn trong hệ tuần hoàn ở ngưỡng cho phép. | Vận hành |
| Makeup water | 補給水 | Nước bổ sung | Lượng nước sạch thêm vào để bù bay hơi và nước xả bù trong hệ tuần hoàn. | Vận hành |
| Sludge yield | 汚泥発生率 | Suất phát sinh bùn | Khối lượng bùn sinh ra trên mỗi kg BOD/COD xử lý; càng thấp càng ít chi phí bùn. | Vận hành |
| Cake haulage / disposal cost | 汚泥処分費 | Chi phí vận chuyển và xử lý bánh bùn | Chi phí đem bánh bùn đi chôn lấp/đốt, tính theo tấn; thường là khoản OPEX lớn. | Vận hành |
| Operating log / logbook | 運転日誌 | Nhật ký vận hành | Sổ ghi thông số vận hành hằng ngày; cơ sở để phát hiện sớm bất thường. | Vận hành |
| Startup / commissioning | 立ち上げ / 試運転 | Khởi động / chạy thử | Giai đoạn đưa hệ thống vào hoạt động ổn định, hiệu chỉnh và nghiệm thu hiệu năng. | Vận hành |
| Ramp-up | ランプアップ | Tăng tải dần | Nâng dần lưu lượng/tải sau khởi động để vi sinh và thiết bị thích nghi. | Vận hành |
| Preventive maintenance | 予防保全 | Bảo trì phòng ngừa | Bảo trì theo lịch để ngăn hỏng hóc, thay vì sửa sau khi hỏng. | Vận hành |
| Predictive maintenance | 予知保全 | Bảo trì dự đoán | Dùng cảm biến/dữ liệu (rung, nhiệt, dòng điện) để dự báo hỏng hóc trước khi xảy ra. | Vận hành |
| Downtime | ダウンタイム | Thời gian dừng máy | Thời gian thiết bị không chạy do hỏng hoặc bảo trì; chi phí ẩn lớn trong TCO. | Vận hành |
| Bench-scale / pilot test | ベンチ試験 / パイロット試験 | Thử quy mô nhỏ / thử pilot | Thử nghiệm trên thiết bị nhỏ với bùn/nước thật trước khi quyết đầu tư quy mô lớn. | Vận hành |
| Mass balance | 物質収支 | Cân bằng vật chất | Tính toán dòng vào – ra của nước, chất rắn, chất ô nhiễm qua từng công đoạn. | Vận hành |
| Composite sample | 混合試料 | Mẫu tổ hợp | Mẫu gộp nhiều lần lấy trong một khoảng thời gian để đại diện cho tải trung bình. | Vận hành |
| Grab sample | スポット試料 | Mẫu đơn | Mẫu lấy một lần tại một thời điểm; phản ánh trạng thái tức thời. | Vận hành |
| Design flow | 計画水量 | Lưu lượng thiết kế | Lưu lượng dùng để tính kích thước công trình, thường là lưu lượng giờ cao điểm. | Vận hành |
| Peak factor | ピーク係数 | Hệ số giờ cao điểm | Tỷ số giữa lưu lượng đỉnh và lưu lượng trung bình, dùng khi thiết kế. | Vận hành |
| Filter yield / throughput | 処理能力 | Năng suất máy ép | Khối lượng chất rắn khô xử lý trên đơn vị thời gian (kg DS/h) hoặc trên diện tích lọc. | Vận hành |
| Odor nuisance complaint | 苦情 / 悪臭 | Khiếu nại mùi | Phản ánh của cư dân về mùi; thường là lý do buộc nhà máy đầu tư khử mùi. | Vận hành |
| Cake conveying | ケーキ搬送 | Vận chuyển bánh bùn | Chuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng/xe bằng vít tải hoặc băng tải. | Vận hành |
| Sludge dryness target | 目標含水率 | Độ ẩm bánh bùn mục tiêu | Mức độ ẩm cần đạt trong hợp đồng/thiết kế, làm cơ sở nghiệm thu. | Vận hành |
| Screw press | スクリュープレス | Máy ép trục vít | Ép bùn bằng vít côn quay chậm trong lồng lọc; kín, điện thấp, ít người trực. | Thiết bị |
| Belt filter press | ベルトプレス | Máy ép băng tải | Ép bùn giữa hai vải lọc chạy qua các trục; cần nhiều nước rửa vải liên tục. | Thiết bị |
| Decanter centrifuge | デカンタ型遠心分離機 | Máy ly tâm lắng (decanter) | Tách nước bằng lực ly tâm ở tốc độ cao; công suất lớn nhưng điện năng rất cao. | Thiết bị |
| Filter press (plate and frame) | フィルタープレス | Máy ép khung bản | Bơm bùn áp lực cao vào các khoang vải; cho bánh khô nhất nhưng vận hành theo mẻ. | Thiết bị |
| Membrane filter press | 隔膜式フィルタープレス | Máy ép khung bản có màng ép | Bản có màng bơm nước/khí nén ép thêm sau khi đầy khoang, giảm độ ẩm bánh vài %. | Thiết bị |
| Rotary drum thickener | 回転ドラム濃縮機 | Máy cô đặc trống quay | Bùn keo tụ chảy qua trống lọc quay, nước thoát qua lưới; bước cô đặc trước ép. | Thiết bị |
| Gravity belt thickener | 重力式ベルト濃縮機 | Máy cô đặc băng trọng lực | Bùn keo tụ chảy trên băng lọc, nước thoát bằng trọng lực. | Thiết bị |
| Multi-disc screw press (volute) | ボリュートプレス | Máy ép trục vít đĩa xoắn | Biến thể trục vít dùng các vòng cố định và di động thay lồng lọc; ít tắc, ít rửa. | Thiết bị |
| Multi-disc dewatering press | 多重板型脱水機 | Máy ép đĩa quay (multi-disc) | Các đĩa lệch tâm quay tạo khe hở thay đổi để tự làm sạch bề mặt lọc; ít nước rửa. | Thiết bị |
| Sludge dryer | 汚泥乾燥機 | Máy sấy bùn | Sấy bánh bùn bằng nhiệt để giảm khối lượng thêm; tốn năng lượng, dùng khi phí xử lý cao. | Thiết bị |
| Electro-osmotic dewatering unit | 電気浸透脱水機 | Thiết bị ép bùn điện thẩm thấu | Dùng dòng điện một chiều đẩy nước ra khỏi bùn; bước ép sâu sau ép cơ học. | Thiết bị |
| Thermal hydrolysis unit | 熱加水分解装置 | Thiết bị thuỷ phân nhiệt | Xử lý bùn ở nhiệt độ/áp suất cao trước phân huỷ kỵ khí để tăng khí và tách nước. | Thiết bị |
| Sludge holding tank | 汚泥貯留槽 | Bể chứa bùn | Bể đệm chứa bùn trước khi ép, giúp máy ép chạy đều dù bùn về không liên tục. | Thiết bị |
| Polymer make-up unit | ポリマー溶解装置 | Bộ pha polymer | Thiết bị pha polymer bột/nhũ tương thành dung dịch với thời gian già hoá phù hợp. | Thiết bị |
| Progressive cavity pump | 一軸偏心ねじポンプ | Bơm trục vít lệch tâm (bơm bùn) | Bơm thể tích dùng cho bùn đặc, nhớt; lưu lượng ổn định, ít phụ thuộc áp. | Thiết bị |
| Rotary lobe pump | ロータリーローブポンプ | Bơm cánh khế / lobe | Bơm thể tích hai rôto cánh, dùng cho bùn và chất lỏng có hạt. | Thiết bị |
| Diaphragm pump | ダイヤフラムポンプ | Bơm màng | Bơm dùng màng đàn hồi, chịu được hoá chất ăn mòn và định lượng chính xác. | Thiết bị |
| Dosing / metering pump | 定量ポンプ | Bơm định lượng | Bơm cấp hoá chất theo lưu lượng đặt trước; dùng cho polymer, phèn, clo. | Thiết bị |
| Submersible pump | 水中ポンプ | Bơm chìm | Bơm đặt chìm trong nước/bùn, thường ở trạm bơm nước thải. | Thiết bị |
| Aeration blower | ブロワ | Máy thổi khí | Cấp không khí cho bể hiếu khí; là khoản tiêu thụ điện lớn nhất của nhà máy. | Thiết bị |
| Fine bubble diffuser | 散気装置 (微細気泡) | Đĩa/ống phân phối khí bọt mịn | Tạo bọt khí nhỏ để tăng hiệu suất truyền oxy; cần vệ sinh định kỳ tránh tắc. | Thiết bị |
| Submersible mixer | 水中ミキサー | Máy khuấy chìm | Giữ bùn lơ lửng và trộn đều trong bể thiếu khí/điều hoà. | Thiết bị |
| Clarifier / sedimentation tank | 沈殿池 | Bể lắng | Bể để chất rắn lắng xuống đáy tách khỏi nước; có lắng sơ cấp và lắng thứ cấp. | Thiết bị |
| Lamella / inclined plate settler | 傾斜板沈殿装置 | Bể lắng tấm nghiêng (lamella) | Dùng các tấm nghiêng tăng diện tích lắng hiệu dụng trong không gian nhỏ. | Thiết bị |
| Dissolved air flotation (DAF) | 加圧浮上装置 (DAF) | Tuyển nổi khí hoà tan (DAF) | Bọt khí siêu nhỏ bám vào hạt/dầu mỡ đưa lên mặt để gạt; dùng cho nước nhiều FOG. | Thiết bị |
| Bar screen | バースクリーン | Song chắn rác | Song thép chắn vật rắn thô ở đầu vào; có loại cào rác thủ công và tự động. | Thiết bị |
| Fine screen / drum screen | 微細目スクリーン | Lưới chắn tinh / lưới trống | Lưới lỗ nhỏ (1–6 mm) tách rác mịn, xơ sợi trước xử lý sinh học. | Thiết bị |
| Grit chamber | 沈砂池 | Bể lắng cát | Bể giảm vận tốc để cát và sạn lắng, tách khỏi chất hữu cơ nhẹ hơn. | Thiết bị |
| Equalization tank | 流量調整槽 | Bể điều hoà | Bể đệm hấp thụ dao động lưu lượng và tải trước khi vào xử lý sinh học. | Thiết bị |
| Aeration tank / bioreactor | 曝気槽 / 反応槽 | Bể hiếu khí / bể phản ứng sinh học | Bể có vi sinh và sục khí phân huỷ chất hữu cơ; trái tim của xử lý sinh học. | Thiết bị |
| MBBR (moving bed biofilm reactor) | 流動床法 (MBBR) | Bể sinh học màng vi sinh giá thể chuyển động | Vi sinh bám trên giá thể nhựa lơ lửng; tăng công suất mà không tăng thể tích nhiều. | Thiết bị |
| MBR (membrane bioreactor) | 膜分離活性汚泥法 (MBR) | Bể sinh học kết hợp màng lọc | Thay bể lắng thứ cấp bằng màng lọc; nước ra rất trong nhưng cần rửa màng, tốn điện. | Thiết bị |
| SBR (sequencing batch reactor) | 回分式活性汚泥法 (SBR) | Bể phản ứng theo mẻ (SBR) | Một bể thực hiện lần lượt các pha: nạp, phản ứng, lắng, rút nước; linh hoạt, ít thiết bị. | Thiết bị |
| Trickling filter | 散水ろ床 | Bể lọc sinh học nhỏ giọt | Nước thải chảy qua lớp vật liệu có màng vi sinh; ít điện nhưng khó kiểm soát. | Thiết bị |
| UASB reactor | UASB槽 | Bể kỵ khí dòng chảy ngược qua lớp bùn (UASB) | Bùn hạt kỵ khí giữ lại trong bể, nước chảy ngược lên; tải cao, thu biogas. | Thiết bị |
| Anaerobic digester | 嫌気性消化槽 | Bể phân huỷ kỵ khí | Bể kín, gia nhiệt, khuấy trộn để phân huỷ bùn thành biogas trong 15–30 ngày. | Thiết bị |
| Covered anaerobic lagoon | 被覆型嫌気ラグーン | Hồ kỵ khí phủ bạt | Hồ lớn phủ màng HDPE thu biogas; đầu tư thấp, phổ biến ở trại chăn nuôi. | Thiết bị |
| Biogas holder | ガスホルダー | Bồn chứa biogas | Bồn đệm chứa biogas để cấp đều cho máy phát điện hoặc lò hơi. | Thiết bị |
| Gas engine / CHP | ガスエンジン (コジェネ) | Máy phát điện khí / đồng phát | Động cơ chạy biogas phát điện và tận dụng nhiệt thải; cần khử H₂S và sấy khí. | Thiết bị |
| Biofilter (odor) | 生物脱臭装置 | Lọc mùi sinh học (biofilter) | Khí mùi qua lớp vật liệu có vi sinh, chất gây mùi bị phân huỷ; cần diện tích, độ ẩm. | Thiết bị |
| Biotrickling filter | バイオトリクリングフィルター | Lọc mùi sinh học tưới (biotrickling) | Biofilter có tuần hoàn nước dinh dưỡng; chịu tải H₂S cao hơn, gọn hơn. | Thiết bị |
| Activated carbon adsorber | 活性炭吸着塔 | Tháp hấp phụ than hoạt tính | Than hoạt tính hấp phụ H₂S và hợp chất bay hơi; đơn giản, chi phí thay than theo tải. | Thiết bị |
| Chemical scrubber | 薬液洗浄塔 | Tháp rửa hoá học | Phun dung dịch NaOH/NaOCl hấp thụ khí mùi; xử lý tải cao, tốn hoá chất. | Thiết bị |
| UV disinfection | 紫外線消毒 | Khử trùng bằng tia UV | Đèn UV phá ADN vi sinh; không sinh sản phẩm phụ nhưng cần nước trong và bảo trì đèn. | Thiết bị |
| Chlorination / dechlorination | 塩素消毒 / 脱塩素 | Khử trùng bằng clo / khử clo dư | Clo diệt vi sinh; sau đó thường phải khử clo dư trước khi xả để không hại thuỷ sinh. | Thiết bị |
| Ozone generator | オゾン発生装置 | Máy tạo ozone | Ozone oxy hoá mạnh, khử màu và vi sinh; OPEX cao do tiêu thụ điện. | Thiết bị |
| Reverse osmosis (RO) | 逆浸透膜 (RO) | Thẩm thấu ngược (RO) | Màng áp lực cao loại gần hết muối và chất hoà tan; dùng cho tái sử dụng cấp cao. | Thiết bị |
| Ultrafiltration (UF) | 限外ろ過膜 (UF) | Siêu lọc (UF) | Màng loại chất keo, vi sinh, hạt lớn; thường là bước tiền xử lý cho RO. | Thiết bị |
| Nanofiltration (NF) | ナノろ過膜 (NF) | Lọc nano (NF) | Màng giữa UF và RO, loại một phần ion đa hoá trị và phân tử hữu cơ. | Thiết bị |
| Ion exchange resin | イオン交換樹脂 | Nhựa trao đổi ion | Hạt nhựa đổi ion không mong muốn lấy ion vô hại; dùng khử cứng, khử khoáng. | Thiết bị |
| Sand filter | 砂ろ過 | Lọc cát | Lớp cát (và than antraxit) giữ hạt lơ lửng còn lại sau lắng; cần rửa ngược định kỳ. | Thiết bị |
| Cloth media disc filter | ディスクフィルター | Lọc đĩa vải | Đĩa phủ vải lọc quay, lọc nước sau lắng đạt độ đục rất thấp trong diện tích nhỏ. | Thiết bị |
| Clarifier scraper | 汚泥かき寄せ機 | Cào gom bùn | Cơ cấu quay gom bùn lắng về hố thu ở đáy bể lắng. | Thiết bị |
| Sludge conveyor | 汚泥コンベア | Băng tải bùn | Vít tải hoặc băng tải chuyển bánh bùn từ máy ép ra thùng chứa/xe. | Thiết bị |
| Roll-off container | 汚泥コンテナ | Thùng chứa bánh bùn | Thùng kín để chứa và vận chuyển bánh bùn đến nơi xử lý. | Thiết bị |
| Flow meter | 流量計 | Đồng hồ đo lưu lượng | Đo lưu lượng nước/bùn; dạng điện từ phổ biến cho nước thải. | Thiết bị |
| Level sensor | レベルセンサー | Cảm biến mức | Đo mức nước/bùn trong bể để điều khiển bơm và cảnh báo tràn. | Thiết bị |
| DO probe | DO計 (溶存酸素計) | Đầu dò oxy hoà tan (DO) | Đo nồng độ oxy hoà tan trong bể hiếu khí để điều khiển máy thổi khí. | Thiết bị |
| pH / ORP probe | pH計 / ORP計 | Đầu dò pH / thế oxy hoá khử (ORP) | Theo dõi pH và ORP để điều khiển châm hoá chất và kiểm soát quá trình. | Thiết bị |
| Online MLSS analyzer | MLSS計 | Máy đo MLSS trực tuyến | Đo nồng độ bùn trong bể hiếu khí liên tục, thay cho lấy mẫu thủ công. | Thiết bị |
| Sludge blanket detector | 汚泥界面計 | Cảm biến mặt bùn | Đo độ cao lớp bùn trong bể lắng để điều khiển bơm bùn tuần hoàn/dư. | Thiết bị |
| Variable frequency drive (VFD) | インバータ | Biến tần | Điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu; tiết kiệm điện lớn cho bơm và máy thổi khí. | Thiết bị |
| SCADA | 監視制御システム (SCADA) | Hệ giám sát điều khiển (SCADA) | Phần mềm giám sát và điều khiển toàn nhà máy từ phòng vận hành. | Thiết bị |
| PLC | PLC / シーケンサ | Bộ điều khiển logic khả trình (PLC) | Máy tính công nghiệp điều khiển trình tự thiết bị theo chương trình. | Thiết bị |
| Flocculation | 凝集 | Keo tụ – tạo bông | Dùng polymer để hạt mịn kết thành bông lớn, dễ lắng và dễ tách nước. | Hoá học nước |
| Coagulation | 凝結 | Keo tụ (trung hoà điện tích) | Trung hoà điện tích bề mặt hạt keo bằng muối kim loại trước khi tạo bông. | Hoá học nước |
| Polymer / polyelectrolyte | 高分子凝集剤 | Polymer keo tụ | Hợp chất cao phân tử (cation/anion/non-ion) tạo bông bùn; liều 0,5–1% trên chất rắn khô. | Hoá học nước |
| Cationic polymer | カチオン系ポリマー | Polymer cation | Polymer tích điện dương, dùng phổ biến nhất cho bùn hữu cơ và bùn hoạt tính dư. | Hoá học nước |
| Anionic polymer | アニオン系ポリマー | Polymer anion | Polymer tích điện âm, hợp với bùn vô cơ, bùn khoáng. | Hoá học nước |
| Nonionic polymer | ノニオン系ポリマー | Polymer non-ion | Polymer không tích điện, dùng trong một số trường hợp bùn đặc biệt. | Hoá học nước |
| Charge density | 電荷密度 | Mật độ điện tích | Mức độ ion hoá của polymer; chọn theo điện tích bề mặt của hạt bùn. | Hoá học nước |
| Molecular weight | 分子量 | Khối lượng phân tử | Kích thước chuỗi polymer; phân tử lượng cao tạo bông to, khoẻ hơn. | Hoá học nước |
| Emulsion polymer | エマルジョンポリマー | Polymer nhũ tương | Polymer dạng lỏng pha nhanh, tiện tự động hoá, nhưng đắt hơn và hạn dùng ngắn. | Hoá học nước |
| Powder / dry polymer | 粉末ポリマー | Polymer bột | Polymer khô cần 30–60 phút hoà tan; chi phí hoạt chất thấp hơn nhũ tương. | Hoá học nước |
| Alum / aluminium sulfate | 硫酸アルミニウム | Phèn nhôm | Muối keo tụ phổ biến, rẻ; tạo bùn hydroxit nhôm, nhạy với pH. | Hoá học nước |
| Ferric chloride | 塩化第二鉄 | Phèn sắt (III) clorua | Chất keo tụ mạnh, hiệu quả rộng pH; dùng cả để khử phốt-pho và kiểm soát H₂S. | Hoá học nước |
| PAC (poly-aluminium chloride) | ポリ塩化アルミニウム (PAC) | PAC (poly nhôm clorua) | Chất keo tụ nhôm bán trung hoà sẵn, ít làm giảm độ kiềm, tạo bông nhanh. | Hoá học nước |
| Lime / calcium hydroxide | 消石灰 | Vôi tôi | Nâng pH, hỗ trợ khử phốt-pho, ổn định và khử trùng bùn; làm tăng khối lượng bùn. | Hoá học nước |
| Poly-ferric sulfate | ポリ硫酸鉄 | Poly sắt sunfat | Muối sắt dùng keo tụ và kiểm soát mùi H₂S trong đường ống bùn. | Hoá học nước |
| Optimum dose (jar test) | 最適注入率 | Liều tối ưu (jar-test) | Liều nhỏ nhất cho bông chắc và nước trong; xác định bằng thử trên cốc. | Hoá học nước |
| pH | 水素イオン指数 (pH) | Độ pH | Thang 0–14 chỉ tính axit/bazơ; nhiều quá trình sinh học và keo tụ chỉ tối ưu trong khoảng hẹp. | Hoá học nước |
| Alkalinity | アルカリ度 | Độ kiềm | Khả năng đệm pH của nước; nitrat hoá tiêu thụ độ kiềm, cần bổ sung nếu thiếu. | Hoá học nước |
| Hardness | 硬度 | Độ cứng | Hàm lượng Ca²⁺, Mg²⁺; gây đóng cặn thiết bị và màng, cần khử khi tái sử dụng. | Hoá học nước |
| Conductivity / EC | 電気伝導率 | Độ dẫn điện | Chỉ số gián tiếp cho tổng chất khoáng hoà tan; theo dõi hiệu suất RO và độ mặn. | Hoá học nước |
| TDS (total dissolved solids) | 溶解性物質 (TDS) | Tổng chất rắn hoà tan | Khối lượng chất hoà tan trong nước; giới hạn quan trọng cho tái sử dụng. | Hoá học nước |
| TSS (total suspended solids) | 浮遊物質 (SS) | Tổng chất rắn lơ lửng | Khối lượng hạt không tan lọc được; chỉ tiêu xả thải và hiệu suất lắng cơ bản. | Hoá học nước |
| BOD (biochemical oxygen demand) | 生物化学的酸素要求量 (BOD) | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD) | Lượng oxy vi sinh cần để phân huỷ chất hữu cơ trong 5 ngày; chỉ tiêu ô nhiễm hữu cơ. | Hoá học nước |
| COD (chemical oxygen demand) | 化学的酸素要求量 (COD) | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Lượng oxy cần để oxy hoá hoá học toàn bộ chất hữu cơ; đo nhanh hơn BOD. | Hoá học nước |
| BOD/COD ratio | BOD/COD比 | Tỷ lệ BOD/COD | Chỉ số khả năng phân huỷ sinh học; thấp (dưới 0,3) nghĩa là nhiều chất khó phân huỷ. | Hoá học nước |
| TOC (total organic carbon) | 全有機炭素 (TOC) | Tổng cacbon hữu cơ | Đo lượng cacbon hữu cơ, thay thế nhanh cho BOD/COD trong theo dõi trực tuyến. | Hoá học nước |
| Total nitrogen (TN) | 全窒素 (T-N) | Tổng nitơ | Tổng các dạng nitơ (hữu cơ, amoni, nitrit, nitrat); chỉ tiêu xả thải quan trọng. | Hoá học nước |
| Ammonia nitrogen (NH4-N) | アンモニア性窒素 | Nitơ amoni | Dạng nitơ từ phân huỷ protein/urê; độc với thuỷ sinh, cần nitrat hoá. | Hoá học nước |
| Nitrate / nitrite | 硝酸 / 亜硝酸 | Nitrat / nitrit | Sản phẩm của nitrat hoá; nitrat cần khử tiếp bằng denitrat hoá để giảm tổng nitơ. | Hoá học nước |
| Total phosphorus (TP) | 全りん (T-P) | Tổng phốt-pho | Chỉ tiêu gây phú dưỡng; khử bằng hoá học (muối kim loại) hoặc sinh học. | Hoá học nước |
| Orthophosphate | オルトりん酸 | Phốt-phát hoà tan (orthophosphate) | Dạng phốt-pho phản ứng, dễ khử bằng kết tủa với sắt/nhôm/canxi. | Hoá học nước |
| FOG (fats, oils, grease) | 油分 (ノルマルヘキサン抽出物質) | Dầu, mỡ (FOG) | Chất béo trong nước thải thực phẩm; cần tách trước sinh học để tránh ức chế và tắc. | Hoá học nước |
| Surfactant | 界面活性剤 | Chất hoạt động bề mặt | Từ chất tẩy rửa; gây bọt và có thể ức chế truyền oxy; chỉ tiêu xả thải một số ngành. | Hoá học nước |
| Heavy metals | 重金属 | Kim loại nặng | Cr, Ni, Cu, Zn, Pb…; độc, không phân huỷ, tích luỹ trong bùn; giới hạn nghiêm ngặt. | Hoá học nước |
| Sulfide / H2S | 硫化物 / 硫化水素 | Sunfua / khí H₂S | Sinh ra khi nước thải yếm khí; gây mùi trứng thối, ăn mòn bê tông và kim loại. | Hoá học nước |
| Chlorine residual | 残留塩素 | Clo dư | Lượng clo còn lại sau khử trùng; cần đủ để diệt khuẩn nhưng phải khử trước khi xả. | Hoá học nước |
| Dissolved oxygen (DO) | 溶存酸素 (DO) | Oxy hoà tan (DO) | Nồng độ oxy trong nước; bể hiếu khí thường duy trì 1,5–2,5 mg/L. | Hoá học nước |
| Redox potential (ORP) | 酸化還元電位 (ORP) | Thế oxy hoá khử (ORP) | Chỉ số cho biết môi trường đang hiếu khí, thiếu khí hay kỵ khí. | Hoá học nước |
| Struvite | ストルバイト (MAP) | Struvite (MgNH4PO4) | Tinh thể kết tủa từ P và amoni; gây tắc đường ống bùn, nhưng có thể thu hồi làm phân bón. | Hoá học nước |
| Scaling / fouling | スケーリング / ファウリング | Đóng cặn / bám bẩn màng | Tích luỹ khoáng, chất hữu cơ hoặc vi sinh làm giảm hiệu suất màng và đường ống. | Hoá học nước |
| Volatile solids (VS) | 強熱減量 (VS) | Chất rắn bay hơi (VS) | Phần chất rắn mất khi nung ở 550°C — xấp xỉ phần hữu cơ trong bùn. | Hoá học nước |
| Fixed / inorganic solids | 灰分 | Chất rắn cố định / tro | Phần vô cơ còn lại sau khi nung; bùn nhiều tro thường dễ ép hơn. | Hoá học nước |
| Specific resistance to filtration (SRF) | 比抵抗 | Sức cản lọc riêng (SRF) | Chỉ số đo mức độ khó tách nước của bùn; càng cao càng khó ép. | Hoá học nước |
| Capillary suction time (CST) | 毛管吸引時間 (CST) | Thời gian hút mao dẫn (CST) | Phép thử nhanh đánh giá khả năng nhả nước của bùn sau điều hoà polymer. | Hoá học nước |
| Zeta potential | ゼータ電位 | Thế zeta | Điện thế bề mặt hạt keo; gần 0 nghĩa là hạt dễ kết bông. | Hoá học nước |
| Free ammonia (NH3) | 遊離アンモニア | Amoniac tự do (NH₃) | Dạng NH₃ không ion hoá, độc với vi sinh nitrat hoá và methanogen ở pH và nhiệt độ cao. | Hoá học nước |
| Chemical oxygen demand fractionation | COD分画 | Phân đoạn COD | Chia COD thành phần dễ phân huỷ, chậm, và trơ; cơ sở để mô phỏng và thiết kế. | Hoá học nước |
| Activated sludge | 活性汚泥 | Bùn hoạt tính | Quần thể vi sinh lơ lửng xử lý chất hữu cơ bằng quá trình hiếu khí. | Vi sinh |
| MLSS | 活性汚泥浮遊物質 (MLSS) | Nồng độ bùn hoạt tính (MLSS) | Khối lượng chất rắn lơ lửng trong bể hiếu khí (mg/L); chỉ số vận hành cơ bản. | Vi sinh |
| MLVSS | MLVSS | Nồng độ bùn hoạt tính bay hơi (MLVSS) | Phần hữu cơ (sinh khối sống) trong MLSS; phản ánh lượng vi sinh thực sự. | Vi sinh |
| F/M ratio | F/M比 (BOD-SS負荷) | Tỷ lệ thức ăn / vi sinh (F/M) | Lượng chất hữu cơ nạp trên mỗi kg vi sinh mỗi ngày; điều khiển tốc độ tăng trưởng bùn. | Vi sinh |
| Nitrification | 硝化 | Nitrat hoá | Vi khuẩn oxy hoá amoni thành nitrit rồi nitrat; cần oxy, tuổi bùn dài, tiêu thụ độ kiềm. | Vi sinh |
| Denitrification | 脱窒 | Khử nitrat (denitrat hoá) | Vi khuẩn khử nitrat thành khí N₂ trong điều kiện thiếu khí; cần nguồn cacbon. | Vi sinh |
| Anammox | アナモックス | Anammox (oxy hoá amoni kỵ khí) | Vi khuẩn chuyển amoni + nitrit thẳng thành N₂; tiết kiệm oxy và cacbon, dùng cho dòng phụ. | Vi sinh |
| Nitrifiers (AOB/NOB) | 硝化菌 | Vi khuẩn nitrat hoá (AOB/NOB) | Nhóm oxy hoá amoni (AOB) và oxy hoá nitrit (NOB); tăng trưởng chậm, nhạy với sốc tải. | Vi sinh |
| Heterotrophs | 従属栄養細菌 | Vi khuẩn dị dưỡng | Vi sinh dùng chất hữu cơ làm nguồn cacbon và năng lượng; chủ lực xử lý BOD. | Vi sinh |
| Autotrophs | 独立栄養細菌 | Vi khuẩn tự dưỡng | Vi sinh dùng CO₂ làm nguồn cacbon (ví dụ vi khuẩn nitrat hoá). | Vi sinh |
| Filamentous bacteria | 糸状性細菌 | Vi khuẩn dạng sợi | Vi sinh mọc thành sợi dài; một ít giúp bông chắc, nhiều gây bùn phồng, lắng kém. | Vi sinh |
| EPS (extracellular polymeric substances) | 菌体外高分子物質 (EPS) | Chất cao phân tử ngoại bào (EPS) | Chất nhầy vi sinh tiết ra giữ nước và kết dính bông; nhiều EPS làm bùn khó ép. | Vi sinh |
| Floc | フロック | Bông bùn | Cụm vi sinh, chất hữu cơ và hạt kết lại; kích thước và độ chắc quyết định lắng và ép. | Vi sinh |
| Sludge settleability | 汚泥沈降性 | Khả năng lắng của bùn | Mức độ bùn tách khỏi nước khi lắng tĩnh; đánh giá bằng SV30 và SVI. | Vi sinh |
| Anaerobic digestion | 嫌気性消化 | Phân huỷ kỵ khí | Phân huỷ chất hữu cơ không có oxy, tạo biogas và giảm khối lượng bùn. | Vi sinh |
| Methanogens | メタン生成菌 | Vi khuẩn sinh mê-tan | Vi sinh kỵ khí chuyển axit hữu cơ thành CH₄; nhạy với pH, nhiệt độ, chất độc. | Vi sinh |
| Acidogenesis | 酸生成 | Sinh axit | Giai đoạn đầu của phân huỷ kỵ khí, tạo axit béo dễ bay hơi (VFA). | Vi sinh |
| Volatile fatty acids (VFA) | 揮発性脂肪酸 (VFA) | Axit béo dễ bay hơi (VFA) | Sản phẩm trung gian trong bể kỵ khí; VFA tích tụ báo hiệu bể mất cân bằng. | Vi sinh |
| Biogas | バイオガス | Khí sinh học (biogas) | Hỗn hợp chủ yếu CH₄ (50–70%) và CO₂ từ phân huỷ kỵ khí; nhiên liệu tái tạo. | Vi sinh |
| Methane yield | メタン発生量 | Suất sinh mê-tan | Thể tích CH₄ thu được trên mỗi kg chất rắn bay hơi phân huỷ. | Vi sinh |
| Volatile solids reduction | VS分解率 | Hiệu suất phân huỷ chất rắn bay hơi | Tỷ lệ % chất hữu cơ bị phân huỷ trong bể kỵ khí; thường 40–55%. | Vi sinh |
| Mesophilic / thermophilic | 中温 / 高温 | Ưa ấm / ưa nóng | Chế độ nhiệt của bể kỵ khí: ~35°C (ưa ấm) hoặc ~55°C (ưa nóng, nhanh hơn nhưng nhạy hơn). | Vi sinh |
| Inhibition | 阻害 | Ức chế (vi sinh) | Vi sinh bị chậm hoặc chết do độc chất, sốc tải, pH, NH₃ tự do hoặc H₂S cao. | Vi sinh |
| Toxic shock | 毒物ショック | Sốc độc chất | Một đợt chất độc đột ngột làm hỏng hệ vi sinh; phục hồi mất nhiều tuần. | Vi sinh |
| Bioaugmentation | バイオオーグメンテーション | Bổ sung chế phẩm vi sinh | Cấy thêm chủng vi sinh để khởi động nhanh hoặc phục hồi hệ sau sự cố. | Vi sinh |
| Seed sludge | 種汚泥 | Bùn giống | Bùn từ một hệ đang chạy ổn định dùng để cấy khởi động hệ mới. | Vi sinh |
| Sludge dewaterability | 汚泥脱水性 | Khả năng tách nước của bùn | Mức độ dễ nhả nước của bùn; phụ thuộc tuổi bùn, EPS, tỷ lệ vô cơ, loại nguồn. | Vi sinh |
| Pin floc | ピンフロック | Bông vụn | Bông bùn nhỏ, rời rạc không kết lại; thường do bùn quá già, nước ra đục. | Vi sinh |
| Sludge wasting | 汚泥引き抜き | Rút bùn dư | Lấy bớt bùn khỏi hệ mỗi ngày để giữ tuổi bùn mục tiêu. | Vi sinh |
| Endogenous respiration | 内生呼吸 | Hô hấp nội sinh | Vi sinh tự phân huỷ khi thiếu thức ăn; xảy ra khi tuổi bùn cao, giảm lượng bùn. | Vi sinh |
| Dispersed growth | 分散増殖 | Tăng trưởng phân tán | Vi sinh không kết bông, lơ lửng rời rạc; nước ra đục, thường do sốc tải hoặc độc chất. | Vi sinh |
| Viscous bulking | 粘性バルキング | Bùn phồng nhớt | Bùn phồng do EPS quá nhiều (không do sợi); thường vì thiếu dinh dưỡng N/P. | Vi sinh |
| Nutrient ratio (BOD:N:P) | 栄養バランス | Tỷ lệ dinh dưỡng (BOD:N:P) | Tỷ lệ ~100:5:1 cần cho vi sinh khoẻ; thiếu N hoặc P gây bùn phồng nhớt. | Vi sinh |
| OUR / SOUR | 酸素利用速度 (OUR) | Tốc độ tiêu thụ oxy (OUR/SOUR) | Đo hoạt tính vi sinh qua tốc độ dùng oxy; SOUR là OUR trên mỗi g bùn. | Vi sinh |
| Biofilm | バイオフィルム | Màng vi sinh (biofilm) | Lớp vi sinh bám trên giá thể trong MBBR, trickling filter, biofilter. | Vi sinh |
| Phosphorus accumulating organisms (PAO) | りん蓄積細菌 (PAO) | Vi khuẩn tích luỹ phốt-pho (PAO) | Vi sinh hấp thu dư phốt-pho trong pha hiếu khí; nền tảng khử P sinh học (EBPR). | Vi sinh |
| EBPR | 生物学的りん除去 (EBPR) | Khử phốt-pho sinh học tăng cường (EBPR) | Xen kẽ pha kỵ khí – hiếu khí để PAO lấy phốt-pho ra khỏi nước qua bùn dư. | Vi sinh |
| Simultaneous nitrification-denitrification (SND) | 同時硝化脱窒 | Nitrat hoá – khử nitrat đồng thời | Cả hai quá trình xảy ra trong cùng một bể nhờ chênh lệch oxy trong bông bùn. | Vi sinh |
| Microbial community (microscopy) | 微生物相 | Hệ vi sinh vật (soi kính) | Quan sát protozoa, metazoa, sợi… dưới kính hiển vi để đánh giá sức khoẻ bùn. | Vi sinh |
| Rotifers / stalked ciliates | ワムシ / 有柄繊毛虫 | Trùng bánh xe / trùng lông có cuống | Sinh vật chỉ thị bùn khoẻ, tuổi bùn ổn định, nước ra trong. | Vi sinh |
| Nocardia / Microthrix | ノカルディア / ミクロスリックス | Nhóm vi khuẩn tạo bọt | Vi khuẩn sợi ưa mỡ gây váng bọt nâu dai trên bể hiếu khí; liên quan tuổi bùn cao, dầu mỡ. | Vi sinh |
| Screw flight / auger | スクリュー羽根 | Cánh vít / trục vít ép | Bộ phận vít côn của máy ép trục vít; mòn theo thời gian, là phụ tùng chính. | Cơ khí |
| Filter cloth / filter belt | ろ布 / ろ過ベルト | Vải lọc / băng lọc | Vật liệu lọc của máy ép băng/khung bản; chọn theo độ thấm và độ bền; thay định kỳ. | Cơ khí |
| Filter media | ろ材 | Vật liệu lọc | Cát, than, sỏi, vải hoặc màng giữ hạt lơ lửng; đặc trưng bởi kích thước lỗ. | Cơ khí |
| Bowl and scroll (centrifuge) | ボウル / スクリュー | Nồi và vít tải (ly tâm) | Nồi quay tốc độ cao và vít tải trong bằng lệch tốc; chi tiết chịu mài mòn nặng. | Cơ khí |
| Differential speed | 差速 | Tốc độ vi sai (ly tâm) | Chênh lệch tốc độ giữa nồi và vít tải; điều chỉnh để cân bằng độ khô bánh và thu hồi. | Cơ khí |
| Wear plate / liner | ライナー / 摩耗板 | Tấm chống mài mòn | Lớp lót thay được ở nơi bùn có sạn tiếp xúc mạnh, bảo vệ thân thiết bị. | Cơ khí |
| Bearing | 軸受 (ベアリング) | Ổ trục / vòng bi | Đỡ trục quay; hỏng ổ trục là nguyên nhân dừng máy phổ biến, cần bôi trơn đúng. | Cơ khí |
| Gearbox / reducer | 減速機 | Hộp giảm tốc | Giảm tốc độ và tăng mô-men từ động cơ tới trục vít/trống; kiểm tra dầu định kỳ. | Cơ khí |
| Mechanical seal | メカニカルシール | Phớt cơ khí | Làm kín chỗ trục xuyên qua vỏ bơm/thiết bị; rò phớt là lỗi thường gặp. | Cơ khí |
| Hydraulic cylinder | 油圧シリンダー | Xy-lanh thuỷ lực | Tạo lực ép cho máy khung bản hoặc cơ cấu nén; kiểm tra rò dầu và áp. | Cơ khí |
| Hydraulic power pack | 油圧ユニット | Trạm nguồn thuỷ lực | Bơm, bồn dầu, van điều khiển cấp dầu áp lực cho các xy-lanh ép. | Cơ khí |
| Coupling | カップリング | Khớp nối trục | Nối trục động cơ với trục thiết bị; loại đàn hồi giảm rung và lệch tâm. | Cơ khí |
| V-belt | Vベルト | Dây đai truyền động | Truyền lực từ động cơ; giãn/mòn theo thời gian, cần căn chỉnh và thay. | Cơ khí |
| High-efficiency motor (IE3/IE4) | 高効率電動機 (IE3/IE4) | Động cơ điện hiệu suất cao | Động cơ theo cấp hiệu suất; cấp cao giảm điện năng suốt vòng đời. | Cơ khí |
| Skid / frame | スキッド / 架台 | Khung bệ / skid | Kết cấu đỡ và định vị thiết bị; skid lắp sẵn giúp lắp đặt nhanh tại hiện trường. | Cơ khí |
| Torque and thrust | トルク / スラスト | Mô-men xoắn và lực dọc trục | Tải tác dụng lên trục vít và ổ trục; thiết kế phải chịu được khi bùn đặc/tắc. | Cơ khí |
| Vibration analysis | 振動診断 | Phân tích rung động | Đo phổ rung để phát hiện mất cân bằng, lệch trục, hỏng ổ trước khi hỏng nặng. | Cơ khí |
| Corrosion allowance | 腐食代 | Lượng dư ăn mòn | Bề dày thép cộng thêm để bù ăn mòn trong tuổi thọ thiết kế của bồn/kết cấu. | Cơ khí |
| Stainless steel (SUS304/316) | ステンレス鋼 (SUS304/316) | Thép không gỉ (304/316) | Vật liệu chống ăn mòn cho thiết bị xử lý nước; 316 chịu clorua tốt hơn. | Cơ khí |
| HDPE / FRP | HDPE / FRP | Nhựa HDPE / composite FRP | Vật liệu bồn, đường ống, màng phủ chịu hoá chất và không gỉ. | Cơ khí |
| Abrasion / erosion | 摩耗 / エロージョン | Mài mòn / xói mòn | Hao mòn bề mặt do hạt rắn trong bùn; nặng nhất ở bơm, vít ép, nồi ly tâm. | Cơ khí |
| Cavitation | キャビテーション | Xâm thực (cavitation) | Bọt hơi hình thành và vỡ trong bơm khi áp hút quá thấp; gây rỗ và ồn, hỏng cánh bơm. | Cơ khí |
| NPSH | 有効吸込みヘッド (NPSH) | Cột áp hút dương thực (NPSH) | Áp dự trữ tại cửa hút bơm để tránh xâm thực; NPSH khả dụng phải lớn hơn yêu cầu. | Cơ khí |
| Shaft alignment | 芯出し | Căn tâm trục | Chỉnh đồng tâm động cơ – thiết bị; lệch tâm làm mòn ổ trục và khớp nối nhanh. | Cơ khí |
| Lubrication schedule | 給脂計画 | Lịch bôi trơn | Kế hoạch tra mỡ/thay dầu theo giờ chạy; bỏ sót là nguyên nhân hỏng ổ trục hàng đầu. | Cơ khí |
| Effluent standard | 排水基準 | Quy chuẩn nước thải đầu ra | Giới hạn các thông số ô nhiễm được phép xả; ở Việt Nam theo QCVN tương ứng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| QCVN 40 (industrial wastewater) | QCVN 40 (工業排水) | QCVN 40 – nước thải công nghiệp | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp của Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| QCVN 62 (livestock wastewater) | QCVN 62 (畜産排水) | QCVN 62 – nước thải chăn nuôi | Quy chuẩn về nước thải chăn nuôi của Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| QCVN 13 (textile dyeing) | QCVN 13 (染色排水) | QCVN 13 – nước thải dệt nhuộm | Quy chuẩn về nước thải công nghiệp dệt nhuộm của Việt Nam. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Kq, Kf coefficients | Kq・Kf係数 | Hệ số Kq, Kf | Hệ số điều chỉnh giới hạn xả theo nguồn tiếp nhận (Kq) và lưu lượng thải (Kf) trong QCVN. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Discharge / environmental license | 排水許可 / 環境許可 | Giấy phép xả thải / giấy phép môi trường | Văn bản cho phép xả nước thải với các điều kiện và thông số giám sát cụ thể. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental impact assessment (EIA) | 環境影響評価 | Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) | Hồ sơ đánh giá tác động trước khi triển khai dự án; điều kiện để được cấp phép. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Compliance monitoring | 自主モニタリング | Quan trắc tự động / định kỳ | Nghĩa vụ đo và báo cáo thông số nước thải; trạm quan trắc tự động cho cơ sở lớn. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Hazardous waste | 有害廃棄物 | Chất thải nguy hại | Chất thải có đặc tính độc, ăn mòn, cháy nổ; bùn hoá lý một số ngành thuộc loại này. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Waste manifest | マニフェスト | Chứng từ chuyển giao chất thải | Hồ sơ theo dõi bùn/chất thải từ nơi phát sinh đến nơi xử lý hợp pháp. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Sludge classification | 汚泥の分類 | Phân loại bùn thải | Xác định bùn là chất thải thông thường hay nguy hại; quyết định phương án và chi phí xử lý. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Landfill / incineration / co-processing | 埋立 / 焼却 / 原燃料化 | Chôn lấp / đốt / đồng xử lý | Các hướng xử lý cuối cho bánh bùn; đồng xử lý trong lò xi măng ngày càng phổ biến. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Land application / composting | 農地還元 / コンポスト | Bón ruộng / ủ compost | Tận dụng bùn hữu cơ làm phân sau khi ổn định và đạt ngưỡng kim loại/vi sinh. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Extended Producer Responsibility (EPR) | 拡大生産者責任 (EPR) | Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR) | Cơ chế buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm thu gom, xử lý sản phẩm sau tiêu dùng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| JIS standard | JIS規格 | Tiêu chuẩn JIS | Bộ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản; nhiều thiết bị Nhật chế tạo theo JIS. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| TCVN standard | TCVN規格 | Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) | Bộ tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam về vật liệu, thử nghiệm, thiết kế. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| ISO 14001 | ISO 14001 | ISO 14001 (hệ quản lý môi trường) | Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường của tổ chức. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Conformity certificate | 適合証明 / 型式承認 | Chứng nhận hợp quy / hợp chuẩn | Xác nhận sản phẩm đáp ứng quy chuẩn/tiêu chuẩn; cần cho nhập khẩu và nghiệm thu. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| CE marking | CEマーキング | Dấu CE | Dấu chứng nhận sản phẩm đáp ứng quy định an toàn của EU; thường có trên thiết bị nhập. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Occupational safety (confined space, LOTO) | 労働安全 (酸欠, LOTO) | An toàn lao động (không gian hạn chế, khoá – treo thẻ) | Quy trình bảo vệ người vận hành khi vào bể, sửa thiết bị: đo khí, cô lập năng lượng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Receiving water body | 放流先 | Điểm xả / nguồn tiếp nhận | Nơi nước thải sau xử lý được xả ra; loại nguồn quyết định mức giới hạn áp dụng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Surface water classification | 水域類型 | Phân loại nguồn nước (A1, A2, B1, B2) | Phân hạng chất lượng nguồn nước mặt theo mục đích sử dụng, ảnh hưởng giới hạn xả. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Environmental protection fee | 排水課徴金 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Khoản phí tính theo lưu lượng và tải ô nhiễm xả ra, tạo động lực giảm thải. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Administrative sanction | 行政処分 / 罰則 | Xử phạt vi phạm hành chính | Chế tài khi xả vượt chuẩn; mức phạt và biện pháp bổ sung ngày càng nặng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| Sludge dry-solids reporting | 汚泥固形分報告 | Báo cáo hàm lượng chất rắn bùn | Số liệu độ khô bánh bùn dùng để tính phí xử lý theo tấn và nghiệm thu hiệu năng. | Pháp lý–tiêu chuẩn |
| CAPEX (capital expenditure) | 設備投資 (CAPEX) | Chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) | Tiền bỏ ra để mua và lắp đặt thiết bị: giá máy + vận chuyển + lắp đặt + hạng mục phụ trợ. | Kinh doanh – thị trường |
| OPEX (operating expenditure) | 運転費 (OPEX) | Chi phí vận hành (OPEX) | Chi phí chạy máy hằng năm: điện, hoá chất, nhân công, phụ tùng, xử lý bùn. | Kinh doanh – thị trường |
| TCO (total cost of ownership) | 総所有コスト (TCO) | Tổng chi phí sở hữu (TCO) | CAPEX cộng giá trị hiện tại của OPEX trong 7–10 năm; cơ sở so sánh phương án đúng. | Kinh doanh – thị trường |
| Life-cycle cost (LCC) | ライフサイクルコスト (LCC) | Chi phí vòng đời (LCC) | Toàn bộ chi phí từ mua, vận hành, bảo trì đến thanh lý thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Return on investment (ROI) | 投資収益率 (ROI) | Tỷ suất hoàn vốn (ROI) | Lợi ích ròng chia cho số tiền đầu tư; chỉ số nhanh để so sánh cơ hội. | Kinh doanh – thị trường |
| Payback period | 投資回収期間 | Thời gian hoàn vốn | Số năm để khoản tiết kiệm/lợi ích bù lại chi phí đầu tư ban đầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Net present value (NPV) | 正味現在価値 (NPV) | Giá trị hiện tại ròng (NPV) | Tổng các dòng tiền tương lai quy về hiện tại; NPV dương nghĩa là dự án tạo giá trị. | Kinh doanh – thị trường |
| Internal rate of return (IRR) | 内部収益率 (IRR) | Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) | Mức chiết khấu làm NPV bằng 0; so với chi phí vốn để quyết đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Discount rate / cost of capital | 割引率 / 資本コスト | Tỷ lệ chiết khấu / chi phí vốn | Lãi suất dùng để quy dòng tiền tương lai về hiện tại trong phân tích đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Sensitivity analysis | 感度分析 | Phân tích độ nhạy | Xem kết quả thay đổi ra sao khi một giả định (giá điện, tải bùn) thay đổi. | Kinh doanh – thị trường |
| Worst-case scenario | 最悪ケース | Kịch bản xấu nhất | Tình huống bất lợi (bùn khó hơn, giá năng lượng tăng) đưa vào business case để dự phòng. | Kinh doanh – thị trường |
| Business case | 事業性評価 / ビジネスケース | Luận chứng đầu tư (business case) | Tài liệu chứng minh một khoản đầu tư đáng làm, gồm chi phí, lợi ích, rủi ro, phương án. | Kinh doanh – thị trường |
| Feasibility study (F/S) | 事業化調査 (FS) | Nghiên cứu khả thi (F/S) | Đánh giá kỹ thuật – tài chính – pháp lý trước khi quyết triển khai dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Due diligence | デューデリジェンス | Thẩm định (due diligence) | Rà soát kỹ lưỡng công nghệ, đối tác, hồ sơ pháp lý trước khi ký hợp đồng hoặc đầu tư. | Kinh doanh – thị trường |
| Value proposition | 価値提案 | Đề xuất giá trị | Lý do cốt lõi khách hàng nên chọn giải pháp này thay vì phương án khác. | Kinh doanh – thị trường |
| Total value of ownership | 総保有価値 | Tổng giá trị sở hữu | Nhìn cả lợi ích (giảm rủi ro, giảm dừng máy) chứ không chỉ chi phí, khi so sánh phương án. | Kinh doanh – thị trường |
| Reference list / installed base | 納入実績 / リファレンス | Công trình tham chiếu / danh mục thực hiện | Danh sách nơi đã lắp thiết bị tương tự; bằng chứng thuyết phục nhất trong B2B kỹ thuật. | Kinh doanh – thị trường |
| Plant tour / site visit | 現地見学 | Tham quan nhà máy tham chiếu | Đưa khách đến xem thiết bị chạy thật và nói chuyện với người vận hành ở đó. | Kinh doanh – thị trường |
| Pilot demonstration | 実証試験 | Thử nghiệm trình diễn | Lắp thiết bị nhỏ chạy tại hiện trường khách một thời gian để chứng minh hiệu năng. | Kinh doanh – thị trường |
| Performance guarantee | 性能保証 | Cam kết hiệu năng | Nhà cung cấp bảo đảm đạt chỉ tiêu (độ ẩm bánh, điện năng) kèm chế tài nếu không đạt. | Kinh doanh – thị trường |
| Acceptance test | 性能試験 / 引渡し試験 | Thử nghiệm nghiệm thu / thử hiệu năng | Đo hiệu năng thực tế khi bàn giao để đối chiếu với cam kết hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Scope of supply / scope of work | 供給範囲 / 業務範囲 | Phạm vi cung cấp / phạm vi công việc | Ranh giới rõ những gì nhà cung cấp làm và những gì khách tự lo; nguồn tranh chấp phổ biến. | Kinh doanh – thị trường |
| Battery limits | バッテリーリミット | Ranh giới đấu nối (battery limit) | Điểm giao diện giữa gói thiết bị và hệ thống hiện có (điện, nước, khí nén). | Kinh doanh – thị trường |
| Bill of quantities (BOQ) | 数量表 (BOQ) | Bảng khối lượng (BOQ) | Danh mục hạng mục và khối lượng để lập giá và so sánh hồ sơ thầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Request for quotation (RFQ) | 見積依頼 (RFQ) | Yêu cầu báo giá (RFQ) | Văn bản khách gửi để nhận báo giá theo yêu cầu kỹ thuật nhất định. | Kinh doanh – thị trường |
| Request for proposal (RFP) | 提案依頼 (RFP) | Yêu cầu đề xuất (RFP) | Khách mời nhà cung cấp đề xuất cả giải pháp lẫn giá, không chỉ báo giá thiết bị. | Kinh doanh – thị trường |
| Tender / bidding | 入札 | Đấu thầu | Quy trình chọn nhà cung cấp qua so sánh hồ sơ; có rộng rãi, hạn chế, chào hàng cạnh tranh. | Kinh doanh – thị trường |
| Direct award / single source | 随意契約 / 特命 | Chỉ định thầu / một nguồn | Chọn thẳng một nhà cung cấp không qua đấu thầu; nhanh nhưng mất áp lực cạnh tranh. | Kinh doanh – thị trường |
| Technical specification | 技術仕様書 | Yêu cầu / thông số kỹ thuật | Tài liệu mô tả yêu cầu thiết bị; nếu viết theo một model thì loại các hãng khác từ đầu. | Kinh doanh – thị trường |
| Functional specification | 機能仕様 | Yêu cầu theo chức năng | Viết yêu cầu theo kết quả cần đạt (độ ẩm nhỏ hơn X, điện nhỏ hơn Y) thay vì theo cấu tạo một model. | Kinh doanh – thị trường |
| Evaluation criteria / scoring | 評価基準 | Tiêu chí chấm thầu | Cách cho điểm hồ sơ: kỹ thuật, giá, TCO, reference; nên gồm cả chi phí vòng đời. | Kinh doanh – thị trường |
| Lowest price vs best value | 最低価格 vs 最適価値 | Giá thấp nhất vs giá trị tốt nhất | Chọn giá mua thấp nhất thường đắt hơn khi cộng chi phí vận hành cả vòng đời. | Kinh doanh – thị trường |
| EPC contract | EPC契約 | Hợp đồng EPC | Nhà thầu chịu trách nhiệm Thiết kế – Mua sắm – Xây lắp trọn gói, bàn giao chìa khoá trao tay. | Kinh doanh – thị trường |
| O&M contract | O&M契約 | Hợp đồng vận hành và bảo trì | Bên ngoài vận hành và bảo trì nhà máy theo các chỉ tiêu cam kết (KPI). | Kinh doanh – thị trường |
| BOT / BOO / DBO | BOT / BOO / DBO | BOT / BOO / DBO | Mô hình đầu tư hạ tầng: Xây dựng – Vận hành – Chuyển giao và các biến thể. | Kinh doanh – thị trường |
| Service level agreement (SLA) | サービス品質保証 (SLA) | Cam kết mức dịch vụ (SLA) | Cam kết định lượng về thời gian phản hồi sự cố, thời gian giao phụ tùng, độ sẵn sàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Recommended spare parts | 予備品リスト | Danh mục phụ tùng khuyến nghị | Danh sách phụ tùng hao mòn và khuyến nghị tồn kho; ảnh hưởng lớn tới thời gian dừng máy. | Kinh doanh – thị trường |
| Lead time | 納期 (リードタイム) | Thời gian giao hàng | Thời gian từ đặt hàng đến nhận thiết bị/phụ tùng; phụ tùng nhập chậm làm dừng máy đắt. | Kinh doanh – thị trường |
| Aftermarket revenue | アフターマーケット | Doanh thu hậu mãi | Doanh thu phụ tùng, dịch vụ, nâng cấp sau bán; teo lại khi sản phẩm quá bền. | Kinh doanh – thị trường |
| Servitization | サービタイゼーション | Dịch vụ hoá | Chuyển từ bán thiết bị sang bán kết quả/dịch vụ (giám sát, bảo trì chủ động, cam kết). | Kinh doanh – thị trường |
| Consumables | 消耗品 | Vật tư tiêu hao | Polymer, vải lọc, than, màng… phải mua đều; khoản OPEX ổn định và là nguồn doanh thu. | Kinh doanh – thị trường |
| Warranty | 保証 (ワランティ) | Bảo hành | Cam kết sửa/thay miễn phí trong thời hạn; nên xem cả điều kiện loại trừ. | Kinh doanh – thị trường |
| Commissioning support | 立会い / 試運転支援 | Hỗ trợ chạy thử | Chuyên gia của nhà cung cấp có mặt để cân chỉnh và đào tạo khi khởi động. | Kinh doanh – thị trường |
| Operator training | 運転員教育 | Đào tạo vận hành | Chuyển giao kỹ năng cho ca vận hành; đo bằng khả năng tự xử lý sự cố, không bằng số buổi. | Kinh doanh – thị trường |
| Technology transfer | 技術移転 | Chuyển giao công nghệ | Đưa một công nghệ nước ngoài vào vận hành được ở nước tiếp nhận: chứng nhận, phụ tùng, đào tạo, thích nghi. | Kinh doanh – thị trường |
| Localization | 現地化 (ローカライゼーション) | Nội địa hoá / bản địa hoá | Điều chỉnh thiết bị và tài liệu cho điều kiện điện, nước, khí hậu, thuật ngữ địa phương. | Kinh doanh – thị trường |
| Local content requirement | 現地調達率 | Tỷ lệ nội địa hoá | Quy định về tỷ lệ giá trị sản xuất/lắp ráp trong nước, ảnh hưởng chiến lược cung ứng. | Kinh doanh – thị trường |
| Distributor / agent | 代理店 / 販売代理 | Nhà phân phối / đại lý | Đơn vị bán và hỗ trợ sản phẩm của một hãng tại một thị trường theo hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Exclusive distribution agreement | 独占販売契約 | Hợp đồng phân phối độc quyền | Thoả thuận một đại diện duy nhất cho một hãng trong một khu vực/ngành. | Kinh doanh – thị trường |
| OEM (original equipment manufacturer) | OEM (相手先ブランド製造) | Sản xuất thiết bị gốc (OEM) | Nhà chế tạo làm ra thiết bị/linh kiện để hãng khác bán dưới thương hiệu của họ. | Kinh doanh – thị trường |
| Minimum order quantity (MOQ) | 最低発注数量 (MOQ) | Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) | Lượng tối thiểu nhà cung cấp chấp nhận cho một đơn; quan trọng khi mua vật tư/phụ tùng. | Kinh doanh – thị trường |
| Incoterms (FOB, CIF, DDP) | インコタームズ | Điều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms) | Quy ước phân chia trách nhiệm, chi phí, rủi ro vận chuyển giữa người bán và mua. | Kinh doanh – thị trường |
| HS code / tariff code | HSコード / 関税番号 | Mã HS / mã thuế nhập khẩu | Mã phân loại hàng hoá xác định thuế nhập khẩu và thủ tục; cần xác định trước khi chào giá. | Kinh doanh – thị trường |
| Letter of credit (L/C) | 信用状 (L/C) | Thư tín dụng (L/C) | Cam kết thanh toán của ngân hàng khi bộ chứng từ hợp lệ; công cụ thanh toán quốc tế phổ biến. | Kinh doanh – thị trường |
| Bill of lading (B/L) | 船荷証券 (B/L) | Vận đơn (B/L) | Chứng từ vận tải biển vừa là biên nhận hàng vừa là chứng từ sở hữu. | Kinh doanh – thị trường |
| Customs clearance | 通関 | Thông quan | Thủ tục hải quan để hàng nhập khẩu được thông qua; thời gian ảnh hưởng tiến độ dự án. | Kinh doanh – thị trường |
| Working capital / cash flow | 運転資金 / キャッシュフロー | Vốn lưu động / dòng tiền | Tiền cần để duy trì hoạt động giữa lúc chi và lúc thu; quan trọng với dự án dài. | Kinh doanh – thị trường |
| Depreciation | 減価償却 | Khấu hao | Phân bổ chi phí thiết bị vào chi phí hằng năm theo tuổi thọ kế toán. | Kinh doanh – thị trường |
| CAPEX vs OPEX trade-off | OPEX vs CAPEX | Đánh đổi CAPEX – OPEX | Máy rẻ khi mua có thể tốn hơn khi vận hành; và ngược lại — phải so bằng TCO. | Kinh doanh – thị trường |
| Market sizing (TAM-SAM-SOM) | 市場規模推計 | Ước lượng quy mô thị trường | Từ tổng thị trường (TAM) đến phần khả thi (SAM) và phần có thể chiếm (SOM). | Kinh doanh – thị trường |
| Market entry strategy | 市場参入戦略 | Chiến lược thâm nhập thị trường | Cách một công nghệ/hãng bước vào thị trường mới: qua đại lý, liên doanh, hay tự lập. | Kinh doanh – thị trường |
| Competitive landscape | 競合状況 | Bức tranh cạnh tranh | Ai đang cung cấp giải pháp tương tự, điểm mạnh/yếu, chỗ đứng của mình. | Kinh doanh – thị trường |
| Value chain | バリューチェーン | Chuỗi giá trị | Các mắt xích từ nhà chế tạo đến nhập khẩu, lắp đặt, vận hành và dịch vụ. | Kinh doanh – thị trường |
| Decision-making unit (DMU) | 購買センター (DMU) | Nhóm ra quyết định mua (DMU) | Tập hợp các vai trong khách hàng cùng ảnh hưởng quyết định: vận hành, kỹ thuật, tài chính, tư vấn. | Kinh doanh – thị trường |
| Procurement process | 調達プロセス | Quy trình mua sắm | Các bước từ xác định nhu cầu, viết yêu cầu, mời thầu, chấm, đàm phán đến ký hợp đồng. | Kinh doanh – thị trường |
| Design consultant / engineering firm | 設計コンサルタント | Đơn vị tư vấn thiết kế | Bên viết yêu cầu kỹ thuật cho gói thầu; tiếp cận ở giai đoạn này quan trọng hơn lúc chào giá. | Kinh doanh – thị trường |
| Key account management | 重要顧客管理 | Quản lý khách hàng trọng điểm | Cách chăm sóc dài hạn các khách hàng lớn, nhiều dự án lặp lại. | Kinh doanh – thị trường |
| Sales pipeline / funnel | 営業パイプライン | Phễu bán hàng / pipeline | Danh sách cơ hội theo từng giai đoạn từ tiếp cận đến chốt; công cụ dự báo doanh thu. | Kinh doanh – thị trường |
| Win rate / hit rate | 受注率 | Tỷ lệ thắng thầu | Tỷ lệ số cơ hội chốt được trên tổng số theo đuổi; theo dõi để cải thiện chọn lọc. | Kinh doanh – thị trường |
| Risk allocation | リスク分担 | Phân bổ rủi ro | Ai chịu rủi ro nào trong hợp đồng (hiệu năng, tiến độ, tỷ giá); nền tảng đàm phán. | Kinh doanh – thị trường |
| Contingency / provisional sum | 予備費 | Dự phòng phí | Khoản để dành trong dự toán cho phát sinh chưa lường trước. | Kinh doanh – thị trường |
| Price escalation clause | スライド条項 | Điều khoản trượt giá | Cho phép điều chỉnh giá hợp đồng theo biến động vật tư/tỷ giá trong thời gian thực hiện. | Kinh doanh – thị trường |
| Performance bond / retention | 履行保証 / 保証金 | Bảo lãnh thực hiện / tiền giữ lại | Khoản hoặc bảo lãnh ngân hàng đảm bảo nhà cung cấp hoàn thành đúng cam kết. | Kinh doanh – thị trường |
| Change order / variation | 変更指示 | Lệnh thay đổi (change order) | Điều chỉnh phạm vi/giá hợp đồng khi yêu cầu thay đổi sau khi ký. | Kinh doanh – thị trường |
| Uptime / availability | 稼働率 | Độ sẵn sàng / tỷ lệ chạy máy | Tỷ lệ thời gian thiết bị sẵn sàng hoạt động; chỉ tiêu KPI trong hợp đồng O&M. | Kinh doanh – thị trường |
| Key performance indicator (KPI) | 重要業績評価指標 (KPI) | Chỉ số hiệu quả then chốt (KPI) | Vài chỉ số định lượng để theo dõi vận hành: độ khô bánh, kWh/tấn, độ sẵn sàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Benchmarking | ベンチマーキング | Đối sánh (benchmarking) | So chi phí/hiệu năng của mình với mức điển hình của ngành để tìm dư địa cải thiện. | Kinh doanh – thị trường |
| Green finance / ESG | グリーンファイナンス / ESG | Tài chính xanh / ESG | Nguồn vốn ưu đãi và áp lực nhà đầu tư thúc đẩy dự án môi trường. | Kinh doanh – thị trường |
| Total addressable spend | 対象支出額 | Tổng chi tiêu mục tiêu | Tổng số tiền khách hàng chi cho hạng mục mình phục vụ, gồm cả thiết bị và dịch vụ vòng đời. | Kinh doanh – thị trường |
| Product-market fit | プロダクトマーケットフィット | Sự phù hợp sản phẩm – thị trường | Mức độ một giải pháp thật sự giải quyết bài toán phổ biến của một nhóm khách hàng. | Kinh doanh – thị trường |
| Go-to-market plan | 市場投入計画 | Kế hoạch đưa ra thị trường | Cách tiếp cận khách, kênh bán, thông điệp và nguồn lực để tung một giải pháp mới. | Kinh doanh – thị trường |
| Channel partner | チャネルパートナー | Đối tác kênh | Đại lý, nhà thầu, tư vấn giúp đưa sản phẩm tới khách hàng cuối. | Kinh doanh – thị trường |
| Joint venture (JV) | 合弁事業 | Liên doanh | Hai bên góp vốn lập pháp nhân chung để cùng sản xuất, phân phối hoặc vận hành. | Kinh doanh – thị trường |
| Memorandum of understanding (MOU) | 覚書 (MOU) | Biên bản ghi nhớ (MOU) | Văn bản ghi nhận ý định hợp tác, thường chưa ràng buộc pháp lý đầy đủ. | Kinh doanh – thị trường |
| Non-disclosure agreement (NDA) | 秘密保持契約 (NDA) | Thoả thuận bảo mật (NDA) | Cam kết không tiết lộ thông tin trao đổi trong quá trình hợp tác/đàm phán. | Kinh doanh – thị trường |
| Exchange rate risk | 為替リスク | Rủi ro tỷ giá | Biến động tỷ giá giữa lúc chào giá và lúc thanh toán làm thay đổi lợi nhuận/giá. | Kinh doanh – thị trường |
| Cost breakdown structure | コスト内訳 | Cơ cấu chi phí | Chia tổng giá thành các khoản (thiết bị, phụ trợ, lắp đặt, dự phòng) để so sánh và đàm phán. | Kinh doanh – thị trường |
| Bankability | バンカビリティ | Tính khả vay (bankability) | Mức độ một dự án đủ chắc chắn để ngân hàng cho vay tài trợ. | Kinh doanh – thị trường |